Natri citrat: 114 công bố tá dược, vỏ nang

Natri citrat được công bố 114 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

114
Công bố tá dược
28
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành ANTIHO Granule (893200138826) 16/07/2031
Cofco Biochemical (Maanshan) Co., Ltd. China BP hiện hành ANTIHO Granule (893200138826) 16/07/2031
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Desloratadine (893100119526) 15/06/2031
TTCA Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành ERYBOS 250 (893110091326) 15/06/2031
Cofco biochemical (Anhui) Co., Ltd. China BP hiện hành BRAFORCE (893110088726) 15/06/2031
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd. China DĐVN hiện hành Ruudbasten (893100018526) 09/03/2031
TTCA. Co., Ltd P.R.China EP 11.2/USP 2024/BP 2024 Zoledronic SB 5mg/100ml (893110009826) 09/03/2031
COFCO Bio-Chemical (Maanshan) Co., Ltd China USP – NF 2024 PT Micolin (893110483925) 02/12/2030
Xilong Chemical Co., Ltd Trung Quốc BP phiên bản hiện hành Vindexa 8 mg/ 2 ml (893110474725) 02/12/2030
Cofco Biochemical (Maanshan) Co., Ltd China USP – NF2023 Nimomia (893110483825) 02/12/2030
TTCA CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) 02/12/2030
Merck KGaA Đức USP, phiên bản hiện hành Bropexto (893100467125) 02/12/2030
Merck KGaA. Frankfurter Germany DĐVN phiên bản hiện hành Actisô (893210317825) 28/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd. Japan USP phiên bản hiện hành Levocetirizin OD DWP 5 mg (893100385325) 14/08/2030
Ttca Co., Ltd. China BP 2024 Fasmeck (893110374125) 14/08/2030
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Coje (893110381025) 14/08/2030
TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN V Amotbacti (893100256525) 02/06/2030
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China BP 2018 Bisgel (893110279825) 02/06/2030
Canton Laboratories Pvt. Ltd India USP-NF 2023 Deslot Plus (893110276025) 02/06/2030
TTCA Co., Ltd P.R.China EP 11.0 Meloxicam 15mg (893110237425) 02/06/2030
TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.0 Meloxicam 7.5mg (893110237525) 02/06/2030
TTCA Co .,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Siro Ambroxol Kingphar (893100296025) 02/06/2030
Fisher Scientific UK Vương Quốc Anh BP 2020 Erotrizol (893110282125) 02/06/2030
TTCA.CO.,LTD China BP Phiên bản hiện hành Solridon 5 ODT (893110294325) 02/06/2030
Xilong Scientific Co., Ltd China USP phiên bản hiện hành Quafacicam 15mg (893110249425) 02/06/2030
TTCA. Co., Ltd Trung Quốc BP 2023 BFS-Amikacin 100mg/ml (893110239425) 02/06/2030
Sure Chemical Co.,Ltd. China BP 2016 Anustri (893110263525) 02/06/2030
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd. China BP hiện hành Niflad S (893110243525) 02/06/2030
WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO.,LTD CHINA Đạt BP 2022 Becopira (893110236425) 02/06/2030
TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Dishyran (893100049425) 13/03/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd China USP 2024 Benadyl Gel (893110085025) 13/03/2030
Gadot Biochemical Industries LTD Israel EP hiện hành Solindago oral suspension (893110051925) 13/03/2030
Sujata Chemicals India USP phiên bản hiện hành Lisusjta (893110063925) 13/03/2030
Jungbunzlauer Switzerland BP 2023 Nady-Deslo (893100054625) 13/03/2030
TTCA CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Forug Plus (893100098325) 13/03/2030
TTCA Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Melorad (893100080125) 13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2023 Erycen 250 (893110089025) 13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AG Austria EP hiện hành Hadupara Kids 150 Sachet (893110092925) 13/03/2030
TTCA Co., Ltd. Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Ferbati (893100109125) 13/03/2030
Vasa Pharmachem Pvt. Ltd Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Hazencol (893100109225) 13/03/2030
TTCA.CO.,LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP2016 Calamin (893100085125) 13/03/2030
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành T-B Chlorhexidin (893100341400) 19/12/2029
Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Docusat DWP 50 mg/ 5 ml (893100148300) 21/11/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd. P.R.China BP hiện hành Pitamsol (893110138900) 21/11/2029
Mistral Industrial Chemicals Anh USP 2023 Azelin (893100147500) 21/11/2029
COFCO Biochemical (Mannshan) Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 42 Efferoxen (893100135800) 21/11/2029
TTCA CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Apaman (893100110000) 31/10/2029
Merck KGaA, Germany DĐVN V Xinfadro (893110108700) 31/10/2029
Ttca Co., Ltd China BP 2020 Bastirizin (893100092200) 31/10/2029
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd. China BP 2018 Meyerbus (893110113700) 31/10/2029
