Natri hydroxyd: 123 công bố tá dược, vỏ nang

Natri hydroxyd được công bố 123 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

123
Công bố tá dược
25
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Panreac Química S.L.UTây Ban NhaUSP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Xilong Scientific Co., Ltd.ChinaPh. Eur. 11.0CYTEIN (893100109626)15/06/2031
Merck KGaAGermanyEP 10KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML (893110087326)15/06/2031
SCHARLAB S.L.SpainEP 10.0Semucos-S (893100088826)15/06/2031
Merck KGaAGermanyBP hiện hànhZENAMUC 200 (893100092526)15/06/2031
Xinjiang Zhongtai Chemical Co., LtdChinaUSP 2023Adapa gel (893110107926)15/06/2031
Merck KGaAĐứcBP hiện hànhBene Feron (893100088026)15/06/2031
Panreac Química S.L.U.C / Garraf 2Tây Ban NhaUSP hiện hànhJentsu (893110099926)15/06/2031
Xilong scientifie Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNasacream K (893100121526)15/06/2031
Xilong scientifie Co., LTDTrung QuốcUSP- hiện hànhTRETINOIN PLUS CREAM (893110121626)15/06/2031
Merck KgaAĐứcUSP 2023Sunbrolysin (893110018926)09/03/2031
Merck KgaAGermanyEP hiện hànhGranisetron 1mg/ml (893110013526)09/03/2031
MerckĐứcEP 11Piroxicam 2% (893110011426)09/03/2031
PanReac Química S.L.UEspañaUSP hiện hànhBiromezin (893100007326)09/03/2031
Guangdong Guanghua Sci-Tech Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhConextrin (893110019526)09/03/2031
Xilong Scientific Co., Ltd.ChinaPh. Eur 11PHOZALUM (893100015326)09/03/2031
Fischer ChemicalChina.USP hiện hànhCarbovit 250mg/5ml (893100459525)02/12/2030
Merck KgaA(Germany)USP hiện hànhNisetronject (893110465825)02/12/2030
Merck KgaAĐứcBP 2018BFS-Dexofen (893110460025)02/12/2030
Panreac Quimica S.L.U.SpainUSP-NF hiện hànhAmikacin Bidiphar 500 (893110365025)14/08/2030
Merck KGaAGermanyUSP-NF hiện hànhAmikacin Bidiphar 500 (893110365025)14/08/2030
Merck KgaAGermanyEP hiện hànhFridgus 1% (893110380825)14/08/2030
Guangdong Guanghua Sci-Tech Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhGaavitos (893100395525)14/08/2030
Merck KgaAGermanyEP hiện hànhCarbetocin exela (893110395825)14/08/2030
Merck KgaAGermanyEP hiện hànhDerilaxan (893110395925)14/08/2030
Merck KGaA64293 Darmstadt (Germany)EP hiện hànhFluconazole 200 mg/ 100 ml (893110374925)14/08/2030
Panreac Química SLUSpainEP hiện hànhFluconazole 200 mg/ 100 ml (893110374925)14/08/2030
Guangdong chemicalCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhTejy (893110281225)02/06/2030
Panreac Química S.L.UTây Ban NhaUSP hiện hànhCarbocistein MCN OS (893100271925)02/06/2030
Guangdong Guanghua Sci-Tech Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhPrinzado (893110282525)02/06/2030
Panreac Química S.L.UTây Ban NhaBP hiện hànhThuốc xịt mũi Coldviton (893100282725)02/06/2030
Panreac Química S.L.U.SpainBP phiên bản hiện hànhHangitor 40 (893110285025)02/06/2030
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhPalosemed 0,25mg/ 2ml (893110290225)02/06/2030
Merck KgaAĐứcBP 2020Tavulop 0.1 (893110231225)02/06/2030
Panreac Química S.L.USpainNF hiện hànhVividol 500/20 (893110275525)02/06/2030
Panreac Química S.L.USpainNF hiện hànhVividol 375/20 (893110275425)02/06/2030
Panreac ApplichemTây Ban NhaBP 2022Linezolid-SB (893110240625)02/06/2030
MerckĐứcUSP 2024Ciprofloxacin 400mg/200ml (893115246625)02/06/2030
MerckĐứcUSP 2024Levofloxacin 0,5%. (893115247025)02/06/2030
Merck KgaAĐứcUSP hiện hànhViscogast (893100268925)02/06/2030
Kanto Chemical Co., Inc.JapanNSXEmlead (893100085325)13/03/2030
Merck KGaAĐứcBP2022Oxyray (893100053325)13/03/2030
Merck KGaAĐứcBP 2022Oxyray Drop (893100053425)13/03/2030
Panreac Química S.L.UTây Ban NhaUSP hiện hànhCarbo-TP (893100098125)13/03/2030
Panreac Química S.L.UTây Ban NhaUSP hiện hànhXmates (893110099125)13/03/2030
Scharlab S.LTây Ban NhaDĐVN hiện hànhAscinas 50 (893110070725)13/03/2030
PANREAC QUÍMICA S.L.U.EspanaUSP 43Anoxerin 100 mg/ml (893110057225)13/03/2030
Sujata Nutri-Pharma Private LimitedIndiaBP hiện hànhCarbocistein DWP 75mg/ml (893100086425)13/03/2030
Guangdong Guanghua Sci-Tech Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhBenizan (893110108825)13/03/2030
Merck KgaAĐứcEP hiện hànhMedneuvit 600 (893110114525)13/03/2030
Merck KGaAGermanyUSP-NF 2023Rukoffa (893100064025)13/03/2030
