Lactose monohydrat : 121 công bố tá dược, vỏ nang

Lactose monohydrat  được công bố 121 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

121
Công bố tá dược
22
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
MEGGLE USA INC USA BP phiên bản hiện hành Redapol (893110116826) 15/06/2031
MALKARA BIRLIK SÜT VE SÜT MAMÜLLERI A.S Turkey BP phiên bản hiện hành Redapol (893110116826) 15/06/2031
MOLKEREI MEGGLE WASSERBURG GMBH & CO. KG Germany BP hiện hành DOBEMEN (893110091726) 15/06/2031
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG Đức EP hiện hành EROPROFEN (893110121026) 15/06/2031
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Muscoryl 8 (893110009126) 09/03/2031
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG Đức EP hiện hành Hadulosa Plus (893110015526) 09/03/2031
MEGGLE GmbH & Co. KG Đức USP* Perindopril OD MDS 2,5 mg (893110375425) 14/08/2030
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherland EP 11 Surima (893110367025) 14/08/2030
MEGGLE USA INC USA BP phiên bản hiện hành Donasmin (893110391125) 14/08/2030
MEGGLE GMBH & CO. KG Germany EP hiện hành Pira 400-LTF (893110401625) 14/08/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Đức BP hiện hành Isorbisub 5.0 (893110396825) 14/08/2030
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2021 Mebazen (893110391325) 14/08/2030
MALKARA BIRLIK SÜT VE SÜT MAMÜLLERI A.S Turkey BP phiên bản hiện hành Donasmin (893110391125) 14/08/2030
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co.KG Đức USP hiện hành Medilginal (893110386925) 14/08/2030
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 11 Loratadin 10 (893100366925) 14/08/2030
Frieslandcampina DMV B.V The Netherlands EP hiện hành Thacholic 250 (893110258625) 02/06/2030
Frieslandcampina DMV B.V The Netherlands EP hiện hành Thacholic 150 (893110258525) 02/06/2030
Meggle Wasserburg, GmbH & Co.KG Đức USP-NF 2023 Calcium D Plus (893100267925) 02/06/2030
Molkerel MEGGLE Waserburg GmbH & Co.KG Đức DĐVN V Apitec 10 - H (893110229425) 02/06/2030
FrieslandCampina DMV B.V. Hà Lan EP 11.0 Meloxicam 7.5mg (893110237525) 02/06/2030
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India. BP 2021 Dozanavir (893100274625) 02/06/2030
Meggle GmbH & Co. KG Germany USP-NF 2024 Sm.Glimep 0,5 (893110295725) 02/06/2030
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany BP hiện hành Zimpanzin 10 (893110243225) 02/06/2030
Công ty Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP 2021 Zolone 3.75 (893110104625) 13/03/2030
DFE Pharma Germany USP 2023 NDP-Pravas 80 (893110055425) 13/03/2030
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP 2023 NDP-Pravas 80 (893110055425) 13/03/2030
DFE Pharma Germany USP 2023 Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) 13/03/2030
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) 13/03/2030
DFE Pharma Germany DĐVN V Nady-Iva 5 (893110054725) 13/03/2030
Meggle Wasserburg GmbH & Co. Germany DĐVN V Nady-Iva 5 (893110054725) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Hà Lan USP hiện hành Carbocistein MCN 500 (893100098025) 13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Itamlop 10 (893110055725) 13/03/2030
Kerry Ingredients India Ấn Độ USP hiện hành Endacin (893110093825) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany USP phiên bản hiện hành Imidapril DWP 2,5 mg (893110086925) 13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co. KG Đức EP hiện hành Multux (893100079225) 13/03/2030
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur. 10 Panoranid (893100087825) 13/03/2030
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2021 Fudteno (893110340600) 19/12/2029
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG Germany BP 2019 Imidu 30 mg (893110161100) 21/11/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG (Production site: FrieslandCampina DMV B.V.) The Netherlands EP 10.0 Paracetamol 500 mg (893100157600) 21/11/2029
MEGGLE USA, Inc. Hoa Kỳ USP hiện hành Empazin 10 (893110160800) 21/11/2029
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP phiên bản hiện hành Panesta (893110155200) 21/11/2029
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2021 Foxatlip 40 (893110155100) 21/11/2029
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2020 Clozapin 100mg (893110154900) 21/11/2029
DFE Pharma Germany USP 2023 Nady-Iva 7,5 (893110087300) 31/10/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nady-Iva 7,5 (893110087300) 31/10/2029
DFE Pharma Germany USP 2023 NDP-Saxa 2,5 (893110087500) 31/10/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP 2023 NDP-Saxa 2,5 (893110087500) 31/10/2029
DFE Pharma Germany USP phiên bản hiện hành (USP 2023) Nadysyl 5 (893110087400) 31/10/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP phiên bản hiện hành (USP 2023) Nadysyl 5 (893110087400) 31/10/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany EP 10 Ivadin 5 (893110937824) 15/09/2029
Meggle GmbH & Co. KG Đức USP Invidtus (893100937224) 15/09/2029
