Acid citric: 140 công bố tá dược, vỏ nang

Acid citric được công bố 140 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

140
Công bố tá dược
29
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Shandong Ensign Industry Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Desloratadine (893100119526) 15/06/2031
Weifang Ensign Industry Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024 ALOGAS (893100096826) 15/06/2031
Cofco China BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Weifang Ensign Industry Co., Ltd. China BP hiện hành BRAFORCE (893110088726) 15/06/2031
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO,.LTD China USP hiện hành ORFAMTIN 40 (893110113626) 15/06/2031
Weifang Ensign industry Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 CENPADOL 500 (893100110526) 15/06/2031
Cofco Bio - Chemical & Energy (yushu) Co., Ltd - China Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Jentsu (893110099926) 15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AG Austria EP hiện hành PIRACETAM 1200MG SACHET (893110112026) 15/06/2031
Merck KgaA Germany DĐVN hiện hành Ruudbasten (893100018526) 09/03/2031
Merck Đức EP 11 Piroxicam 2% (893110011426) 09/03/2031
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2024 Puritonic (893110021426) 09/03/2031
TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Eu Parakult 80 (893100459625) 02/12/2030
RZBC ( JUXIAN) CO., LTD China Dược điển Mỹ hiện hành Sprocef 250 (893110476125) 02/12/2030
TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2023 Kenry (893110465125) 02/12/2030
TTCA Co., Ltd. China USP hiện hành Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) 02/12/2030
COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. P. R. China BP hiện hành Loratadin (893100473925) 02/12/2030
TTCA Co., LTD China BP hiện hành Royalax (893110455825) 02/12/2030
TTCA CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP, phiên bản hiện hành Effe para TP (893100467325) 02/12/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd China BP hiện hành Rafoexplores (893100483525) 02/12/2030
COFCO BIO-CHEMICAL&ENERGY (YUSHU) CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Bostussin G (893110459025) 02/12/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd. P.R. China BP hiện hành Loratadin (893100473925) 02/12/2030
Merck KGaA. Frankfurter Germany DĐVN phiên bản hiện hành Actisô (893210317825) 28/08/2030
Ttca Co., Ltd. China BP 2024 Fasmeck (893110374125) 14/08/2030
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành L-ornithin - L-aspartat 3 g (893110383725) 14/08/2030
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Lothola (893110383825) 14/08/2030
Cofco Bio-Chemical&Energy (Yushu) Co., Ltd. China BP 2020 Dextussin (893110370225) 14/08/2030
TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP* Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) 14/08/2030
Cofco – Trung Quốc China BP 2018 Doginatil (893110384025) 14/08/2030
TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN V Amotbacti (893100256525) 02/06/2030
Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 USA BP 2018 Bisgel (893110279825) 02/06/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Mytrizol (893110280425) 02/06/2030
TTCA Co., Ltd. China BP (phiên bản hiện hành) Solxamic 600 (893110257025) 02/06/2030
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Lolaforliver (893110256825) 02/06/2030
TTCA Co .,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Siro Ambroxol Kingphar (893100296025) 02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AG Austria EP hiện hành Solzolna (893110294525) 02/06/2030
TTCA Co.,ltd China BP hiện hành Euren 30 (893110249625) 02/06/2030
TTCA China BP phiên bản hiện hành Solridon 10 ODT (893110294225) 02/06/2030
Yixing-union Biochemical Co., Ltd. China BP 2016 Anustri (893110263525) 02/06/2030
- WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO.,LTD CHINA Đạt BP 2022 Betofer (893100236525) 02/06/2030
WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO.,LTD. CHINA Đạt BP 2022 Becopira (893110236425) 02/06/2030
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Dishyran (893100049425) 13/03/2030
Sujata Chemicals India USP phiên bản hiện hành Lisusjta (893110063925) 13/03/2030
TTCA. CO., LTD P.R.China BP 2022/ USP 2023/ EP 11.0 Falgankid 24mg/ml (893100060425) 13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co., Ltd China BP 2023 Nady-Deslo (893100054625) 13/03/2030
TTCA Co.,ltd China BP hiện hành Cetos 90 (893110071825) 13/03/2030
TTCA Co., Ltd China BP 2020 Nazil 125 (893110071925) 13/03/2030
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2019 Rupaton Syrup (893110058125) 13/03/2030
TTCA CO., LTD China EP hiện hành Saxagliptin 2,5 mg (893110081225) 13/03/2030
Weifang Ensign industry Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Censamin Plus (893100088625) 13/03/2030
