Magnesium stearate : 50 công bố tá dược, vỏ nang

Magnesium stearate  được công bố 50 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

50
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Viên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026) 16/07/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Viên nang Kim Tiền Thảo (893210138126) 16/07/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd Malaysia BP hiện hành Priart 10 (893110101726) 15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte Ltd Singapore EP hiện hành/ USP-NF hiện hành Methylprednisolone 8 mg (893110084926) 15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte Ltd Singapore EP hiện hành/ USP-NF hiện hành Methylprednisolone 4 mg (893110084826) 15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte Ltd Singapore EP hiện hành/ USP-NF hiện hành Methylprednisolone 16 mg (893110084726) 15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte Ltd Singapore EP hiện hành/ USP-NF hiện hành AstaMerol 16 mg (893110083826) 15/06/2031
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ EP hiện hành/ USP-NF hiện hành AstaFelfast 60 mg (893100083726) 15/06/2031
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ EP hiện hành/ USP-NF hiện hành AstaFelfast 180 mg (893100083626) 15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte Ltd Singapore EP hiện hành/ USP-NF hiện hành AstaMerol 4 mg (893110083926) 15/06/2031
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ EP hiện hành/ USP-NF hiện hành Fexofenadine 180 mg (893100084526) 15/06/2031
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ EP hiện hành/ USP-NF hiện hành Fexofenadine 60 mg (893100084626) 15/06/2031
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd. Singapore USP hiện hành Imanz speedy (893110112126) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China BP 2024 Piroxicam 10mg (893110462725) 02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Flunarizine EUROPA 5mg (893110472425) 02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Desloratadin EUROPA 5mg (893100472325) 02/12/2030
SPECGX LLC United States of America Ph.Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110452925) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd India DĐVN phiên bản hiện hành Itopride 50mg (893110478325) 02/12/2030
SPECGX LLC United States of America Ph.Eur phiên bản hiện hành Lipitor (893110364425) 14/08/2030
SPECGX LLC United States of America Ph Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110364325) 14/08/2030
Peter Greven Asia Sdn. Bhd. Malaysia BP hiện hành Relizar 25 (893110377525) 14/08/2030
Peter Greven Nederlands C.V. Netherlands EP 10.0 Ribastad 500 (893114398025) 14/08/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Sacardin 10mg/5mg (893110251825) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. Ấn Độ USP - NF 2023 Aceclofenac (893110283925) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China BP 2023 Montelukast 10 (893110243925) 02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành SaVi Lisinopril 30 (893110252325) 02/06/2030
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Tgo-25 ODT (893110293625) 02/06/2030
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Tgo-20 ODT (893110293425) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Cetampir 1200 (893110251425) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Savurio 200 (893110075325) 13/03/2030
Peter Greven Asia SDN. BHD. Malaysia BP hiện hành Diareli Mr 60 (893110072325) 13/03/2030
Peter Greven Nederland C.V. Netherlands EP 11.0 Letrozole STELLA 2.5 mg (893114112925) 13/03/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Sacardin 10 mg/10 mg (893110074125) 13/03/2030
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia BP hiện hành Cobimet XR 750 (893110332800) 19/12/2029
Peter Greven Asia SDN. BHD Malaysia BP hiện hành Cobimet XR 1000 (893110332700) 19/12/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD India USP hiện hành Savieso-mups 20 (893110145300) 21/11/2029
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd. Singapore USP Hadugut 300 (893110107600) 31/10/2029
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Savi Enalapril HCT 10/12,5 (893110098100) 31/10/2029
Peter Greven Nederland C.V. Netherlands EP 10.0 Azithromycin 500 mg (893710757124) 11/08/2029
Sudeep Pharma Pvt. Ltd. India USP 44 Prilozil 10 mg (893110732724) 11/08/2029
PETER GREVEN Nederland C.V. The Netherlands Ph. Eur 10.3 Bisolvon (893100752424) 11/08/2029
FACI ASIA PACIFIC PTE LTD. Singapore Ph. Eur 10.3 Bisolvon (893100752424) 11/08/2029
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd. Singapore USP Hadugut 100 (893110579124) 01/07/2029
Faci Asia Pacific Pte Ltd. Singapore BP 2023 Rosuvastatin 20 BV (893110295324) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., India USP 40 SaVi Quetiapine 300 (893110029024) 29/01/2029
FACI ASIA PACIFIC PTE LTD Singapore USP hiện hành Ristal (893110028024) 29/01/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd., Nagpur. Ấn Độ USP* Epilepmat EC 500mg (893114129023) 31/05/2028
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD India USP 41 Atiparin 10 (893110053823) 23/03/2028
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., India USP 40 Savdiaride 3 (VD-35551-22) 04/01/2027
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Bicalutamide 150 (893114464923) 07/11/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Magnesium stearate ?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Magnesium stearate . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.