Merck KgaAGermanyEP hiện hànhThuốc Ho Sapphire New (893110079625)13/03/2030
Grasim Industries Ltd, Chemical divisionIndiaIP/BP/USP hiện hànhGasmezol (893110102525)13/03/2030
Panreac ApplichemTây Ban NhaBP 2018, EP 9.0, USP 40Citon-BFS (893110326900)19/12/2029
PanReac Química S.L.USpainUSP 41Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid (893100340100)19/12/2029
Fischer ChemicalChinaUSP hiện hànhCarbocistein 250mg/5ml (893100326100)19/12/2029
Merck KGaAĐứcBP 2022Elossy Infant (893100135900)21/11/2029
Merck KGaA.ĐứcUSP hiện hànhPiroxicam 20 mg/ml (893110151200)21/11/2029
Panreac ApplichemTây Ban NhaUSP-NF2021/ BP 2022/ EP 11.0Natamin (893110090100)31/10/2029
PanReacTây Ban NhaUSP hiện hànhHaicardis (893110106400)31/10/2029
Xilong Chemical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhTerbinafin 1% (893100097000)31/10/2029
Merck KgaAĐứcUSP hiện hànhHadudipin (893110107200)31/10/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straße 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49 6151 72-0ĐứcUSP 42Lypophyl 750 (893115111400)31/10/2029
Merck KGaAĐứcBP 2022Mothernat (893115111500)31/10/2029
Merck KGaAĐứcEP 10Toblaze (893110094000)31/10/2029
Merck KGaAGermanyUSP-NF hiện hànhGasmooth (893100945824)15/09/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straße 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49 6151 72-0ĐứcUSP hiện hànhSolfloxin (893110950524)15/09/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhPalosemed 0,25mg/ 5ml (893110955124)15/09/2029
Merck KgaAĐứcUSP 41Miaho Siro (893100952224)15/09/2029
PanReac Química S.L.USpainBP phiên bản hiện hànhMibetel AM 40/5 (893110756224)11/08/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.UTây Ban NhaBP phiên bản hiện hànhAcneapc (893110730924)11/08/2029
Merck KGaA.ĐứcUSP hiện hànhClindamycin 300mg/2ml (893110749724)11/08/2029
Merck KGaA.ĐứcUSP hiện hànhClindamycin 600mg/4ml (893110749824)11/08/2029
MerckĐứcFurosemid 50mg/5ml (893110740524)11/08/2029
Merck KGaAĐứcEP 10Ketorolac Danapha (893110572624)01/07/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhItamecardi 25 (893110582424)01/07/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhItamecardi 10 (893110582324)01/07/2029
PANREAC APPLICHEM ITW REAGENTSTây Ban NhaBP hiện hànhNicsea 40 (893110372624)06/06/2029
Panreac Química S.L.U.SpainBP phiên bản hiện hànhTelmisartan/Hydroclorothiazid 40/12,5 (893110373824)06/06/2029
Merck KGaAGermanyEP hiện hànhEsomeprazole IMP 40 mg (893110271624)05/05/2029
Merck KGaAGermanyEP hiện hànhAzimax 500 Inj (893110271524)05/05/2029
Pancreac Química S.L.UEspañaBP phiên bản hiện hành (Dược điển phiên bản hiện hành: BP 2023)Terpina (893100263924)05/05/2029
Merck KgaAĐứcUSPLedpizin (893110301524)05/05/2029
Merck KgaAĐứcUSP hiện hànhTroxine (893110289424)05/05/2029
Panreac Química S.L.USpainUSP hiện hànhMibelaic gel 15% (893110256124)28/03/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhFurlac 100 (893110257324)28/03/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhFurlac 50 (893110257524)28/03/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hànhFurlac 40 (893110257424)28/03/2029
Merck Export GmbhĐứcUSP hiện hànhBHT-Enema (893110225224)20/03/2029
Merck KGaAGermanyUSP phiên bản hiện hànhDixirein 750mg/10ml (893100027324)29/01/2029
Panreac Química SLUTây Ban NhaDược điển Anh hiện hànhTelmisartan 40 (893110029424)29/01/2029
Merck KGaAGermanyBP2020Dkvitb (893100468523)07/11/2028
Merck KGaAGermanyBP2020Dkvitb (893100468523)07/11/2028
Merck KGaAGermanyUSP phiên bản hiện hànhDixirein 125mg/5ml (893100452423)07/11/2028
Panreac Química S.L.U.SpainBP phiên bản hiện hànhHasanloc 40 (893110461323)07/11/2028
Merck KgaAGermanyBP 2022Tavulop 0.7 (893110241823)27/08/2028
Panreac Quimica SLUSpainBP 2022Tavulop 0.7 (893110241823)27/08/2028
Merck KGaAGermanyEP 9.2Ofloxacin 200mg/40mL (893115243623)27/08/2028
Panreac Quimica S.L.U.SpainUSP hiện hànhPalonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml (893110208523)23/08/2028
Merck KgaAGermanyUSP hiện hànhPalonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml (893110208523)23/08/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri hydroxyd?
Dữ liệu ghi nhận 25 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri hydroxyd. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.