Vanilin được công bố 37 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| PT Mane | Indonesia | USP NF-2024 | PremivitE (893100092926) | 15/06/2031 |
| IPRA France | Pháp | DĐVN V | SMIXTAL (893100122426) | 15/06/2031 |
| Specialty Operation France S.A.S | France | USP 2023 | Amadolox (893100008126) | 09/03/2031 |
| 1. Rhodia Operations | France | USP hiện hành | Anotar (893110462225) | 02/12/2030 |
| 2. Solvay USA Inc. | USA | USP hiện hành | Anotar (893110462225) | 02/12/2030 |
| Jiaxing zhonghua Co.ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Actiso DTH (893210318125) | 28/08/2030 |
| Solvay Specialty Chemicals Asia Pacyic | Pháp | DĐVN V | Mát gan - PPP (893210318025) | 28/08/2030 |
| Solvay – PTI ltd | Singapore | BP 2020 | Duginic (893210317625) | 28/08/2030 |
| Rhodia Operations | France | USP (phiên bản hiện hành) | Omeprotec (893110402125) | 14/08/2030 |
| Rhodia Operations | France | USP (Phiên bản hiện hành) | Uncepid (893110394825) | 14/08/2030 |
| Rhodia Operations SAS – Solvay Aroma Performance Plant | France | DĐVN hiện hành | Thioctic acid 300 mg (893110364925) | 14/08/2030 |
| Solvay | France | BP phiên bản hiện hành | Stamectin (893100397125) | 14/08/2030 |
| Specialty Operations France – Usine de Saint Fons Spéscialités | France | EP 11.2 | Bosmect (893100238025) | 02/06/2030 |
| Rhodia Operations | France | USP (Phiên bản hiện hành) | Oceprotec (893110273925) | 02/06/2030 |
| Shanghai Xinjia Perfume Co., Ltd | China | USP hiện hành | Dimezulen (893100282925) | 02/06/2030 |
| Solvay Specialty Chemicals Asia Pacyic | Pháp | DĐVN V | Ant Takina 80 (893200188025) | 28/04/2030 |
| Rhodia Operations | France | USP 40 | L-Ornithin L-Aspartat 3 g (893110099925) | 13/03/2030 |
| Frey & Lau GmbH | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) | Fenzinam 200 (893110063625) | 13/03/2030 |
| Frey & Lau GmbH | Germany | USP-NF 2024 | Calcitriol DHT 0,25 mcg (893110328700) | 19/12/2029 |
| Rhodia Operations SAS - Solvay Aroma Performance plant | France | USP hiện hành | Dầu Gội Ketoconazol 2% (893100110900) | 31/10/2029 |
| Sovay Specialty Chemical Asia Pacific | Singapore | DĐVN V | Xinfadro (893110108700) | 31/10/2029 |
| Frey & Lau GmbH | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) | Fenzinam 600 (893110092400) | 31/10/2029 |
| Solvay Speciality chemicals Asia Pacific PTE LTD. | Singapore | EP hiện hành | Dacodex 15 (893110947524) | 15/09/2029 |
| Frey & Lau GmbH | Germany | DĐVN V | Mizos 400 (893110737124) | 11/08/2029 |
| PT Mane | Indonesia | USP 41/ BP 2019/ EP 9.0 | Pavicardi (893100735324) | 11/08/2029 |
| Rhodia Operations | France | USP (Phiên bản hiện hành) | Arginin Hydroclorid (893110650624) | 01/08/2029 |
| Frey & Lau GmbH | Germany | USP-NF 2023 | Sergurop (893100373024) | 06/06/2029 |
| IPRA France | Pháp | NSX | Phostaligel USA-NIC (893100296324) | 05/05/2029 |
| Rhodia Operations | Pháp | USP (phiên bản hiện hành) | Pakgen (893110255224) | 28/03/2029 |
| Shanhhai Xinhua Perfume Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | Dkprofen (893100024124) | 29/01/2029 |
| PT Mane Indonesia | Indonesia | USP 43 | Nacofen DT (893110247723) | 27/08/2028 |
| Rhodia Operations | France | USP 41 | Ocoleflu (893100246423) | 27/08/2028 |
| Rhodia Operations | France | USP 42 | Ocesovo (893100173523) | 02/07/2028 |
| Rhodia Operations | France | USP 41 | Ocedetox (893110173423) | 02/07/2028 |
| Rhodia asia pacific PTE.Ltd | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Goesing (893110116623) | 24/05/2028 |
| Rhodia asia pacific PTE.Ltd | Singapore | DĐVN V | Thiova 300 (893110002523) | 26/02/2028 |
| Solvay | Pháp | DĐVN IV | Orga-Hepa (VD3-169-22) | 19/04/2025 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Sodium starch glycolate | 37 |
| Microcrystalline cellulose pH 101 | 37 |
| Sodium citrate | 37 |
| Glycerin đậm đặc | 36 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 36 |
| Crospovidon XL | 38 |
| Hydroxypropylmethyl cellulose 615 | 36 |
| Benzyl alcohol | 36 |
| Ponceau 4R | 38 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Vaselin | 39 |
| Lecithin | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.