Microcrystallin cellulose 101 được công bố 137 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Maple Biotech Pvt.Ltd. | India | BP hiện hành | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | NF hiện hành | EVOTROM 25 (893110121726) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | India | NF hiện hành | SIBECINE 5 (893110089726) | 15/06/2031 |
| *Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | NF hiện hành | SIBECINE 5 (893110089726) | 15/06/2031 |
| Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | NF hiện hành | EVOTROM 50 (893110121826) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | Ramvasc 10 (893110089426) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | Ramvasc 2,5 (893110089526) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | Ramvasc 5 (893110089626) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP 2024 | Nevolol 5 (893110008926) | 09/03/2031 |
| Maple Biotech Pvt.Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| Maple Biotech Pvt.Ltd. | India | BP hiện hành | Mycaflozin 100 (893110018426) | 09/03/2031 |
| Công ty: Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | Đạt theo USP 2024 | Tabflon 1000 (893100482225) | 02/12/2030 |
| Công ty : Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | Đạt theo USP 2023 | Torisone 150 (893110482325) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | R.O.C | EP hiện hành | Jeudart 0.5 mg (893110478825) | 02/12/2030 |
| Sigachi Industries Limited | India | BP hiện hành | Pamephrin tab (893110483625) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP 2024 | Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 (893100481825) | 02/12/2030 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | Ramvasc 1,25 (893110457325) | 02/12/2030 |
| Maple Biotech Pvt.Ltd. | India | BP hiện hành | Meyergolin 30 (893110394225) | 14/08/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | — | USP hiện hành | Ebastin 10 (893110387325) | 14/08/2030 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | Bambuterol hydrochloride 20 mg (893110368325) | 14/08/2030 |
| Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited | China | NF hiện hành | Juk 3b Extra (893110284725) | 02/06/2030 |
| Blanver Farmoquimica LTDA | Brazil | BP phiên bản hiện hành | No - Panes Forte (893110255725) | 02/06/2030 |
| Maple Biotech Pvt.Ltd. | India | BP hiện hành | Meyergolin 10 (893110279925) | 02/06/2030 |
| Itacel Farmoquimica LTDA. | — | BP phiên bản hiện hành | Ibuprofen 400mg (893100255625) | 02/06/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Vacoflon 600 (893110268425) | 02/06/2030 |
| *Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited; *Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | NF hiện hành | Robamol 1000 (893110234025) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | R.O.C | NF hiện hành | Agitritine 200 (893110233925) | 02/06/2030 |
| Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | NF hiện hành | Agimidin 300 (893110233825) | 02/06/2030 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | USP 42 | Veltis (893110109425) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacotopil 1200 (893110090725) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Vacoridex 15 (893110090525) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Tensinlos (893110089825) | 13/03/2030 |
| Jrs Pharma Gmbh & Co. Kg | Đức | USP 41 | Opzig OD (893110110325) | 13/03/2030 |
| Jrs Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | EP 11 | Ufsor (893110114925) | 13/03/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Meyerlozin 25 (893110106025) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | R.O.C | BP 2024 | Nevolol 2.5 (893110053725) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL | Taiwan | USP 43 | Vacorolol 5 (893110090625) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP 41 | Vacocholic 300 (893110090125) | 13/03/2030 |
| Accent Microcell Private Limited | India | NF hiện hành | Baburol 20 (893110323800) | 19/12/2029 |
| Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | India | NF hiện hành | Agidecotyl 250 (893110323500) | 19/12/2029 |
| Nhà sản xuất: Accent Microcell Private Limited; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | India | NF hiện hành | Agidecotyl 125 (893110323400) | 19/12/2029 |
| Accent Microcell Private Limited | India | NF hiện hành | Datpagi 5 (893110342900) | 19/12/2029 |
| Accent Microcell Private Limited | India | NF hiện hành | Datpagi 10 (893110342800) | 19/12/2029 |
| CELLMARK CHEMICAL | India | USP 41 | Vacoflox 400 (893115338500) | 19/12/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | Đạt theo USP 2023 | Moxifloxacin 400 (893115157200) | 21/11/2029 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP hiện hành | Myavastin 10 (893110158300) | 21/11/2029 |
| Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd | Taiwan | BP hiện hành | Myzosin 4 (893110158600) | 21/11/2029 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP hiện hành | Bexis 7.5 (893110158200) | 21/11/2029 |
| Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Suma NN 25 (893110158800) | 21/11/2029 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Myavastin 40 (893110158400) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | EP 10.0 | Methylprednisolon 16 mg (893110154200) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | EP 10.0 | Methylprednisolon 4 mg (893110154300) | 21/11/2029 |
