Microcrystallin cellulose: 132 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystallin cellulose được công bố 132 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

132
Công bố tá dược
24
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Accent Microcell Pvt. Ltd. INDIA BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP-NF 2023 PLASTAEL 100MG (893110110826) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP-NF 2023 PLASTAEL 100MG (893110110826) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LTD Taiwan USP hiện hành HADUZADIN 2 (893110111926) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co,. Ltd Taiwan USP 2023 PHACOZAM (893110111226) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Blanver Farmoquímica E Farmacêutica S.A. Brazil USP hiện hành CEFACLOR Suspension 187mg (893110095326) 15/06/2031
Itacel Farmoquimica LTDA. Brazil BP phiên bản hiện hành Nicorandil 5mg (893110108026) 15/06/2031
Maple Biotech Pvt. Ltd. India BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP-NF 2024 Mionlin Tab 10mg (893110018626) 09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan. USP hiện hành Hepa–Arginin Plus (893100015826) 09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP-NF 2023 Plastael 50mg (893110476825) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP – Brasil BP 2024 Levofloxacin 250 (893115473125) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd, Taiwan Đài Loan USP phiên bản hiện hành Osimertinib 80 mg (893110456425) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan USP-NF 2023 Plastael 50mg (893110476825) 02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành Newferon (893210407925) 06/10/2030
Mingtai Chemical Co, Ltd Taiwan, R.O.C Current BP Winbi 10 (893110372625) 14/08/2030
Crest Cellulose Private Limited India USP (phiên bản hiện hành) Calcium NLP (893110394725) 14/08/2030
JRS Pharma China EP phiên bản hiện hành Solbetatin (893110403725) 14/08/2030
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành Medilginal (893110386925) 14/08/2030
DFE PHARMA Đức USP hiện hành Pharmiprils 10 (893110383025) 14/08/2030
JRS pharma USA USP-NF 2024 Oralphaces (893110374225) 14/08/2030
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP-NF 2024 Cefuroxim 500mg (893110373925) 14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Thái Lan USP-NF 2023 Belfeme (893100231325) 02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. USP-NF 2024 Paracetamol 250 ODT (893100275925) 02/06/2030
CM Shanghai Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Rebamipid 100 (893110262725) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Rebamipid 100 (893110262725) 02/06/2030
Crest Cellulose Private Limited India USP (phiên bản hiện hành) Lunoic (893110281125) 02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan BP 2024 Montelukast 10 mg (893110261925) 02/06/2030
Itacel Farmoquimica LTDA. BP phiên bản hiện hành Nicorandil 20mg (893110263925) 02/06/2030
Crest Cellulose Private Limited India USP - NF 2021 Levivina 5mg (893110063825) 13/03/2030
Crest Cellulose Private Limited India USP (phiên bản hiện hành) Apopred (893110114025) 13/03/2030
Accent Microcell Pvt Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Duobevit (893100106925) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Trung Quốc USP hiện hành Duobevit (893100106925) 13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP hiện hành Duobevit (893100106925) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LTD Taiwan USP hiện hành Haduosmin 500 (893110092825) 13/03/2030
Hiranya Cellulose Products India USP hiện hành Diosmin DWP 300mg (893110086525) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. USP-NF 2024 Paracetamol 500 ODT (893100101725) 13/03/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing Co., Ltd China USP – NF2021 Albendazol (893100089125) 13/03/2030
JRS PHARMA Đức USP* Captopril Plus MDS 50/15mg (893110067425) 13/03/2030
JRS PHARMA Đức USP* Captopril Plus MDS 25/15mg (893110067325) 13/03/2030
Crest Cellulose Private Limited India USP 43 Zakkat 250 (893110341000) 19/12/2029
Crest Cellulose Private Limited India USP-NF 2024 Cefdinir 300 (893110328800) 19/12/2029
Itacel Farmoquimica LTDA Brazil BP phiên bản hiện hành Mahpee 12,5mg (893110336900) 19/12/2029
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED Ấn Độ EP hiện hành Dalastin (893110157400) 21/11/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Ribavirin DWP 600mg (893114149200) 21/11/2029
Crest Cellulose Private Limited Ấn Độ USP (phiên bản hiện hành) Rebamipid-DNA (893110134300) 21/11/2029
Hiranya Cellulose Products India USP hiện hành Bisoprolol Plus DWP 5/12,5mg (893110104300) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP hiện hành Quanpalvin 75mg (893110096900) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan BP 2022 Febuxogout 120 mg (893110100100) 31/10/2029
