Hydroxypropyl methylcellulose 615: 50 công bố tá dược, vỏ nang

Hydroxypropyl methylcellulose 615 được công bố 50 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

50
Công bố tá dược
8
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Hadupanto 20 (893110015626) 09/03/2031
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Hadulosa Plus (893110015526) 09/03/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China USP hiện hành Mycaflozin 100 (893110018426) 09/03/2031
SHANDONG HEAD CO., LTD. China USP hiện hành VacoB-neurine (893110477125) 02/12/2030
Shandong Head Co., Ltd. P.R.China USP hiện hành Mebzan (893110384325) 14/08/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành SC-Lorcam 8 (893110396125) 14/08/2030
JRS Pharma. USA USP 2023 Mitirofen 200 mg (893110404625) 14/08/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. China USP hiện hành Vacoprid 50 (893110268625) 02/06/2030
Shin – Etsu Chemical Co., Ltd Naoetsu Plant. Nhật Bản USP hiện hành Clagias (893110246525) 02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP Hadulosa 50 (893110269225) 02/06/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacoflon 600 (893110268425) 02/06/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Paracetamol 500 (893100268325) 02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành CalciHappy D3 750 (893100092025) 13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Hadulosa 25 (893110092625) 13/03/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP 41 Vacocholic 300 (893110090125) 13/03/2030
SHANDONG HEAD China BP 2020 Vacorolol 5 (893110090625) 13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Haduirbe Plus (893110092525) 13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Calcihappy D3 1250 (893100091925) 13/03/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacocal D1250 (893100090025) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Vocfor Extra 8 (893110068525) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Vocfor Extra 4 (893110068425) 13/03/2030
Công ty JRS Pharma LP USA USP 2021 Zolone 3.75 (893110104625) 13/03/2030
SHANDONG HEAD China USP 41 Vacoflox 400 (893115338500) 19/12/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacodol (893100338400) 19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Haduirbe Extra (893110152000) 21/11/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacoacilis 20 (893110150500) 21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd Nhật Bản USP Haduibu 600 (893110151900) 21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP Hadupanto 40 (893110152200) 21/11/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vaconidazol 250 (893115107000) 31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd Nhật Bản USP hiện hành Hadupara Ib 200 (893100108100) 31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd Nhật Bản USP hiện hành Citirintex (893110108300) 31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP Hadulosa 100 (893110750324) 11/08/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Trimetazidin (893110749324) 11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd Nhật Bản USP Haduibu 400 (893100750224) 11/08/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Trimetazidin (893110749324) 11/08/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacodolac 300 (893110749524) 11/08/2029
Microcellulose Weissenborn GmbH & Co KG Đức EP hiện hành Nocbazin 1,5 (893110739024) 11/08/2029
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD. Hàn Quốc EP hiện hành Nocbazin 1,5 (893110739024) 11/08/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Desloratadin Vaco (893100578924) 01/07/2029
Công ty JRS Pharma LP USA USP 42 Sedronat 35 (893110290924) 05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Hadufovir (893110288024) 05/05/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacozanpin 10 (893110234324) 20/03/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacodolac 400 (893110234224) 20/03/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd, Nhật Bản USP hiện hành Maxigold tablet (893100236924) 20/03/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP hiện hành Vacobufen 400 (893100032324) 29/01/2029
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Mebidogrel 75 (893110455823) 07/11/2028
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Mebidogrel 75 (893110455823) 07/11/2028
Công ty JRS Pharma LP USA USP 41 Sedronat 5 (893110132323) 31/05/2028
SHANDONG HEAD CO., LTD China USP 43 Vacobamol 500 (VD-36167-22) 29/12/2027
Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP phiên bản hiện hành (USP 41) LevoDHG 500 (VD-21558-14) 07/10/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydroxypropyl methylcellulose 615?
Dữ liệu ghi nhận 8 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydroxypropyl methylcellulose 615. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.