TTCA CO., LTD China BP hiện hành Vadol F (893100090825) 13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co.,Ltd. Trung Quốc BP Famo 40 (893110106525) 13/03/2030
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Davinflo (893100063525) 13/03/2030
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Trasertin (893110102825) 13/03/2030
Ttca Co., Ltd China BP 2023 Rukoffa (893100064025) 13/03/2030
Merck KGAA. Đức BP hiện hành Hadumix 100 (893100092725) 13/03/2030
TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP* Ambroxol S MDS 60 mg (893110067225) 13/03/2030
TTCA. Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Prafeno Inhaler (893110327600) 19/12/2029
Công ty Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. China USP 2023 Uscetin (893100342000) 19/12/2029
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
TTCA Co., Ltd P.R. China USP-NF 2021 Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) 21/11/2029
TTCA Co., ltd China USP-NF hiện hành Dolate 180 (893110144600) 21/11/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Muslufen S 200/5 (893100141000) 21/11/2029
TTCA CO., LTD China EP hiện hành Saxagliptin 5 mg (893110147300) 21/11/2029
COFCO Biochemical (Anhui) Co., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Sealagan 500 (893100136200) 21/11/2029
Yixing-Union Biochemical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Makethree (893100160300) 21/11/2029
TTCA Co., Ltd China BP 2020 Nozil 250 (893110097300) 31/10/2029
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Besamux 200 (893100109600) 31/10/2029
Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. China BP hiện hành Lovastatin DWP 40mg (893110104500) 31/10/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0. USA DĐVN V Betamethason Dexclorpheniramin Maleat (893110113600) 31/10/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd China BP 2022 NDP-Histin 16 (893110087700) 31/10/2029
Panreac Quimica S.L.U Tây Ban Nha BP 2024 Maloford (893100094700) 31/10/2029
Pancrea Quimica S.L.U Spain BP 2020 Nolecmo (893100093900) 31/10/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 USA BP 2018 Meyerbus (893110113700) 31/10/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt USA DĐVN phiên bản hiện hành Meyeramol (893100951824) 15/09/2029
Ttca Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Mentcetam Solution 33,33% (893110940124) 15/09/2029
Weifang Ensign Industry Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Alzyltex Odt (893100746124) 11/08/2029
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Granucine (893110745224) 11/08/2029
Jungbunzlauer Austria AG Austria USP – NF 2021 A.T Gingloba 40 (893200722824) 11/08/2029
JUNBUNZLAUER AUSTRIA AG Áo BP 2020 Apirozin (893110727924) 11/08/2029
Jungbunzlauer Canada INC Canada EP phiên bản hiện hành Proscom (893100580324) 01/07/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành Proscom (893100580324) 01/07/2029
Ttca Co., Ltd. China BP 2020 Klm-Meloxicam (893110575324) 01/07/2029
TTCA, CO., LTD Trung Quốc BP hiện hành Royalcid (893110365724) 06/06/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 USA DĐVN V Myburol 15 (893110371924) 06/06/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Dextromethorphan Dht Solution 7,5/5 (893110364224) 06/06/2029
Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 USA DĐVN V Amburol 7.5 (893110292324) 05/05/2029
Merck KGaA. Germany DĐVN hiện hành Meyervozin (893100292724) 05/05/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd China USP hiện hành Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) 05/05/2029
Jungbunzlauer Austria AG Áo EP Nohepa (893110288124) 05/05/2029
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Tra-Desloratadin (893100289924) 05/05/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd China USP hiện hành Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) 05/05/2029
RZBC (JUXIAN) CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Seplora (893100242624) 28/03/2029
TTCA.CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Seplora (893100242624) 28/03/2029
NCOFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) Co., LTd- China China BP 2020 Dapper (893110248524) 28/03/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Fahado 250 (893100228824) 20/03/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Fahado S (893100228924) 20/03/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Dixirein 750mg/10ml (893100027324) 29/01/2029
Merck KGaA Đức USP 38 Inlezone 400 (893110024924) 29/01/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Dixirein 125mg/5ml (893100452423) 07/11/2028
COFCO BIO-CHEMICAL&ENERGY (YUSHU) CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2019 Bostussin Max (893110450623) 07/11/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Acid citric?
Dữ liệu ghi nhận 29 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Acid citric. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.