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2022 Febuxogout 120 mg (893110100100) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan BP 2024 Ceftibuten 200 (893110100000) 31/10/2029
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2024 Ceftibuten 200 (893110100000) 31/10/2029
Crest Cellulose Private Limited India USP phiên bản hiện hành Cefpodoxim S DHT 40mg (893110092300) 31/10/2029
Cellmark China BP 2018 Moxiphar DT 750 (893110103300) 31/10/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. INDIA BP 2018 Moxiphar DT 750 (893110103300) 31/10/2029
Wei Ming Pharmaceutical Co,. Ltd Taiwan USP 42 Tuspi 300 (893100947124) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành RISE-5A 35mg (893110949324) 15/09/2029
Itacel Farmoquímica LTDA Brazil USP hiện hành Sacyldo 75/100 (893110944824) 15/09/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Alzyltex Odt (893100746124) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Alzyltex Odt (893100746124) 11/08/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Diosmin DWP 600mg (893110747724) 11/08/2029
Mingtai Chemical Co., LTD. Đài Loan USP Rosewika (893110748824) 11/08/2029
Mingtai Chemical Co., LTD. Đài Loan USP Hacolmax (893100750124) 11/08/2029
JRS PHARMA Germany USP 43 Mezafen (893100575124) 01/07/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành Rise-5A 5mg (893110369924) 06/06/2029
DFE PHARMA Đức USP hiện hành Bfavits 10/10 (893110366724) 06/06/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Perindopril Plus Dwp 2mg/0,625mg (893110368124) 06/06/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP phiên bản hiện hành Mezatilin Od 750mg (893110364424) 06/06/2029
Crest Cellulose Private Limited Ấn Độ USP (phiên bản hiện hành) Perindotab (893110278724) 05/05/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Naproxen EC DWP 375mg (893110285724) 05/05/2029
Crest Cellulose Private Limited Ấn Độ USP (phiên bản hiện hành) Entecavir-DNA (893114262124) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co.,Ltd Taiwan USP 43 Tospam (893110242924) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co.,Ltd Đài Loan USP phiên bản hiện hành Bilatab (893110242824) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP phiên bản hiện hành Rosuvas-DNA (893110243124) 28/03/2029
GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED. Ấn Độ USP Bilastin MDS 20mg (893110247324) 28/03/2029
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2022 Etoricoxib 90 (893110249724) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan BP 2022 Etoricoxib 90 (893110249724) 28/03/2029
JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức EP hiện hành Gimtafort (893110243724) 28/03/2029
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2022 Etoricoxib 60 (893110249624) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan BP 2022 Etoricoxib 60 (893110249624) 28/03/2029
GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED. Ấn Độ USP hiện hành Bilastin MDS 20mg (893110247324) 28/03/2029
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP phiên bản hiện hành Sunmedrol (893110246924) 28/03/2029
Itacel Farmoquimica LTDA. BP phiên bản hiện hành Mahpee 50mg (893110250724) 28/03/2029
Itacel Farmoquimica LTDA BP phiên bản hiện hành Mahpee 25mg (893110250624) 28/03/2029
Allchem Vương quốc Anh BP 2016 Oritpin (893110239924) 20/03/2029
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2020 Uphavix 75 mg (893110230724) 20/03/2029
Itacel Farmoquimica Ltda Brazil USP hiện hành Arnacy sachet (893100226924) 20/03/2029
Crest Cellulose Private Limited Ấn Độ USP (phiên bản hiện hành) Tepalapri (893110230824) 20/03/2029
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA. Brazil USP phiên bản hiện hành Mezahalo 5 (893110229024) 20/03/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Naproxen EC MDS 375mg (893100112924) 31/01/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Perindopril Plus DWP 2,5mg/0,625mg (893110045724) 30/01/2029
BLANVER FARMOQUIMICA LTDA Brazil USP 40 Kim tiền thảo ĐDV (893210040724) 30/01/2029
CM Shanghai Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Spiramycin 1,5 M.I.U (893110028524) 29/01/2029
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA. Brazil USP phiên bản hiện hành Binbgsv (893110027024) 29/01/2029
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP phiên bản hiện hành Tadalafil (893110026824) 29/01/2029
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP phiên bản hiện hành Ambroxol tablet 45 (893110452323) 07/11/2028
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan USP phiên bản hiện hành Vestiblu (893110452523) 07/11/2028
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2018 Melobic ODT 15 (893110244823) 27/08/2028
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2018 Mebidestadin ODT 2,5 (893100244623) 27/08/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystallin cellulose?
Dữ liệu ghi nhận 24 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystallin cellulose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.