Sodium starch glycolate : 37 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium starch glycolate  được công bố 37 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

37
Công bố tá dược
13
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhViên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026)16/07/2031
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhViên nang Kim Tiền Thảo (893210138126)16/07/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdĐài LoanUSP 2023LUMAN CEFUROXIME 500 (893110086326)15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda. (Roquette Brazil)BrazilEP hiện hànhApinargil 200 (893110007726)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hànhRoxy 150 - LTF (893110021226)09/03/2031
Roquette frèresFranceUSP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.2AstaMelox 15 mg (893110453125)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.2AstaMelox 7.5 mg (893110453225)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.2Meloxicam 15 mg (893110453425)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.2Meloxicam 7.5 mg (893110453525)02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda.BrazilEP hiện hànhThypazol 5 (893110455125)02/12/2030
Roquette FreresFranceEP 10.0Ribastad 500 (893114398025)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmarceutical Excipients Co.,LtdPR ChinaUSP hiện hànhBivicarbo 25 (893110250125)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilEP hiện hànhApinedip 10 (893110229125)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilEP hiện hànhApinedip 20 (893110229225)02/06/2030
Roquette – FrancePhápUSP hiện hànhCintal (893110067525)13/03/2030
Roquette FreresFrance.USP – NF 2023Antidroxil 600 (893110057325)13/03/2030
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdTaiwanBP 2023Zafendi (893110096625)13/03/2030
YUNG ZIP CHEMICAL Co., Ltd.TaiwanUSP 44Zafenak (893110101025)13/03/2030
GUJARAT MICRO WAX PVT.LTDIndiaUSP phiên bản hiện hànhDocento (893110100625)13/03/2030
Yung Zip Chemicals ind. Co., LtdTaiwanIbuprofen 600mg (893110095625)13/03/2030
Yung Zip Chemical IND Co., LTDTaiwanBP 2018Glidvak 400 mg (893114136900)21/11/2029
GUJARAT MICRO WAX PVT.LTDIndiaUSP 41Donaxib 5 (893110950724)15/09/2029
GUJARAT MICRO WAX PVT.LTDIndiaUSP 41Acetydona (893100950624)15/09/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP – NF 2021Metpredni 32 A.T (893110732624)11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmarceutical Excipients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhSudagon 50 (893110576624)01/07/2029
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdR.O.ChinaUSP-NF 2023Bitolrison 150 (893110372124)06/06/2029
GUJARAT MICRO WAX PVT.LTDIndiaUSP 44Goodcam (893100288824)05/05/2029
Yung Zip Chemical IND. Co., LtdTaiwan 43767, R.O.CUSP – NF 2023Bitolrison 50 (893110294224)05/05/2029
Roquette FreresFranceUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
Yung zip Chemical Ind. Co., Ltd.TaiwanUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
DFE pharma BVNetherlandsUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
GUJARAT MICRO WAX PVT.LTDIndiaDonaxib 35 (893110034124)29/01/2029
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0S-Profen 200 (893110462923)07/11/2028
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0S-Profen 400 (893110463023)07/11/2028
GUJARAT MICRO WAX PVT.LTDIndiaUSP41Dodapril (893100222023)23/08/2028
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.Đài LoanUSP 2022Rifacinco (893110302824)05/05/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium starch glycolate ?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium starch glycolate . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.