Sodium stearyl fumarate: 51 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium stearyl fumarate được công bố 51 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

51
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
JRS Pharma GmbH & Co.KGTây Ban NhaEP hiện hành (EP 11)Newcarbo 20/1100 (893110103326)15/06/2031
Moehs Cantabra S.L.CantabriaEP hiện hành (EP 11)Levacin 500 (893115095026)15/06/2031
Moehs Cantabra S.L.CantabriaEP hiện hành (EP 11)Doniref (893100094626)15/06/2031
JRS Pharma GmBH & Co. KgTây Ban NhaUSP 2025Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626)09/03/2031
JRS PHARMA GMBH & CO.KGTây Ban NhaEP hiện hành (EP 11)Bilastin ODT SOHA 10 (893110012826)09/03/2031
JRS PHARMASpainEP 11.0Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425)02/12/2030
JRS PHARMASpainEP 11.0Auxilprazol 40/1100 (893110398725)14/08/2030
ANEK PRAYOG PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhStince -LTF 50 (893110401825)14/08/2030
ANEK PRAYOG PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhStince -LTF 100 (893110401725)14/08/2030
JRS PHARMASpainEP 11.0Ritonavir STELLA 100mg (893110287225)02/06/2030
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhPharhistine 24 (893110259825)02/06/2030
Dupont Nutrition USA, Inc.USAUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024)Glumeca Plus 50/500 (893110230725)02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024)Glumeca Plus 50/500 (893110230725)02/06/2030
DUPONT NUTRITION US – NEWARKUSAEP hiện hành (EP 11)Loratadine ODT Soha 10 (893100254225)02/06/2030
Nikita Pharmaceutical Specialities Pvt.Ltd.Ấn ĐộUSP 2023Opesita 50 (893610228125)02/06/2030
JRS Pharma GmbH&Co.KGĐứcUSP hiện hànhQuanpalvin Extra (893110249525)02/06/2030
2 nd PLANT, STANDARD CHEM. & PHARM. CO., LTDĐài LoanUSP-NF 2023Mefota 850/50 (893110242025)02/06/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KGTây Ban NhaUSP hiện hànhPitavastatin SOHA 2 mg (893110077725)13/03/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KGTây Ban NhaUSP phiên bản hiện hànhHetegravir 50 (893110116525)13/03/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhHelafakin (893100064325)13/03/2030
Moehs Cantabra S.L.Tây Ban NhaUSP 2023Hisbilas ODT (893110116625)13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KGTây Ban NhaUSP hiện hànhPitavastatin SOHA 4 mg (893110077825)13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KGTây Ban NhaUSP hiện hànhPitavastatin SOHA 1 mg (893110077625)13/03/2030
JRS Pharma GMBH & CO.KGTây Ban NhaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)ApixSVM 5mg (893110333200)19/12/2029
JRS Pharma GMBH & CO.KGTây Ban NhaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)ApixSVM 2,5mg (893110333100)19/12/2029
JRS Pharma GmbH&Co.KGĐứcUSP hiện hànhQuanpalvin 75mg (893110096900)31/10/2029
ANEK PRAYOG PVT. LTDIndiaUSP – NF 2023Rolulas 10 (893110114200)31/10/2029
MOEHS CANTABRA S.L.CantabriaEP hiện hành (EP 11.2)Simaltrin 100 (893110939924)15/09/2029
MOEHS CANTABRA S.L.CantabriaEP hiện hành (EP 11.2)Simaltrin 50 (893110940024)15/09/2029
Taizhou Tianrui Pharmaceutical Co., LTD.ChinaPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Paracetamol Codeine (893111752124)11/08/2029
JRS Pharma GmBH & Co. KgTây Ban NhaUSP 2021Dolatevir (893110758524)11/08/2029
Công ty Natika Pharmaceutical Specialties Pvt. Ltd., NagpurẤn ĐộEP 11Diasita 100 (893110651824)01/08/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KG | Nhà máy 2: Moehs BCN, SL.SpainDược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Skiran 100mg (893610358524)06/06/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KG | Nhà máy 1: Moehs Cantabra S.L.SpainDược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Skiran 100mg (893610358524)06/06/2029
Dupont Nutrition USA, Inc.Hoa KỳUSP hiện hành (USP NF 2023)Desweet 50/1000 (893110292924)05/05/2029
Công ty Natika Pharmaceutical Specialties Pvt. Ltd., NagpurẤn ĐộEP 10.0Diasita 50 (893110237724)20/03/2029
STANDARD CHEM & PHARM. CO.,LTD.Đài LoanUSP hiện hànhRistal (893110028024)29/01/2029
JRS PHARMA GMBH & CO. KGSpainEP 10.0Gliptinestad 25 (893110133723)31/05/2028
JRS PHARMA GMBH & CO. KGSpainEP 10.0Gliptinestad 100 (893110064323)23/03/2028
Dupont Nutrition USA, Inc.USAUSP-N F phiên bản hiện hành (USP-N F 2022)Hazinta (893110053223)23/03/2028
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP-N F phiên bản hiện hành (USP-N F 2022)Hazinta (893110053223)23/03/2028
Shaanxi TOP Pharm Chemical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWineso 40 (VD-36146-22)29/12/2027
JRS PHARMA GmbH & Co. KGCantabriaEP 10.5Miditel 40 (VD-36129-22)29/12/2027
KLK OLEOMalaysiaUSP 41Laked 500 (VD-35764-22)08/09/2027
Taizhou Tianrui Pharmaceutical Co., LTD.ChinaPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Trimetazidine EG 20 mg (VD-35598-22)19/04/2027
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyNF 38Movinavir (VD3-167-22)16/02/2025
DuPont Nutrition USA, IncUSAEP/USP /JPFlypit 10 (VD-25293-16)31/12/2024
Standard Chem & Pharm Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhImexime 50 (VD-31116-18)07/10/2023
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.TaiwanUSP40Bidiferon (VD-31296-18)07/10/2023
DuPont Nutrition USA, IncUSAEP/USP/JPFlypit 10 (VD-25293-16)30/12/2022
MOEHS CANTABRA (JRS PHARMA GmbH & Co. KG)SpainEP 10.0Lamostad 50 (VD-24564-16)30/12/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium stearyl fumarate?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium stearyl fumarate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.