| Công ty: Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | Đạt theo USP 43 | Abinovik (893100155700) | 21/11/2029 |
| CellMark | Singapore 259708 | NF hiện hành | Itamlop 20 (893110138800) | 21/11/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacoverin 60 (893110150700) | 21/11/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP phiên bản hiện hành | Paracetamol+Cafein (893100150300) | 21/11/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Domperidon 10 (893110106600) | 31/10/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Paracetamol 500 (893100106700) | 31/10/2029 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Đức | USP 40 | Mexproz 20 (893110116800) | 31/10/2029 |
| Itacel Farmoquimica LTDA. | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Flavoxat 200 (893110099400) | 31/10/2029 |
| Mingtai Chemical Co.,Ltd | Đài Loan | BP hiện hành | Motidoperid (893110099500) | 31/10/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | BP 2017 | Newtel (893110950424) | 15/09/2029 |
| Sigachi Industries Limited | India | BP 2022 | Meyerdefen (893110951924) | 15/09/2029 |
| Công ty : Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | Đạt theo USP 2023 | Torisone 50 (893110951524) | 15/09/2029 |
| DFE PHARMA | Germany | USP 40 | Phartevir 800 (893110944724) | 15/09/2029 |
| Itacel Farmoquimica LTDA | Brazil | BP hiện hành | Tiphazide (893110943224) | 15/09/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Clotrimazol 200 (893100746324) | 11/08/2029 |
| Maple Biotech Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | Clotrimazol 200 (893100746324) | 11/08/2029 |
| Accent Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | Clotrimazol 200 (893100746324) | 11/08/2029 |
| JRS Pharma GmbH & Co.KG | Đức | BP hiện hành | Clotrimazol 200 (893100746324) | 11/08/2029 |
| CM Chemicals | Ấn Độ | NF hiện hành | Agivastar 20 (893110729824) | 11/08/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | Đạt theo USP 42 | Usasin 20 (893110754024) | 11/08/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | Đạt theo USP 42 | Usasin 20 (893110754024) | 11/08/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Vacorepid (893110749624) | 11/08/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacodolac 300 (893110749524) | 11/08/2029 |
| CM SHANGHAI CO., LTD | China | USP 41 | Vacocipdex 500 Tab (893115749424) | 11/08/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Đài Loan | BP 2022 | Vifcil 250 (893110750524) | 11/08/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Đài Loan | BP 2022 | Vifcil 500 (893110750624) | 11/08/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda. | Brazil | Đạt theo USP 2023 | Ezetimibe 10-MV (893110652424) | 01/08/2029 |
| GMW - Gujarat Microwax Private - Ấn Độ | Ấn Độ | NF 38 (2020) | Lipagim 300 (893110573324) | 01/07/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP40 | Emponas (893100369624) | 06/06/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C | BP 2022 | Bisoprolol 10 (893110360024) | 06/06/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Taiwan, R.O.C | BP 2023 | Cefprozil 500 (893110360224) | 06/06/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Taiwan, R.O.C | BP 2023 | Cefprozil 250 (893110360124) | 06/06/2029 |
| Sigachi Industries Limited | India | BP | Meyerburol 10 (893110371824) | 06/06/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | BP phiên bản hiện hành | Mg-B6 MEBI (893100280924) | 05/05/2029 |
| Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd. | Taiwan | BP | Meyersapride 5 (893110292624) | 05/05/2029 |
| CM Shanghai Co., Ltd | China | BP | Meyerflumid 100 (893110292524) | 05/05/2029 |
| Itacel Farmoquimica Ltda | Brasil | — | Feractil 400 (893110290624) | 05/05/2029 |
| Công ty Blanver Farmoquimica Ltda | Brazil | USP 42 | Sedronat 35 (893110290924) | 05/05/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | USP42 | Lipitab 80 (893110290724) | 05/05/2029 |
| Mingtai Chemical Co.,Ltd | R.O.C | BP 2020 | Rebamipid 100-BVP (893110255524) | 28/03/2029 |
| Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd. | Taiwan | BP 2020 | Suma NN 100 (893110255024) | 28/03/2029 |
| Sigachi Industries Limited. | India. | BP 2022 | Rentobin 0,5 (893110254924) | 28/03/2029 |
| CM Shanghai Co., Ltd | China | BP 2022 | Meyerflumid 20 (893110254824) | 28/03/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacodolac 400 (893110234224) | 20/03/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | PR China | BP 2019 | Mebigran 25mg (893110231424) | 20/03/2029 |
| Maple Biotech Pvt. Ltd. | India | BP 2019 | Mebigran 25mg (893110231424) | 20/03/2029 |
| Accent Microcell Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2019 | Mebigran 25mg (893110231424) | 20/03/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid citric | 140 |
| Gelatin | 133 |
| Propylene glycol | 142 |
| Microcrystallin cellulose | 132 |
| Talc | 142 |
| Tinh bột tiền gelatin hóa | 131 |
| Dinatri edetat | 143 |
| Magnesi stearat | 130 |
| Hydroxypropyl methylcellulose | 126 |
| Polysorbat 80 | 149 |
| HPMC 615 | 149 |
| Silic dioxyd keo khan | 124 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.