Hypromellose 606: 120 công bố tá dược, vỏ nang

Hypromellose 606 được công bố 120 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

120
Công bố tá dược
20
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.South KoreaUSP hiện hànhParaichi 500MG (893100127126)15/06/2031
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.South KoreaUSP hiện hànhLipis-LTF 40 (893110126726)15/06/2031
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhLEXMATO 50 (893110097026)15/06/2031
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Zhejiang Zhongbao ChemicalTrung QuốcBP 2017Levocinco (893115483125)02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.South KoreaUSP hiện hànhLipis-LTF 20 (893110489125)02/12/2030
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.South KoreaUSP hiện hànhLipis-LTF 10 (893110489025)02/12/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanBP 2023Nady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
Lotte Fine Chemical Co., LtdKoreaUSP hiện hànhLeukiloc 500 (893115482525)02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
Zhejizang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2024Mariodes 7,5 (893110388425)14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., LtdKoreaUSP 2024NDP-Cita 40 (893110367625)14/08/2030
Nippon Soda Co., Ltd.JapanEP 11.0NDP-Cita 40 (893110367625)14/08/2030
SHIN-ETSU Chemical Co. LtdJapanUSP 2024NDP-Cita 40 (893110367625)14/08/2030
Nippon Soda Co., Ltd.JapanEP 11.0NDP-Cita 10 (893110367525)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaUSP hiện hànhFexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725)14/08/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhLinagliptin EUROPA 5mg (893110379925)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhCetizin-LTF (893100399525)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhDeslo 5-LTF (893100399725)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhEmpace 10 (893110400125)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhEmpace 25 (893110400225)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhLafancol 500 (893100400825)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhLafexo 120 (893100401025)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhLafexo 180 (893100401125)14/08/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhLafexo 60 (893100401225)14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., LtdKoreaUSP 2024NDP-Cita 10 (893110367525)14/08/2030
SHIN-ETSU Chemical Co. LtdJapanUSP 2024NDP-Cita 10 (893110367525)14/08/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2022Clopidogrel 75 (893110231425)02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhCetirizin Europa 10mg (893100260825)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaUSP hiện hànhFexofenadin Europa 120mg (893100260925)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaUSP hiện hànhFexofenadin EUROPA 180mg (893100261025)02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhTravicol 500 (893100261425)02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhTravicol ES 650 (893100261525)02/06/2030
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
JRS PharmaUSAUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
The Dow Chemical CompanyMỹBP 2024Risedronat 30 (893110231625)02/06/2030
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax ODT 5 (893110233425)02/06/2030
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax ODT 5 (893110233425)02/06/2030
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax ODT 10 (893110233225)02/06/2030
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax ODT 10 (893110233225)02/06/2030
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2024Opizanax ODT 15 (893110233325)02/06/2030
JRS Pharma.USAUSP 2024Opizanax ODT 15 (893110233325)02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co., LTDJapanUSP 2024Enlipain Plus (893100230025)02/06/2030
SHIN-ETSU Chemical Co. LtdJapanUSP 2023Nady-Monte 10 (893110055025)13/03/2030
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Nady-Lina 5 (893110054825)13/03/2030
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax 10 (893110323300)19/12/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax 10 (893110323300)19/12/2029
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Deliptil 62,5 (893110323100)19/12/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Deliptil 62,5 (893110323100)19/12/2029
Shin Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnUSP 2021Soravar 400 (893114165300)21/11/2029
SHIN ETSUJapanUSP 2023Promethazin 10 (893100138700)21/11/2029
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax 7,5 (893110138600)21/11/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax 7,5 (893110138600)21/11/2029
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax 5 (893110138500)21/11/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax 5 (893110138500)21/11/2029
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax 20 (893110138400)21/11/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax 20 (893110138400)21/11/2029
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax 2,5 (893110138300)21/11/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax 2,5 (893110138300)21/11/2029
Samsung Fine Chemicals.KoreaUSP 2023Opizanax 15 (893110138200)21/11/2029
JRS Pharma.USAUSP 2023Opizanax 15 (893110138200)21/11/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD.ChinaEP 10.0Vocfor Forte 4 (893110941824)15/09/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD.ChinaEP 10.0Vocfor Forte 8 (893110941924)15/09/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 41Nady-Valsartan Hct 80/12.5 (893110729624)11/08/2029
Samsung Fine ChemicalsKoreaUSP44Nady-Monte 4 (893110729524)11/08/2029
JSR PharmaUSAUSP44Nady-Monte 4 (893110729524)11/08/2029
SHANDONG HEAD GROUP CO., LTD.P. R. ChinaUSP hiện hànhEntacron 50 (893110541924)01/07/2029
SHANDONG HEAD GROUP CO., LTDP. R. ChinaUSP hiện hànhEntacron 25 (893110541824)01/07/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP 2022Paracetamol 500mg & Cafein 65mg (893100362724)06/06/2029
Huzhou Zhangwang Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Molanat (893100371624)06/06/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhLexmato 100 (893110364824)06/06/2029
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.Hàn QuốcUSP hiện hànhMitiator 60 (893110376124)06/06/2029
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.Hàn QuốcUSP hiện hànhMitiator 30 (893110302124)05/05/2029
LOTTE Fine Chemical Co.,LtdHàn QuốcUSP hiện hànhMitisalz 250 (893110260724)28/03/2029
LOTTE Fine Chemical Co.,LtdHàn QuốcUSP hiện hànhMitisalz 500 (893110260824)28/03/2029
The Dow Chemical companyUnited StatesBP 2020Rebamipid (893110224924)20/03/2029
Shandong Head Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMitiflur 50 (893110038224)29/01/2029
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.South KoreaUSP hiện hànhEmpatince (893110492925)02/12/2028
CM Shanghai Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Bosfuxim 250 (893110450423)07/11/2028
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Trung QuốcBP 2020Ttvonaf 600 (893110247923)27/08/2028
Meixinjia Joinway pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 2021Meviflon (893100222423)23/08/2028
CM Shanghai Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Bosfuxim 500 (893110198523)16/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnUSP 41Nady-Carvedilol 12,5 (893110197923)16/08/2028
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.South KoreaUSP hiện hànhEmpafan (893110407125)14/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnUSP 41Nady-Empag 10 (893110148723)02/07/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hypromellose 606?
Dữ liệu ghi nhận 20 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hypromellose 606. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.