Tinh bột tiền gelatin hóa được công bố 131 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| ROQUETTE | France | USP hiện hành | DOBEMEN (893110091726) | 15/06/2031 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd. | Thailand | USP, phiên bản hiện hành | ElocaD3 (893100114026) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DIOSMIBE 600 (893110123126) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | HEMETREX (893114128226) | 15/06/2031 |
| ROQUETTE FRERES | France | EP 11 | EGUDIN FORTE 5 (893110098026) | 15/06/2031 |
| ROQUETTE FRERES | France | EP 11 | EGUDIN FORTE 10 (893110097926) | 15/06/2031 |
| INGREDION CHINA LIMITED | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Domperidon 10 mg Kingphar (893110129526) | 15/06/2031 |
| Roquette | Pháp | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DIOSMIBE 300 (893110123326) | 15/06/2031 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd. | Thailand | USP-NF 2024 | Aneuro Fort (893110014526) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Hemetrex Cap (893114021726) | 09/03/2031 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 5 (893110486825) | 02/12/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Wanen 180 (893100480025) | 02/12/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 10 (893110486725) | 02/12/2030 |
| Avebe U.A. | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hapizide 10 (893110486325) | 02/12/2030 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd. | Thái Lan | EP/USP, phiên bản hiện hành | Haristol (893100467425) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625) | 02/12/2030 |
| Avebe U.A. | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hacutrol 5 (893110487225) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Captocom 25/ 25 (893110486525) | 02/12/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Hypecen 25/12,5 (893110389825) | 14/08/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Diplem 10/25 (893110389425) | 14/08/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 20 (893110397725) | 14/08/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Hypecen 25/25 (893110389925) | 14/08/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 10 (893110397625) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Amitriptyline (893110291125) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Bezafibrat 200 (893110285625) | 02/06/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Diplem 20/6 (893110272225) | 02/06/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Pakicen 250/25 (893110272625) | 02/06/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Wanen 60 (893100273225) | 02/06/2030 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd. | Thái Lan | USP, phiên bản hiện hành | Demulis (893100255225) | 02/06/2030 |
| Colorcon, Inc | USA | BP phiên bản hiện hành | Levodopa/Carbidopa 100/25 (893110286025) | 02/06/2030 |
| Colorcon, Inc | USA | BP phiên bản hiện hành | Levodopa/Carbidopa 250/25 (893110286125) | 02/06/2030 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Dotabipha 10 Plus (893110238725) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Terbeho (893115253425) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Hemetrex (893114291825) | 02/06/2030 |
| Avebe U.A. | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Glipizide 5 (893110111825) | 13/03/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | Enamigal Plus 10/12,5 (893110111425) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DH-Hasanflon 1000 (893100111225) | 13/03/2030 |
| Avebe U.A. | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hacutrol 10 (893110111925) | 13/03/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | Enamigal Plus 10/25 (893110111525) | 13/03/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | Enamigal Plus 5/12,5 (893110111625) | 13/03/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Diplem 5/12,5 (893110098225) | 13/03/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Hypecen 50/25 (893110098425) | 13/03/2030 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Pakicen 100/10 (893110098725) | 13/03/2030 |
| Ingredion Incorporated | USA | EP phiên bản hiện hành | Carlevo (893110105525) | 13/03/2030 |
| Ingredion Incorporated | USA | EP hiện hành | Lecarpa (893110105725) | 13/03/2030 |
| Ingredion Incorporated | USA | EP phiên bản hiện hành | Levocarb (893110105825) | 13/03/2030 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Zenpara Extra (893100059825) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | USP phiên bản hiện hành | Imidapril DWP 2,5 mg (893110086925) | 13/03/2030 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Vitamin 3B TT (893100059625) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Acarbay (893110115025) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Acarbay (893110115125) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP* | Fluoxetin MDS 15 mg (893110067725) | 13/03/2030 |
