Gelatin: 133 công bố tá dược, vỏ nang

Gelatin được công bố 133 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

133
Công bố tá dược
21
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nitta Gelatin IncJapanUSP hiện hànhIsotretinoin10 mg (893110092226)15/06/2031
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhHOMESTER (893110106326)15/06/2031
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhMICOGYN (893110106526)15/06/2031
Geltech Co., Ltd.KoreaEP 11.0PHILPEZON (893100127326)15/06/2031
Nitta Gelatin IncJapanUSP hiện hànhNigolin 30mg (893110119126)15/06/2031
Henan Boom Gelatin Co., LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhAmbani 30 (893100121126)15/06/2031
Nitta Gelatin IncJapanUSP hiện hànhMinrolex 800IU (893110092326)15/06/2031
Nitta Gelatin Inc.Nhật BảnUSP NF-2024PremivitE (893100092926)15/06/2031
GELTECH CO., LTDKoreaEP hiện hànhSilymarin 100 (893200000926)09/03/2031
SAMMI INDUSTRY CO., LTD.Hàn QuốcUSP hiện hànhEcosip-Keto (893100020026)09/03/2031
Nitta Gelatin Inc.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhSanvanfos 400 (893110019626)09/03/2031
Nittagelatine IncNhật BảnUSP 2023Mzynof (893110491725)02/12/2030
NITTA GELATIN INCNhật BảnUSP 2024Vitaday softcap (893110460825)02/12/2030
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhMubelsky (893110459825)02/12/2030
Sammi Industry Co., ltdHàn QuốcUSP hiện hànhActiso DTH (893210318125)28/08/2030
Lapi Gelatine S.P.A.ÝDĐVN VMát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
Henan Boom Gelatin Co., LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhHalicolec (893110395625)14/08/2030
Henan Boom Gelatin Co., LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP-NF hiện hànhThioctic acid 300 mg (893110364925)14/08/2030
Vance Bloenergy Sdn, ShdMalaysiaUSP 42Retinol-D3 (893100393525)14/08/2030
SAMMI INDUSTRIAL CO., LTDKoreaBP 2017Vaginapoly (893110402025)14/08/2030
Henan Boom Gelatin Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhProvaztas (893110282625)02/06/2030
Henan Boom Gelatin Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhValmistin (893110282825)02/06/2030
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhMinrolex 50000IU (893110238825)02/06/2030
Henan Boom Gelatin Co., LtdChinaUSP – NF 2023Anzym-Q10 (893100264125)02/06/2030
Geltech Co. Ltd.KoreaDĐVN VPoltamaxx (893110243025)02/06/2030
Henan Boom Gelatin Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhDarmicos (893110282425)02/06/2030
Nitta Gelatin IncJapanUSP hiện hànhThuốc Vitamin E 400 Abipha (893100239325)02/06/2030
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhScarhara (893100277725)02/06/2030
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhFasetin (893110277325)02/06/2030
ITALGELATINE S.p.AItalyBP 2024Solcoen (893100294125)02/06/2030
Geltech Co., LtdKoreaEP hiện hànhMagpherol (893110289425)02/06/2030
GELTECH Co., LtdKoreaBP 2023Haphilus (893100289325)02/06/2030
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhAminres (893110260525)02/06/2030
NITTAGELATINE INCNhật BảnUSP 2023Novodart (893110240825)02/06/2030
Geltech Co., LtdKoreaNF hiện hànhJuk 3b Extra (893110284725)02/06/2030
Lapi Gelatine S.P.A.ÝDĐVN VAnt Takina 80 (893200188025)28/04/2030
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhSiroxin (893110104125)13/03/2030
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhUrotin (893110104425)13/03/2030
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhLevozap (893110103625)13/03/2030
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhThyrotin (893110104225)13/03/2030
NITTA GELATIN INC.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhGuathimax (893100053825)13/03/2030
CARTINO GELATIN CO., LTDThailandEP 11.0Oraltrix (893110058025)13/03/2030
ITALGELATINE S.p.A.ItalyEP phiên bản hiện hànhFentavera 200 (893110113825)13/03/2030
WEISHARDT INTERNATIONALPhápUSP hiện hành (USP 42)Ttlackyn (893110107925)13/03/2030
Nitta Gelatin IncNhật BảnUSP-NF 2023Cereton (893110106325)13/03/2030
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhCholine Alfoscerate 400mg (893100054425)13/03/2030
Cartino Gelatin Co., Ltd.ThailandEP phiên bản hiện hành (EP 11.0)Fenzinam 200 (893110063625)13/03/2030
