Acid citric được công bố 140 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Desloratadine (893100119526) | 15/06/2031 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024 | ALOGAS (893100096826) | 15/06/2031 |
| Cofco | China | BP hiện hành | LORATADIN ODT (893100107826) | 15/06/2031 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd. | China | BP hiện hành | BRAFORCE (893110088726) | 15/06/2031 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO,.LTD | China | USP hiện hành | ORFAMTIN 40 (893110113626) | 15/06/2031 |
| Weifang Ensign industry Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | CENPADOL 500 (893100110526) | 15/06/2031 |
| Cofco Bio - Chemical & Energy (yushu) Co., Ltd - China | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Jentsu (893110099926) | 15/06/2031 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | EP hiện hành | PIRACETAM 1200MG SACHET (893110112026) | 15/06/2031 |
| Merck KgaA | Germany | DĐVN hiện hành | Ruudbasten (893100018526) | 09/03/2031 |
| Merck | Đức | EP 11 | Piroxicam 2% (893110011426) | 09/03/2031 |
| Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | Puritonic (893110021426) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Eu Parakult 80 (893100459625) | 02/12/2030 |
| RZBC ( JUXIAN) CO., LTD | China | Dược điển Mỹ hiện hành | Sprocef 250 (893110476125) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2023 | Kenry (893110465125) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) | 02/12/2030 |
| COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | P. R. China | BP hiện hành | Loratadin (893100473925) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., LTD | China | BP hiện hành | Royalax (893110455825) | 02/12/2030 |
| TTCA CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP, phiên bản hiện hành | Effe para TP (893100467325) | 02/12/2030 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd | China | BP hiện hành | Rafoexplores (893100483525) | 02/12/2030 |
| COFCO BIO-CHEMICAL&ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Bostussin G (893110459025) | 02/12/2030 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | P.R. China | BP hiện hành | Loratadin (893100473925) | 02/12/2030 |
| Merck KGaA. Frankfurter | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | Actisô (893210317825) | 28/08/2030 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP 2024 | Fasmeck (893110374125) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | L-ornithin - L-aspartat 3 g (893110383725) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Lothola (893110383825) | 14/08/2030 |
| Cofco Bio-Chemical&Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | BP 2020 | Dextussin (893110370225) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | Trung Quốc | BP* | Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) | 14/08/2030 |
| Cofco – Trung Quốc | China | BP 2018 | Doginatil (893110384025) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | Amotbacti (893100256525) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 | USA | BP 2018 | Bisgel (893110279825) | 02/06/2030 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Mytrizol (893110280425) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP (phiên bản hiện hành) | Solxamic 600 (893110257025) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Lolaforliver (893110256825) | 02/06/2030 |
| TTCA Co .,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Siro Ambroxol Kingphar (893100296025) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | EP hiện hành | Solzolna (893110294525) | 02/06/2030 |
| TTCA Co.,ltd | China | BP hiện hành | Euren 30 (893110249625) | 02/06/2030 |
| TTCA | China | BP phiên bản hiện hành | Solridon 10 ODT (893110294225) | 02/06/2030 |
| Yixing-union Biochemical Co., Ltd. | China | BP 2016 | Anustri (893110263525) | 02/06/2030 |
| - WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO.,LTD | CHINA | Đạt BP 2022 | Betofer (893100236525) | 02/06/2030 |
| WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO.,LTD. | CHINA | Đạt BP 2022 | Becopira (893110236425) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Dishyran (893100049425) | 13/03/2030 |
| Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Lisusjta (893110063925) | 13/03/2030 |
| TTCA. CO., LTD | P.R.China | BP 2022/ USP 2023/ EP 11.0 | Falgankid 24mg/ml (893100060425) | 13/03/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | China | BP 2023 | Nady-Deslo (893100054625) | 13/03/2030 |
| TTCA Co.,ltd | China | BP hiện hành | Cetos 90 (893110071825) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd | China | BP 2020 | Nazil 125 (893110071925) | 13/03/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Rupaton Syrup (893110058125) | 13/03/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | EP hiện hành | Saxagliptin 2,5 mg (893110081225) | 13/03/2030 |
| Weifang Ensign industry Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2022 | Censamin Plus (893100088625) | 13/03/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Vadol F (893100090825) | 13/03/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co.,Ltd. | Trung Quốc | BP | Famo 40 (893110106525) | 13/03/2030 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Davinflo (893100063525) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Trasertin (893110102825) | 13/03/2030 |
