Microcrystalline cellulose div div div br div: 51 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystalline cellulose div div div br div được công bố 51 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

51
Công bố tá dược
5
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C EP 10.4 Caltab-Stella 750/200 (893100286925) 02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTD Taiwan USP hiện hành Erospid 25/12.5 (893110264025) 02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTD Taiwan USP hiện hành Erospid 25/25 (893110085525) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Hadutatin (893110093425) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan EP hiện hành Parabamol 400/325 (893110338800) 19/12/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Asflozin 10 (893110325600) 19/12/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Daslev (893115151300) 21/11/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Asflozin 5 (893110139000) 21/11/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan EP hiện hành Parabamol 400/500 (893110152300) 21/11/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP-NF hiện hành Lamivudine Vidipha 100 (893110102700) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành Hadupara Ib 200 (893100108100) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Hadumix Cap (893100108000) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Tanramoma (893110108400) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 11.0 Sumastad 100 (893110954324) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 11.0 Ecoxia 60 (893110757024) 11/08/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Stefamlor 5/20 (893110757424) 11/08/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Caltab-Stella 1250/125 (893100652124) 01/08/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Caltab-Stella 1250/125 (893100652124) 01/08/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Donestad 5 (893110581924) 01/07/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP Haduliptin 50 (893110368924) 06/06/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Ecoxia 90 (893110297224) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Ecoxia 90 (893110297224) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Ecoxia 120 (893110297124) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP-NF hiện hành Lamivudine Vidipha 150 (893110279524) 05/05/2029
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED. India USP 43 Atipravas 20 mg (893110266624) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Vastad (893115299124) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C EP 10.4 Stafloxin 200 (893115298624) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Zanladyne 12 (893110299224) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Zanladyne 8 (893110299424) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Zanladyne 4 (893110299324) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Stefamlor 5/10 (893110298824) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Ecoxia 120 (893110297124) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Predstad 5 (893110256424) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Haduliptin 25 (893110252724) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.4 Partamol Forte (893100239624) 20/03/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Paracetamol 500 mg Tablets (893100239424) 20/03/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.4 Nateglinide STELLA 60 mg (893110046324) 30/01/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.4 Nateglinide STELLA 120 mg (893110046224) 30/01/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Vildagliptin STELLA 50 mg (893110463323) 07/11/2028
DuPont Nutrition Ireland Ireland EP 10.0 S-Profen 400 (893110463023) 07/11/2028
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Donestad 10 (893110462023) 07/11/2028
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Felodipine STELLA 2.5 mg retard (893110461923) 07/11/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Sumastad 50 (893110239923) 23/08/2028
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan EP hiện hành Haduliptin (893110237423) 23/08/2028
Mingtal Chemical Co., LTD Đài Loan EP Hadubamol 500 (893110167923) 02/07/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP Hadufast 60 (893100168123) 02/07/2028
Gujarat Microwax Private Limited. Ấn Độ USP 42 Cefprozil 250 (893110149023) 02/07/2028
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 42 Cefmicen FCT 500 (893110148923) 02/07/2028
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Gliptinestad 25 (893110133723) 31/05/2028
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Gliptinestad 100 (893110064323) 23/03/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan Olivargan (VD-36178-22) 29/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystalline cellulose div div div br div?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystalline cellulose div div div br div. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.