Silic dioxyd keo khan được công bố 124 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Spironolacton MCN 75 (893110115626) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Lymedic 10 (893110114826) | 15/06/2031 |
| Henan Inno New Materials Technology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | EP hiện hành | Terbinafin MCN 250 (893110115726) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | EP hiện hành | Ebastin MCN 20 ODT (893110114526) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | EP hiện hành | Tetulo Forte (893100115826) | 15/06/2031 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd | People’s Republic of China | BP phiên bản hiện hành | Caldicomplex (893100123526) | 15/06/2031 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Estoon 25 (893110122926) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Diosmin Hasan 600 (893110487025) | 02/12/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | EP hiện hành | Lymedic 2,5 (893110479425) | 02/12/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Captocom 25/ 25 (893110486525) | 02/12/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625) | 02/12/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Periginin 5 (893110397825) | 14/08/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Trantriva 5 (893110397425) | 14/08/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | EP hiện hành | Hyoscin MCN 20 (893100389625) | 14/08/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) | 14/08/2030 |
| Oci Company Company Ltd | Korea | BP 2017 | Mibedotil (893110397325) | 14/08/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 10 (893110397625) | 14/08/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Naproxen MCN 500 (893110390325) | 14/08/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 20 (893110397725) | 14/08/2030 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd | People’s Republic of China | BP phiên bản hiện hành | Caldicomplex Fort (893100285825) | 02/06/2030 |
| OCI Company Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành | Bezafibrat 200 (893110285625) | 02/06/2030 |
| Oci Company Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành | Nebivolol 5 (893110286325) | 02/06/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | EP hiện hành | Acidthio-TP (893110271725) | 02/06/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | UPS hiện hành | Isosorbid Dinitrat MCN 20 (893110272325) | 02/06/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Precen 5 (893110272825) | 02/06/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 25 (893110273025) | 02/06/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 50 (893110273125) | 02/06/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/160 (893110284925) | 02/06/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Mibelet 2,5 (893110285425) | 02/06/2030 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Hangitor 40 (893110285025) | 02/06/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Estoon 10 (893110285225) | 02/06/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Iminitrat 10 (893110285925) | 02/06/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Bambuterol Hydroclorid 20 (893110285525) | 02/06/2030 |
| OCI Company Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành | Calahasan 300 (893100285725) | 02/06/2030 |
| Oci Company Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành | Nebihasan 2,5 (893110112325) | 13/03/2030 |
| Oci Company Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành | Midored Tab (893110112125) | 13/03/2030 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP 2019 | Etodolac 200 (893110110925) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Carbocistein MCN 500 (893100098025) | 13/03/2030 |
| CABOT GmbH | Đức | USP hiện hành | Mecekan 5 (893110098525) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Spironolacton MCN 50 (893110099025) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Botacid (893110108025) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Botacid Forte (893110108125) | 13/03/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | BP 2019 | Imidu 30 mg (893110161100) | 21/11/2029 |
| OCI Company Ltd | South Korea | BP phiên bản hiện hành | DH-Spinolac 50 (893110161400) | 21/11/2029 |
| CABOT GmbH | Đức | USP hiện hành | Precen 2,5 (893110153600) | 21/11/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Methyldopa MCN 500 (893110153500) | 21/11/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Isosorbid Mononitrat DWP 40mg (893110148700) | 21/11/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Cystin B6 MCN (893110153100) | 21/11/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Etifoxin MCN 50 (893110153200) | 21/11/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Temfavir 25 (893110115300) | 31/10/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Methocarbamol MCN 1500 (893110110700) | 31/10/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Koverie 6 (893110110600) | 31/10/2029 |
