Magnesi stearat : 130 công bố tá dược, vỏ nang

Magnesi stearat  được công bố 130 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

130
Công bố tá dược
15
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia BP hiện hành TRIMEZOLA (893110104426) 15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD, NAGPUR India USP hiện hành Topiryna 25 (893110126426) 15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD, NAGPUR India USP hiện hành Topiryna 100 (893110126326) 15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành Orilopram 10 (893110100026) 15/06/2031
PETER GREVEN ASIA SDN. BHD Malaysia USP hiện hành Casdenzid 4 (893110469725) 02/12/2030
Sudeep Pharma Pvt. Ltd India BP hiện hành Pamephrin tab (893110483625) 02/12/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd Ấn Độ DĐVN hiện hành Edza 10 (893110464725) 02/12/2030
Accent Microcell Pvt Ltd India DĐVN phiên bản hiện hành Meyerafil (893110394025) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Mebazen (893110391325) 14/08/2030
SUDEEP PHARMA PVT.LTD India DĐVN V Mebazen (893110391325) 14/08/2030
Sun Ace Kakoh (PTE) Ltd Singapore USP hiện hành Medilginal (893110386925) 14/08/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd — DĐVN V Flavoxat 100 (893110375925) 14/08/2030
Sun ACE Kakoh (PTE) Ltd Singapore USP-NF 2023 Calcium D Plus (893100267925) 02/06/2030
SUDEEP PHARMA PVT LTD India USP-NF 2023 Vinpocetin 5mg (893110278325) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt Ltd India DĐVN Meyermipid (893110280025) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt Ltd. India DĐVN hiện hành Meyerursolic (893110280225) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt Ltd. India DĐVN hiện hành Meyerursolic F (893110280325) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.,Nagpur Ấn Độ USP 43 Edopez 5 (893110245125) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India BP hiện hành Paracetamol 500mg (893100275025) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Dozanavir (893100274625) 02/06/2030
SUDEEP PHARMA PVT.LTD India DĐVN V Dozanavir (893100274625) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India BP hiện hành Pantoprazol 40mg (893110274925) 02/06/2030
Sudeep Pharma Pvt. Ltd. India USP hiện hành Diltiazem DWP 120mg (893110265625) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Tabshi (893100275325) 02/06/2030
Faci Asia Pacific Pte. Ltd. Singapore DĐVN V Atorvastatin (893110290325) 02/06/2030
Sun Ace Kakoh (pte.) Ltd Singapore USP hiện hành Tovalgan 650 (893100260725) 02/06/2030
CM Shanghai Co., Ltd China BP 2024 Kalmitrin (893110243825) 02/06/2030
Peter Greven Asia SDN BHD Malaysia USP (Phiên bản hiện hành) Ciprofloxacin (893115256625) 02/06/2030
Peter Greven Asia SDN BHD Malaysia USP (Phiên bản hiện hành) Cipromep 500 (893115256725) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd India DĐVN V Flavoxat 200 (893110246925) 02/06/2030
Sudeep Pharma Pvt. Ltd India USP hiện hành Euvifina 1 mg (893110096725) 13/03/2030
Peter Greven Asia Sdn. Bhd Malaysia USP hiện hành Gidahan F (893100079925) 13/03/2030
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia DĐVN phiên bản hiện hành Penicilin V 1.000.000 IU (893110069925) 13/03/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Zafenak (893110101025) 13/03/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN phiên bản hiện hành Docento (893110100625) 13/03/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Naliso 4 (893110100825) 13/03/2030
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia USP 2023 Midmycin (893115069425) 13/03/2030
Peter Greven Asia Sdn. Bhd Malaysia USP hiện hành Cimetidine (893100079825) 13/03/2030
Sudeep Pharma Pvt. Ltd. India USP hiện hành Gemfibrozil DWP 300 mg (893110337100) 19/12/2029
Peter Greven Asia SDN, BHD Malaysia BP hiện hành Azoxol C 30/0,02 (893110334500) 19/12/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Tadalafil 20mg (893110340700) 19/12/2029
Sudeep Pharma Pvt. Ltd. India BP hiện hành Myavastin 10 (893110158300) 21/11/2029
Sun Ace Kakoh (pte.) Ltd. Singapore DĐVN hiện hành Or-Pitavastatin 1mg (893110158700) 21/11/2029
Sudeep Pharma Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Myavastin 40 (893110158400) 21/11/2029
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia DĐVN V Eszopiclone 2 (893110146300) 21/11/2029
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia DĐVN V Eszopiclone 3 (893110146400) 21/11/2029
Peter Greven Asia Sdn. Bhd Malaysia USP hiện hành Cimetidine (893110146500) 21/11/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN phiên bản hiện hành Panesta (893110155200) 21/11/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Donapu (893100155000) 21/11/2029