| Colorcon Limited | United States | BP phiên bản hiện hành | Enamigal Plus 20/12,5 (893110343500) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Tergihe (893115332900) | 19/12/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Forfelid (893100092700) | 31/10/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Forfelid (893100092700) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | France | USP hiện hành | Bisoprolol DWp 2,5mg (893110104200) | 31/10/2029 |
| ROQUETTE FRERES | FRANCE | USP hiện hành | Ramipril MTD 5 mg (893110118500) | 31/10/2029 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Diplem 20/12,5 (893110110400) | 31/10/2029 |
| Agglomix B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Diplem 10/12,5 (893110110300) | 31/10/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | HSM-Vita 3B (893110952924) | 15/09/2029 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd. | Thailand | EP 11 | Vindopar 250 (893110747224) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Fluvoxamin MDS 50 mg (893110739424) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | France | USP hiện hành | Bisoprolol DWP 5mg (893110747624) | 11/08/2029 |
| Roquette Frères | France | USP hiện hành | Bmoxtopax (893110745124) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Prebarica (893110761624) | 11/08/2029 |
| Colorcon Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Hera Relicon P&C (893100758924) | 11/08/2029 |
| Roquette, France | Pháp | USP hiện hành | Hyfebilol 3.75 (893110650024) | 01/08/2029 |
| Avebe U.A. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Lordivas 2.5 mg (893110581124) | 01/07/2029 |
| Roquette Freres | France | BP 2017 | Mibeviru 800 mg (893110581224) | 01/07/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Aduzotil 10/25 (893110582924) | 01/07/2029 |
| Roquette | France | BP hiện hành | Fexofenadin 180mg (893100574224) | 01/07/2029 |
| Avebe U.A. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hasitec Plus 5/12.5 (893110373624) | 06/06/2029 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Milorax 25 (893110374324) | 06/06/2029 |
| Colorcon, Inc. - Indianapolis, IN | United States | BP phiên bản hiện hành | Mibefen 300 (893110374224) | 06/06/2029 |
| Avebe U.A. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hasitec Plus 10/25 (893110373524) | 06/06/2029 |
| Roquette Freres | France | USP phiên bản hiện hành | Nebivolol Plus DWP 5 mg/12,5mg (893110368024) | 06/06/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Toduet 5mg/20mg (893110367524) | 06/06/2029 |
| Roquette, France | Pháp | USP hiện hành | Simvastatin MDS 30mg (893110274924) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | France | USP hiện hành | Fluoxetin Cap DWP 10mg (893110284824) | 05/05/2029 |
| Avebe U.A. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hasitec Plus 20/12.5 (893110296424) | 05/05/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Dotabipha 20 plus (893110268824) | 05/05/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | Forsolid (893110270924) | 05/05/2029 |
| PT Tereos FKS Indonesia | Indonesia | USP hiện hành | Amironcap (893110268524) | 05/05/2029 |
| Roquette | France | BP hiện hành | Fexopluz- LP (893100264424) | 05/05/2029 |
| Roquette | France | USP hiện hành | EU Parakult 500/150 (893100269024) | 05/05/2029 |
| Roquette, France | France | USP hiện hành | Losartan DWP 75mg (893110285424) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Hemetrex (893114258924) | 28/03/2029 |
| Colorcon | United States | BP phiên bản hiện hành | Falaska 20 (893110255824) | 28/03/2029 |
| Colorcon | United States | BP phiên bản hiện hành | Falaska 40 (893110255924) | 28/03/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Acarbay (893110257624) | 28/03/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Herapirin DR (893110259024) | 28/03/2029 |
| AVEBE U.A | The Netherlands | BP 2020 | Hasanlor 5 (893110237924) | 20/03/2029 |
| Avebe U.A. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 150 (893110238524) | 20/03/2029 |
| Avebe U.A. | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Hapizide 5 (893110238324) | 20/03/2029 |
| Avebe U.A. | The Nertherlands | BP phiên bản hiện hành | Lacisartan HCT 100/12.5 (893110238824) | 20/03/2029 |
| Avebe U.A. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 300 (893110238624) | 20/03/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Magnesi stearat | 130 |
| Microcrystallin cellulose | 132 |
| Gelatin | 133 |
| Hydroxypropyl methylcellulose | 126 |
| Microcrystallin cellulose 101 | 137 |
| Methyl paraben | 124 |
| Silic dioxyd keo khan | 124 |
| Natri hydroxyd | 123 |
| Magnesi Stearate | 123 |
| Acid citric monohydrat | 123 |
| Xanthan gum | 123 |
| Acid citric | 140 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.