Hydroxypropyl methylcellulose 606: 115 công bố tá dược, vỏ nang

Hydroxypropyl methylcellulose 606 được công bố 115 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

115
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2023CEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG)GermanyUSP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG)GermanyUSP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024NOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024NOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhMycaflozin 100 (893110018426)09/03/2031
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2023Cefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHadulosa Plus (893110015526)09/03/2031
CellMark Chemicals SingaporeSingapore 259708BP hiện hànhAucardil 6,25 (893110457125)02/12/2030
Shandong Head Co., Ltd.P.R.ChinaP.R.ChinaMebzan (893110384325)14/08/2030
SHANDONG HEAD CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhSC-Lorcam 8 (893110396125)14/08/2030
ZheJiang ZhongBao Chemical Imp. & Exp.Corp LtdChinaBP 2023Gotorat 50 (893110375725)14/08/2030
JRS Pharma.USAUSP 2023Mitirofen 200 mg (893110404625)14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHigh - Liver 150 (893110270025)02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHigh - Liver 150 (893110270025)02/06/2030
Shin – Etsu Chemical Co., Ltd Naoetsu Plant.Nhật BảnUSP hiện hànhClagias (893110246525)02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSPHadulosa 50 (893110269225)02/06/2030
LOTTE Fine ChemicalHàn QuốcUSP phiên bản hiện hànhSacusart 50 (893110289725)02/06/2030
Shandong Head Co., Ltd.ChinaEP 11Gofagos 3 (893110245925)02/06/2030
CellMark Chemicals Singapore Pte LtdSingaporeNF hiện hànhAgitritine 200 (893110233925)02/06/2030
Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhAgimidin 300 (893110233825)02/06/2030
Công ty JRS Pharma LPUSAUSP 2021Zolone 3.75 (893110104625)13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd.P.R.ChinaUSP hiện hànhRivaxaban 10 (893110084025)13/03/2030
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhVocfor Extra 4 (893110068425)13/03/2030
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhVocfor Extra 8 (893110068525)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHaduirbe 75 (893110092425)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHaduirbe 75 (893110092425)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhCalcihappy D3 1250 (893100091925)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhCalciHappy D3 750 (893100092025)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHaduirbe Plus (893110092525)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHadulosa 25 (893110092625)13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd.ChinaEP 11Gofagos 1 (893110331100)19/12/2029
LOTTE Fine Chemical Co., Ltd.Hàn QuốcUSP 2024Trimatgu 2 (893110141300)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduibu 600 (893110151900)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSPHadupanto 40 (893110152200)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHaduirbe Extra (893110152000)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhDaslev (893115151300)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhDaslev (893115151300)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHadupara Ib 200 (893100108100)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2023Mekomulvit-N (893100108800)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhCitirintex (893110108300)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduspiro 50/20 (893110108200)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduspiro 50/20 (893110108200)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduirbe 150 (893110107700)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduirbe 150 (893110107700)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduirbe 300 (893110107800)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduirbe 300 (893110107800)31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2023Galfend (893110948224)15/09/2029
Shandong Head Co., Ltd.ChinaEP 11Gofagos 2 (893110740224)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHaduibu 400 (893100750224)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSPHadulosa 100 (893110750324)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2023Linezolid 100mg/5ml (893110751324)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdJapanBP 2020Levotanic 500 (893115751224)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2018Terbinafine 250mg (893110751524)11/08/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG.GermanyUSP hiện hànhCefuroxime 500 mg (893110271224)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhCefuroxime 500 mg (893110271224)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImezin 400 (893100272524)05/05/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG.GermanyUSP hiện hànhImezin 400 (893100272524)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImezin 400 (893100272524)05/05/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG.GermanyUSP hiện hànhImezin 400 (893100272524)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImezin 200 (893100272424)05/05/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG.GermanyUSP hiện hànhImezin 200 (893100272424)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImezin 200 (893100272424)05/05/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG.GermanyUSP hiện hànhImezin 200 (893100272424)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 42Imeclacin (893110272324)05/05/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP 42Imeclacin (893110272324)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHadufovir (893110288024)05/05/2029
Công ty JRS Pharma LPUSAUSP 42Sedronat 35 (893110290924)05/05/2029
Công ty: JRS Pharma LPHoa KỳUSP 2023Derarox 180 (893110290424)05/05/2029
Công ty: JRS Pharma LPUSAUSP 2023Deferasirox 360 mg (893110290324)05/05/2029
Công ty: JRS Pharma LPHoa KỳUSP 2023Derarox 180 (893110290424)05/05/2029
Công ty: JRS Pharma LPUSAUSP 2023Deferasirox 360 mg (893110290324)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2018Cefprozil 500mg (893110033324)29/01/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2018Cefprozil 250mg (893110033224)29/01/2029
Shin-Estu Chemical Co., LtdJapanUSP 43Podofen (893100023424)29/01/2029
Shin-Etsu Chemical Co. LtdJapanBP 2016Busmocalm (893100033124)29/01/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Mebidogrel 75 (893110455823)07/11/2028
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Mebidogrel 75 (893110455823)07/11/2028
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhImedoman (893110230023)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImedoman (893110230023)23/08/2028
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTDJapanUSP hiện hànhCeftibuten 90 mg (893110229723)23/08/2028
JRS PHARMA GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhCeftibuten 90 mg (893110229723)23/08/2028
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTDJapanUSP hiện hànhCeftibuten 180 mg (893110229623)23/08/2028
JRS PHARMA GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhCeftibuten 180 mg (893110229623)23/08/2028
SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.JapanUSP hiện hànhPrizocef (893110229523)23/08/2028
JRS PHARMA GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhPrizocef (893110229523)23/08/2028
*Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd, Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhFilchill 10 (893110147623)02/07/2028
Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd - Trung Quốc; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. - Trung QuốcTrung QuốcUSP hiện hànhAgitrin 5 (893110147323)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhImesic (893110146923)02/07/2028
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhImesic (893110146923)02/07/2028
Shin-etsu chemical co., ltdJapanUSP hiện hànhZianitor (893110146523)02/07/2028
JRS Pharma GMBH & Co. KgGermanyUSP hiện hànhZianitor (893110146523)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 42Imexime 400 (893110146323)02/07/2028
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP 42Imexime 400 (893110146323)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhCefditoren 400 mg (893110145723)02/07/2028
JRS Pharma GMBH & CO. KG.GermanyUSP hiện hànhCefditoren 400 mg (893110145723)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhCefditoren 200 mg (893110145623)02/07/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydroxypropyl methylcellulose 606?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydroxypropyl methylcellulose 606. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.