| Evonic Resource Efficiency GmbH | Đức | USP hiện hành | Carvedilol MDS 20mg (893110941424) | 15/09/2029 |
| Oci Company Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành | Miratsan 1000 Tab (893110953924) | 15/09/2029 |
| Nippon Aerosil Co., Ltd | Japan | BP hiện hành | Usipo 50 (893110953624) | 15/09/2029 |
| Nippon Aerosil Co., Ltd | Japan | BP hiện hành | Usipo 100 (893110953424) | 15/09/2029 |
| Nippon Aerosil Co., Ltd | Japan | BP hiện hành | Usipo 200 (893110953524) | 15/09/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Methocarbamol MCN 1000 (893110949724) | 15/09/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Koverie 4 (893110949624) | 15/09/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Erafiq 10/160 (893110755824) | 11/08/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/80 (893110755924) | 11/08/2029 |
| Oci Company Company Ltd | Korea | BP 2017 | Mibeviru 800 mg (893110581224) | 01/07/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Lymedic 5 (893110579324) | 01/07/2029 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Telmisartan/Hydroclorothiazid 40/12,5 (893110373824) | 06/06/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP hiện hành | Bukser 600 (893110370224) | 06/06/2029 |
| Oci Company Ltd. | Korea | BP hiện hành | Entecavir 1 mg (893114373924) | 06/06/2029 |
| OCI Company Ltd. | South Korea | BP 2019 | Sildehasan 20 (893110373724) | 06/06/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Mibepred ODT 5 (893110297024) | 05/05/2029 |
| OCI Company Ltd | South Korea | BP phiên bản hiện hành | Bilegal 10 (893110296524) | 05/05/2029 |
| OCI Company Ltd | South Korea | BP phiên bản hiện hành | Bilegal 5 (893110296824) | 05/05/2029 |
| OCI Company Ltd | South Korea | BP phiên bản hiện hành | Bilegal 3,75 (893110296724) | 05/05/2029 |
| OCI Company Ltd | South Korea | BP phiên bản hiện hành | Bilegal 2,5 (893110296624) | 05/05/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Ofloxacin DWP 300mg (893115285924) | 05/05/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Rizinrid 3 (893110256324) | 28/03/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Rizinrid 1,5 (893110256224) | 28/03/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Vipredni 16 mg (893110238124) | 20/03/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 150 (893110238524) | 20/03/2029 |
| Enovik Resource Efficiency GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Vashasan MR (893110238024) | 20/03/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 75 (893110238724) | 20/03/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 300 (893110238624) | 20/03/2029 |
| Evonik | Germany | USP hiện hành | Valsartan OD DWP 160mg (893110031724) | 29/01/2029 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Mibepred ODT 20 (893110461423) | 07/11/2028 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Lungastic 10 (893110461123) | 07/11/2028 |
| Evonic Resource Efficiency GmbH | Germany | USP 41 | Carvedilol DWP 10mg (893110245423) | 27/08/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP | Racecadotril DWP 175mg (893110245723) | 27/08/2028 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Glafogin 10 (893110209323) | 23/08/2028 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Glafogin 5 (893110209423) | 23/08/2028 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Spinolac 25 mg (893110239623) | 23/08/2028 |
| Evonic Resource Efficiency GmbH | Đức | USP* | Carvedilol MDS 10mg (893110233523) | 23/08/2028 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP hiện hành | Urbisan 40 (893110204723) | 16/08/2028 |
| Evonik Degussa GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Bithecas 20 (893110204523) | 16/08/2028 |
| OCI Company Ltd | Korea | BP 2020 | Alanboss XL 5 (893110204323) | 16/08/2028 |
| OCI Company Ltd. | Korea | BP 2019 | Plahasan (893110145523) | 02/07/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP | Zopiclon DWP 5mg (893110172823) | 02/07/2028 |
| Evonic Resource Efficiency GmbH | Germany | USP | Itrucogal 200mg (893110172423) | 02/07/2028 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP* | Valsartan MDS 80mg (893110155023) | 02/07/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Methyl paraben | 124 |
| Xanthan gum | 123 |
| Acid citric monohydrat | 123 |
| Magnesi Stearate | 123 |
| Natri hydroxyd | 123 |
| Hydroxypropyl methylcellulose | 126 |
| Lactose monohydrat | 121 |
| Tinh bột mì | 120 |
| Hypromellose 606 | 120 |
| Natri stearyl fumarat | 118 |
| Magnesi stearat | 130 |
| Tinh bột tiền gelatin hóa | 131 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.