GELNEXBrazilUSP hiện hànhParacetamol+Ibuprofen (893100089725)13/03/2030
Henan Boom Gelatin Co., LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhEpunec (893110109025)13/03/2030
Henan Boom Gelatin Co., LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhDetinpen 5 (893110108925)13/03/2030
Cartino Gelatin Co., Ltd.ThailandEP 11Calcitriol DHT 0,25 mcg (893110328700)19/12/2029
WEISHARDT INTERNATIONALPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Flavon 1000 Soha (893100145600)21/11/2029
GELTECH Co., LtdKoreaBP hiện hànhVitamin E 400 IU (893110163100)21/11/2029
Henan Boom Gelatin Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhDiosmin 600 mg (893110146800)21/11/2029
Weishardt InternationalFranceEP hiện hànhEllenzym (893100113000)31/10/2029
Cartino Gelatin Co., Ltd.ThailandEP phiên bản hiện hành (EP 11.0)Fenzinam 600 (893110092400)31/10/2029
Weishardt International.PhápUSP hiện hànhDacodex 15 (893110947524)15/09/2029
Nitta Gelatin Inc.JapanUSP hiện hànhIsodomax (893110939224)15/09/2029
Henan Boom Gelatin Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhOzdectin (893100952824)15/09/2029
Nitta Gelatin Inc.Nhật BảnUSP 41/ BP 2019/ EP 9.0Pavicardi (893100735324)11/08/2029
Cartino Gelatin Co., Ltd.ThailandEP 11.0Mizos 400 (893110737124)11/08/2029
WEISHARDT INTERNATIONALPhápUSP hiện hànhDuraxsonid (893110649724)01/08/2029
Nitta gelatine IncNhật BảnUSP 42Cholin Alfoscerat (893110579024)01/07/2029
Cartino Gelatin Co., Ltd.ThailandEP 10.0Sergurop (893100373024)06/06/2029
Cartino gelatin co., ltdThailandUSP 2021NP-Flubi Lozenges (893100263524)05/05/2029
Geltech Co., LtdKoreaEP hiện hànhMalainbro (893110299824)05/05/2029
GELTECH CO., LTDKoreaEP hiện hànhCypomic (893110299624)05/05/2029
Nitta Gelatin IncNhật BảnUSP 43Ibapovin (893110291524)05/05/2029
Henan Boom Gelatin Co., LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhCraynax HL (893110295624)05/05/2029
Geltech Co., LtdKoreaBP 2017Philbibif Night (893110299924)05/05/2029
Henan Boom Gelatin Co., LtdChinaUSP – NF hiện hànhCareton forte 10 (893100231924)20/03/2029
Henan Boom Gelatin Co., LtdChinaUSP – NF hiện hànhCareton forte 10 (893100231924)20/03/2029
SAMMI INDUSTRIAL CO., LTDHàn QuốcBP 2024Painfree (893100193824)20/03/2029
Henan Boom Gelatin Co., LtdChinaUSP – NF hiện hànhCareton forte 10 (893100231924)20/03/2029
WeishardtFrance—Nystatin 100.000 IU (893110024524)29/01/2029
Sammi Industrial Co., Ltd.Hàn QuốcBP 2017Philbibif day (893110037724)29/01/2029
Nitta gelatine IncNhật BảnUSP 42Cholin alfoscerat (893110032424)29/01/2029
PT. Kao Indonesia ChemicalsIndonesiaDĐVN VVitamin B1 (893110247223)27/08/2028
NittaNhật BảnUSP 38TERPIN-CODIN (893111244523)27/08/2028
Nitta Gelatine IncNhật BảnUSP 40Btozka (893110247823)27/08/2028
GlenexBrazilDĐVN IVAsequino (893115221223)23/08/2028
Nitta gelatine IncNhật BảnUSP hiện hànhNeodomax (893110213823)23/08/2028
NITTA GELATIN INCJapanDược điển Anh phiên bản hiện hànhDofoscar (893110201923)16/08/2028
NITTA GELATINE INCJapanUSPAtbynota (893100161223)02/07/2028
GelnexBrazilDĐVN VCenerta (893100131023)31/05/2028
Nitta Gelatin IncNhật BảnUSP phiên bản hiện hànhGoesing (893110116623)24/05/2028
India Gelatin & Chemicals Ltd.IndiaDĐVN VDavinzin (893110121823)24/05/2028
GELTECH Co., LtdKoreaBP 2017Toconat (893110121723)24/05/2028
WEISHARDT InternationalPhápUSP hiện hànhDaribina (893110056823)23/03/2028
Cartino Gelatin Co., Ltd.ThailandDĐVN VThiova 300 (893110002523)26/02/2028
GELTECH Co., LtdKoreaEP hiện hànhVicomtat (VD-36248-22)29/12/2027
SAMMI INDUSTRY CO., LTD.KoreaEP hiện hànhVicomtat (VD-36248-22)29/12/2027
GELTECH Co., LtdKoreaBP 2017Alfacalcidol 0,5μg (VD-35961-22)08/12/2027
GELTECH Co., LtdKoreaBP2017Ajuakinol (VD-35963-22)08/12/2027
Nitta Gelatin IncNhật BảnUSP 43Ibafilin (VD-35859-22)25/09/2027
GELTECH Co., LtdKoreaBP 2017Tafocasa (VD-35962-22)11/09/2027
GELTECH Co., LtdKoreaBP 2017Alfacalcidol 0,25µg (VD-35767-22)08/09/2027
Nitta Gelatin Inc.JapanNhà sản xuấtVitamin E 1000 (VD-23864-15)22/05/2027
SAMMI INDUSTRIAL CO., LTDKoreaNF 33Sosnam (VD-34117-20)14/06/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Gelatin?
Dữ liệu ghi nhận 21 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Gelatin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.