Avicel 102 được công bố 50 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| MAPLE BIOTECH PVT. LTD | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | BRUTOSIX (893100101026) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Ravonol Day (893110472025) | 02/12/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO,.LTD | Taiwan, R.O.C | USP hiện hành | Hepalyrin 140 (893200318425) | 28/08/2030 |
| Mingtai chemical co. ltd | Đài Loan | USP 2021 | Giảm đau TK1 (893100366625) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEURS (710460) | Ấn Độ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Phudoflox 10 (893100376725) | 14/08/2030 |
| Itacel Famoquimica LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Phudoflox 10 (893100376725) | 14/08/2030 |
| Mingtai chemical co. ltd | Đài Loan | — | Grantofi 50 (893110278625) | 02/06/2030 |
| Mingtai chemical co. ltd | Đài Loan | USP | Grantofi 100 (893110278525) | 02/06/2030 |
| JRS PHARMA GMBH & CO. KG | Đức | USP-NF 2024 | Roxycin (893110267825) | 02/06/2030 |
| JRS PHARMA GMBH & CO. KG | Đức | USP-NF 2024 | Meloxicam 15mg (893110267725) | 02/06/2030 |
| JSR Pharma GmbH & Co. KG | Đức | USP 44 | Ibuprofen 400mg (893100267625) | 02/06/2030 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO. LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Haruzan (893110071025) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO. LTD | Đài Loan | — | Greenfixime 200 (893110049325) | 13/03/2030 |
| Mingtai chemical Co., ltd | Taiwan | USP hiện hành | Phabatral (893110081025) | 13/03/2030 |
| JSR Pharma GmbH & Co. KG | Đức | USP 43 | Cetecofen (893100088725) | 13/03/2030 |
| JRS PHARMA GMBH & CO. KG | Đức | USP 44 | Fexofenadin Hydroclorid 180mg (893100338200) | 19/12/2029 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2019 | Skdol Cafein (893100332400) | 19/12/2029 |
| MAPLE BIOTECH PVT.LTD. | Ấn Độ | BP 2022 | Kuhdo 200 (893110332200) | 19/12/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2022 | Kuhdo 200 (893110332200) | 19/12/2029 |
| MAPLE BIOTECH PVT.LTD. | Ấn Độ | BP 2022 | Kuhdo 200 (893110332200) | 19/12/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2022 | Kuhdo 200 (893110332200) | 19/12/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Fudnostra 5 (893110143800) | 21/11/2029 |
| JRS PHARMA GMBH & CO. KG | Đức | USP 44 | Cetecocenfast 180 (893100149800) | 21/11/2029 |
| MAPLE BIOTECH PVT.LTD. | Ấn Độ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Fudnostra 5 (893110143800) | 21/11/2029 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2019 | Paracetamol Cafein (893100111800) | 31/10/2029 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Oriesmin (893110096400) | 31/10/2029 |
| MAPLE BIOTECH PVT.LTD. | Ấn Độ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Fudnostra 10 (893110096300) | 31/10/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Fudnostra 10 (893110096300) | 31/10/2029 |
| Mingtai Chemical Co,.Ltd | Taiwan, R.O.C | BP hiện hành | Esratadin (893100103200) | 31/10/2029 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Medialeczan (893100755724) | 11/08/2029 |
| Mingtai chemical co. ltd | Đài loan | USP 2021 | Dextromethorphan (893110728524) | 11/08/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO,.LTD | Đài Loan | USP hiện hành (USP 2023) | Nebitab (893110279624) | 05/05/2029 |
| Accent Microcell PVt Ltd | Ấn Độ | USP-NF 2021 | Nitroglycerin 0.5 (893110287324) | 05/05/2029 |
| MAPLE BIOTECH PVT.LTD | Ấn Độ | BP 2022 | Fudbifo (893110248624) | 28/03/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2022 | Fudbifo (893110248624) | 28/03/2029 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Batigan (893110248424) | 28/03/2029 |
| Mingtai Chemical Co,.Ltd | Taiwan,R.O.C | USP 42 | Diasi-Met 50mg/1000mg (893110231224) | 20/03/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | Dược điển Anh hiện hành | DI-Angesic Codein 12,8 (893101230524) | 20/03/2029 |
| Accent Microcell PVt Ltd | Ấn Độ | USP 40 | Nitroglycerin 0.6 (893110045924) | 30/01/2029 |
| Mingtai chemical co. ltd | Đài Loan | USP 2023 | Moxifloxacin Hadiphar (893115023924) | 29/01/2029 |
| Mingtai Chemical Co,.Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Ancold Flu D (893100452223) | 07/11/2028 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO. LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Shibta 4 (893110171623) | 02/07/2028 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Shibta 2 (893110171523) | 02/07/2028 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Shibta 0,5 (893110157123) | 02/07/2028 |
| Blanver Farmoquímica Ltda. | Brazil | — | Atimecox 15 mg (893110149923) | 02/07/2028 |
| Mingtai Chemical Co., LDT | Đài Loan | — | PITAQ (893110148423) | 02/07/2028 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Mitiramirix 2,5 (VD-36141-22) | 29/12/2027 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Mitiramirix 5 (VD-36142-22) | 29/12/2027 |
| Mingtai chemical co. ltd | Đài Loan | USP (phiên bản hiện hành) | Xabantk 15mg (VD-35980-22) | 20/12/2027 |
| Mingtai Chemical Co., ltd | Đài Loan | BP2018 | Forgout (VD3-153-21) | 31/10/2024 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.