Faciasia Pacific Pte Ltd Singapore EP 11.0 Vesepan 110 (893110135700) 21/11/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Clozapin 100mg (893110154900) 21/11/2029
SUDEEP PHARMA PVT.LTD India DĐVN V Clozapin 100mg (893110154900) 21/11/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India USP hiện hành Simvastatin S DWP 20mg (893110105000) 31/10/2029
Sun Ace kakoH (Pte.) Ltd Singapore USP(*) Mecarid (893110098000) 31/10/2029
Faci Asia Pacific PTE LTD Singapore USP 2023 Enlirefox 4 (893110086600) 31/10/2029
Accent Microcell Pvt Ltd India DĐVN V Meyerurso (893110952024) 15/09/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd Ấn Độ Dược điển Việt Nam phiên bản hiện hành Fudoflox (893110942624) 15/09/2029
SUDEEP PHARMA PVT.LTD Ấn Độ Dược điển Việt Nam phiên bản hiện hành Fudoflox (893110942624) 15/09/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Acetydona (893100950624) 15/09/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Donaxib 5 (893110950724) 15/09/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Clotrimazol 200 (893100746324) 11/08/2029
Sun Ace Kakoh (pte.) Ltd. Singapore DĐVN V Cetirizin (893100753624) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt Ltd. India DĐVN hiện hành Trimetazidin (893110753724) 11/08/2029
Peter Greven Asia Sdn. Bhd. Malaysia USP-NF 2023 Dapagliflozin 10 mg Danapha (893110728124) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. India BP hiện hành Predni ODT 20 mg (893110738124) 11/08/2029
Faci Asia Pacific Pte. Ltd. Singapore BP hiện hành Predni ODT 20 mg (893110738124) 11/08/2029
Peter Greven Asia SDN. BHD. Malaysia BP hiện hành Predni ODT 20 mg (893110738124) 11/08/2029
CM Shanghai Co., Ltd Trung Quốc BP 2018 Ivabradin 7,5 (893110738424) 11/08/2029
Avantor Performance Materials Inc USA USP 39 – NF 34 Cardisar 80 (893110744624) 11/08/2029
Peter Greven Asia Sdn. Bhd Malaysia USP 40 Colchicin 1 mg (893115728024) 11/08/2029
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia — Sansvigyl – S (893115740824) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China BP hiện hành Milorax 25 (893110374324) 06/06/2029
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) Ltd. Singapore USP 2023 Lipitab 40 (893110371524) 06/06/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd Ấn Độ DĐVN V Fudnadol (893110365524) 06/06/2029
SUDEEP PHARMA PVT.LTD Ấn Độ DĐVN V Fudnadol (893110365524) 06/06/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd Ấn Độ DĐVN V Fudnadol (893110365524) 06/06/2029
SUDEEP PHARMA PVT.LTD Ấn Độ DĐVN V Fudnadol (893110365524) 06/06/2029
Peter Greven Asia SDN. BHD. Malaysia DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V) Midatan 500/62,5 (893110365324) 06/06/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China BP hiện hành Mibepred ODT 5 (893110297024) 05/05/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2021 Paralmax Mol (893110268124) 05/05/2029
Accent Microcell Pvt Ltd India DĐVN V Soldexbu (893110292824) 05/05/2029
Peter Greven Asia Sdn. Bhd Malaysia USP41 Gidahan (893100279224) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Naliso 0.5 (893110288924) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES Pvt. Ltd India DĐVN V Goodcam (893100288824) 05/05/2029
Taihei Chemical Industrial Co., Ltd Japan JP 17 RebaDHG JP (893710244224) 28/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP 2019 Quetazin 100 (893110250524) 28/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Mebigran 100mg (893110249924) 28/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Mebigran 50mg (893110250024) 28/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP phiên bản hiện hành Mebiprozil 250mg (893110250124) 28/03/2029
CM Shanghai Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Vashasan MR (893110238024) 20/03/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd India USP-NF 2022 Daflovin 1000 (893100232024) 20/03/2029
Sun Ace Kakoh (Pte.) Ltd Singapore DĐVN phiên bản hiện hành Trifilip (893110241024) 20/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP 2019 Mebigran 25mg (893110231424) 20/03/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd India USP-NF 2022 Daflovin 1000 (893100232024) 20/03/2029
FACI ASIA PACIFIC PTE LTD Singapore — RosuAPC 20 (893110225524) 20/03/2029
PETER GREVEN ASIA SDN BHD Malaysia — RosuAPC 20 (893110225524) 20/03/2029
Accent Microcell Pvt Ltd. India DĐVN Meyerfibrat NT 145 (893110034724) 29/01/2029
PETER GREVEN ASIA SDN. BHD. Malaysia USP hiện hành Benzaril 10 (893110029724) 29/01/2029
Sudeep Pharma Pvt Ltd Ấn Độ USP hiện hành + NSX Mitifusin 2,5 (893110038324) 29/01/2029
FACI ASIA PACIFIC PTE LTD Singapore — RosuAPC 5 (893110024824) 29/01/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Magnesi stearat ?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Magnesi stearat . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.