| Ttca Co., Ltd | China | BP 2023 | Rukoffa (893100064025) | 13/03/2030 |
| Merck KGAA. | Đức | BP hiện hành | Hadumix 100 (893100092725) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | Trung Quốc | BP* | Ambroxol S MDS 60 mg (893110067225) | 13/03/2030 |
| TTCA. Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2022 | Prafeno Inhaler (893110327600) | 19/12/2029 |
| Công ty Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | USP 2023 | Uscetin (893100342000) | 19/12/2029 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Trafudic-B (893110341700) | 19/12/2029 |
| TTCA Co., Ltd | P.R. China | USP-NF 2021 | Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) | 21/11/2029 |
| TTCA Co., ltd | China | USP-NF hiện hành | Dolate 180 (893110144600) | 21/11/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Muslufen S 200/5 (893100141000) | 21/11/2029 |
| TTCA CO., LTD | China | EP hiện hành | Saxagliptin 5 mg (893110147300) | 21/11/2029 |
| COFCO Biochemical (Anhui) Co., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Sealagan 500 (893100136200) | 21/11/2029 |
| Yixing-Union Biochemical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Makethree (893100160300) | 21/11/2029 |
| TTCA Co., Ltd | China | BP 2020 | Nozil 250 (893110097300) | 31/10/2029 |
| TTCA Co., Ltd | China | BP hiện hành | Besamux 200 (893100109600) | 31/10/2029 |
| Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Lovastatin DWP 40mg (893110104500) | 31/10/2029 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0. | USA | DĐVN V | Betamethason Dexclorpheniramin Maleat (893110113600) | 31/10/2029 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | China | BP 2022 | NDP-Histin 16 (893110087700) | 31/10/2029 |
| Panreac Quimica S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2024 | Maloford (893100094700) | 31/10/2029 |
| Pancrea Quimica S.L.U | Spain | BP 2020 | Nolecmo (893100093900) | 31/10/2029 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 | USA | BP 2018 | Meyerbus (893110113700) | 31/10/2029 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt | USA | DĐVN phiên bản hiện hành | Meyeramol (893100951824) | 15/09/2029 |
| Ttca Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Mentcetam Solution 33,33% (893110940124) | 15/09/2029 |
| Weifang Ensign Industry Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Alzyltex Odt (893100746124) | 11/08/2029 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Granucine (893110745224) | 11/08/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | USP – NF 2021 | A.T Gingloba 40 (893200722824) | 11/08/2029 |
| JUNBUNZLAUER AUSTRIA AG | Áo | BP 2020 | Apirozin (893110727924) | 11/08/2029 |
| Jungbunzlauer Canada INC | Canada | EP phiên bản hiện hành | Proscom (893100580324) | 01/07/2029 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP phiên bản hiện hành | Proscom (893100580324) | 01/07/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP 2020 | Klm-Meloxicam (893110575324) | 01/07/2029 |
| TTCA, CO., LTD | Trung Quốc | BP hiện hành | Royalcid (893110365724) | 06/06/2029 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 | USA | DĐVN V | Myburol 15 (893110371924) | 06/06/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Dextromethorphan Dht Solution 7,5/5 (893110364224) | 06/06/2029 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 | USA | DĐVN V | Amburol 7.5 (893110292324) | 05/05/2029 |
| Merck KGaA. | Germany | DĐVN hiện hành | Meyervozin (893100292724) | 05/05/2029 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | China | USP hiện hành | Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) | 05/05/2029 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | EP | Nohepa (893110288124) | 05/05/2029 |
| TTCA Co., Ltd | China | BP hiện hành | Tra-Desloratadin (893100289924) | 05/05/2029 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | China | USP hiện hành | Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) | 05/05/2029 |
| RZBC (JUXIAN) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Seplora (893100242624) | 28/03/2029 |
| TTCA.CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Seplora (893100242624) | 28/03/2029 |
| NCOFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) Co., LTd- China | China | BP 2020 | Dapper (893110248524) | 28/03/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Fahado 250 (893100228824) | 20/03/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Fahado S (893100228924) | 20/03/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Dixirein 750mg/10ml (893100027324) | 29/01/2029 |
| Merck KGaA | Đức | USP 38 | Inlezone 400 (893110024924) | 29/01/2029 |
| Ttca Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Dixirein 125mg/5ml (893100452423) | 07/11/2028 |
| COFCO BIO-CHEMICAL&ENERGY (YUSHU) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Bostussin Max (893110450623) | 07/11/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Propylene glycol | 142 |
| Talc | 142 |
| Dinatri edetat | 143 |
| Microcrystallin cellulose 101 | 137 |
| Gelatin | 133 |
| Microcrystallin cellulose | 132 |
| Polysorbat 80 | 149 |
| Tinh bột tiền gelatin hóa | 131 |
| HPMC 615 | 149 |
| Magnesi stearat | 130 |
| Hydroxypropyl methylcellulose | 126 |
| Acid stearic | 155 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.