TTCA Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Rosolpin (893100114400) 31/10/2029
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China DĐVN phiên bản hiện hành Meyeramol (893100951824) 15/09/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2023 Loxecam ODT (893110957124) 15/09/2029
Ttca Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Mentcetam Solution 33,33% (893110940124) 15/09/2029
Canton Laboratories PVT. LTD. Ấn Độ BP 2023 Vinepsi Oral (893110747324) 11/08/2029
Jungbunzlauer Austria AG Áo EP phiên bản hiện hành Proscom (893100580324) 01/07/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành Proscom (893100580324) 01/07/2029
Xilong Scientific Co., Ltd China USP hiện hành Acetyl Bht 200 (893100573024) 01/07/2029
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China DĐVN V Myburol 15 (893110371924) 06/06/2029
TTCA co., Ltd-China China BP phiên bản hiện hành Dextromethorphan Dht Solution 7,5/5 (893110364224) 06/06/2029
TTCA Co., Ltd. Hong Kong BP 2020 Hasandol Adult (893100374124) 06/06/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd. P.R. China BP phiên bản hiện hành Cefalexin 250mg/5ml (893110280724) 05/05/2029
Xilong Chemical Co., Ltd China BP hiện hành Vinphenyl (893110283324) 05/05/2029
Cofco Biochemical (Maanshan) Co., Ltd. China BP 2020 Meloxicam 15mg (893110267924) 05/05/2029
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China DĐVN V Amburol 7.5 (893110292324) 05/05/2029
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China DĐVN hiện hành Meyervozin (893100292724) 05/05/2029
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Lipodex (893110262024) 05/05/2029
Cofco Biochemical (Maanshan) Co., Ltd China EP hiện hành Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg (893110271824) 05/05/2029
Canton Laboratories Pvt. Ltd. India EP hiện hành Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg (893110271824) 05/05/2029
Schalab, S.L. Spain BP 2020 Scaporis (893110281324) 05/05/2029
Weifang Ensign Industry Co.,Ltd China BP 2019 Tinfodozin (893100288524) 05/05/2029
Jungbunzlauer Austria AG Austria EP Soljemi (893110301624) 05/05/2029
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Tra-Desloratadin (893100289924) 05/05/2029
TTCA CO, LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Seplora (893100242624) 28/03/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd. P.R. China BP phiên bản hiện hành Mebimol 120mg/5ml (893100231524) 20/03/2029
Xilong Chemical Co., Ltd China BP hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Xilong Chemical Co., Ltd China BP hiện hành Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) 20/03/2029
Xilong Chemical Co., Ltd China BP hiện hành Paravina 1 g (893110232224) 20/03/2029
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Traphacol (893100235624) 20/03/2029
TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Traphacol (893100235724) 20/03/2029
Xilong Chemicals Co.,Ltd Trung Quốc BP hiện hành Fabaxedol (893110030024) 29/01/2029
TTCA Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Dược điển Việt Nam phiên bản hiện hành Keanza (893110028224) 29/01/2029
TTCA co., Ltd-China China BP phiên bản hiện hành Dixirein 750mg/10ml (893100027324) 29/01/2029
Fisher chemical Vương quốc Liên hiệp Anh BP 2015 Inlezone 400 (893110024924) 29/01/2029
Cofco biochemical (Anhui) Co., Ltd Trung Quốc BP phiên bản hiện hành Gestomin (893110038124) 29/01/2029
TTCA Co., Ltd. Hong Kong BP 2020 Hasandol six plus (893100036824) 29/01/2029
TTCA Co., Ltd. Hong Kong BP 2020 Hasandol Infant (893100036724) 29/01/2029
TTCA co., Ltd-China China BP phiên bản hiện hành Dixirein 125mg/5ml (893100452423) 07/11/2028
Merck KGaA. Germany DĐVN V Ocoleflu (893100246423) 27/08/2028
TTCA. Co., Ltd Trung Quốc Sotylize (893110242823) 27/08/2028
TTCA Co., Ltd. Hong Kong BP phiên bản hiện hành Pepta-Bisman (893110204423) 16/08/2028
Shandong Ensign Industry Co., Ltd. P.R. China DĐVN hiện hành Moxiphar (893110200423) 16/08/2028
TTCA. Co., Ltd Trung Quốc USP 40/ BP 2016/ EP 8.0 Amikacin-BFS (893110152623) 02/07/2028
Merck KGaA. Germany DĐVN V Ocesovo (893100173523) 02/07/2028
COFCO Biochemical (Anhui) Co. Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Atimecox 15 mg (893110149923) 02/07/2028
Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd China BP 2020 Soldeuzo (893110164423) 02/07/2028
Weifang Ensign Industry Co., Ltd. China BP hiện hành Linezolid 600mg/300ml (893110129623) 31/05/2028
CANTON LABORATORIES PVT. LTD. India BP hiện hành Imecefzol 125 SC (893110127423) 31/05/2028
Weifang Ensign Industry Co., Ltd. Trung Quốc BP phiên bản hiện hành Loxecam ODT (893110065223) 23/03/2028
TTCA. Co., Ltd Trung Quốc USP 38 Vanvolva (893110065723) 23/03/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri citrat?
Dữ liệu ghi nhận 28 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri citrat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.