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2019 Acetydona (893100950624) 15/09/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur 10.0 Stazitin (893110946624) 15/09/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Bocamine Tab. (893115939124) 15/09/2029
Friesland Campina DMV B.V. Hà Lan EP hiện hành Clotrimazol 200 (893100746324) 11/08/2029
Meggle GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Bossolvon 4 (893100733424) 11/08/2029
Meggle GmbH & Co. KG Đức Dược điển hiện hành (USP) Ursoboston 300 (893110734024) 11/08/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Itamlop 40 (893110730224) 11/08/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany EP 9 Colchicin 1 mg (893115728024) 11/08/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur 10.0 Chofavirol (893110748324) 11/08/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur 10.0 Lizanopid (893110748524) 11/08/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Zokicetam 1000 (893110649124) 01/08/2029
Meggle GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Bossolvon 8 (893100573624) 01/07/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co KG Hà Lan EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) Tybelicin (893100577224) 01/07/2029
Meggle USA Inc. Mỹ USP40 Emponas (893100369624) 06/06/2029
Kerry Ingredients India Private Limited Ấn Độ USP-NF 2023 Mirtmeron (893110368524) 06/06/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co KG. Đức USP phiên bản hiện hành Vixlatin 10 (893110365424) 06/06/2029
Meggle GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Perindopril DWP 2,5 mg (893110286224) 05/05/2029
Meggle GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Prednisolon DWP 10mg (893110286524) 05/05/2029
Frieslandcampina DMV B.V The Netherlands BP hiện hành Dotabipha 20 plus (893110268824) 05/05/2029
DFE The Netherlands JP 17 Dexone 0,5 (893110264824) 05/05/2029
MEGGLE USA, INC Hoa Kỳ USP 43 Lipoic 300 (893110262224) 05/05/2029
Công ty MEGGLE USA Inc - Mỹ USA USP 42 Sedronat 35 (893110290924) 05/05/2029
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2022 Goodcam (893100288824) 05/05/2029
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG Đức EP 10.0 Erodrol (893110255624) 28/03/2029
DFE Pharma Germany USP phiên bản hiện hành (USP 44) NDP-Apixan 2,5 (893110244624) 28/03/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany USP phiên bản hiện hành (USP 44) NDP-Apixan 2,5 (893110244624) 28/03/2029
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP 2021 Foxatlip 80 (893110253424) 28/03/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur. 10 Portizal (893100233724) 20/03/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur. 10 Tarziprol (893100233924) 20/03/2029
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur. 10 Buracefen (893100233424) 20/03/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH &Co. KG Germany USP hiện hành Haloperidol DWP 1,5 mg (893110045524) 30/01/2029
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherland BP 2020 Medanrix 5 (893110024324) 29/01/2029
DFE Hà Lan Nystatin 100.000 IU (893110024524) 29/01/2029
DFE Pharma Germany DĐVN V Nadysyl 10 (893110024424) 29/01/2029
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany DĐVN V Nadysyl 10 (893110024424) 29/01/2029
Meggle GmbH & Co. KG Đức BP 2022 Haxidia 5 (893110033024) 29/01/2029
Malkara birlik süt ve süt mamülleri a.s. Turkey BP hiện hành Dorunavir 75 (893110492825) 02/12/2028
Kerry Ingredients India Private Limited India USP phiên bản hiện hành Ambroxol tablet 45 (893110452323) 07/11/2028
DMV-Fonterra Exciplents GmbH &Co. KG Germany USP hiện hành Perindopril OD DWP 2,5 mg (893110456923) 07/11/2028
DMV-Fonterra Excipients GmbH &Co. KG Germany USP hiện hành Irbesartan Plus DWP 300 mg/25 mg (893110456523) 07/11/2028
Kerry Ingredients India Pvt. Ltd Ấn Độ USP 43 Ttvonaf 600 (893110247923) 27/08/2028
DFE PHARMA The Netherlands EP 9.0 SaViFovir (893110244123) 27/08/2028
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP Livethine Powder 3g (893110230723) 23/08/2028
Meggle GmbH & Co. KG Germany EP Livethine Powder 3g (893110230723) 23/08/2028
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co.KG Đức USP 41 Piracetam 400 (893110213123) 23/08/2028
Meggle GmbH & Co. KG Đức EP phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hành ZarelAPC 20 (893110232023) 23/08/2028
DFE Pharma GmbH & Co. KG Hà Lan EP phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hành ZarelAPC 20 (893110232023) 23/08/2028
DFE Pharma GmbH & Co. KG Đức EP phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hành ZarelAPC 20 (893110232023) 23/08/2028
KERRY INGERDIENTS INDIA PRIVATE LIMITED India BP2019 Mirtazapin 30mg (893110222123) 23/08/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lactose monohydrat ?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lactose monohydrat . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.