Sorbitol: 110 công bố tá dược, vỏ nang

Sorbitol được công bố 110 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

110
Công bố tá dược
19
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
ROQUETTE Frères; Pháp EP hiện hành Bene Feron (893100088026) 15/06/2031
Roquette Freres France EP hiện hành FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) 15/06/2031
Roquette Freres France EP hiện hành FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) 15/06/2031
Gulshan Polyols Ltd Ấn Độ Dược điển Anh phiên bản hiện hành HARUTUX 200 (893100100226) 15/06/2031
Sayaji Industries Ltd India USP 2023 CYTEIN (893100109626) 15/06/2031
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP NF-2024 PremivitE (893100092926) 15/06/2031
Roquette Trung Quốc USP 41 Citrulin (893100092626) 15/06/2031
Roquette France EP 11.0 KADFER COOL (893100096726) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Paracetamol 500 mg Viên sủi (893100007026) 09/03/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành AstaPadol Viên sủi 500 mg (893100006426) 09/03/2031
Roquette Freres France USP phiên bản hiện hành (USP 2025) Soldiphen (893100022426) 09/03/2031
Roquette Freres France NF hiện hành Gastchew (893100019926) 09/03/2031
RO quette Freres France EP hiện hành CalciHappy D3 Sachet (893100477925) 02/12/2030
TEREOS STARCH & SWEETENERS EUROPE Pháp USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Chewkalci (893100466325) 02/12/2030
Roquette Pháp USP 2024 Vitaday softcap (893110460825) 02/12/2030
Roquette Pháp USP 2024 Zentokid Vitadrop (893100460925) 02/12/2030
Roquette Freres France TC NSX Duchat New (893100461225) 02/12/2030
Shijiazhuang ruixue pharmaceutical Co.,ltd Trung Quốc BP hiện hành Actiso DTH (893210318125) 28/08/2030
Roquette freres Pháp USP hiện hành Demesac (893100393425) 14/08/2030
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2023 Phazandol 250 (893100386225) 14/08/2030
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd China BP 2023 Phazandol 650 (893100386325) 14/08/2030
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 Norantel (893100372125) 14/08/2030
Roquette Pháp USP 2023 Cinoral (893100371425) 14/08/2030
Roquette Freres France EP 11.2 và TCCS Felex prefill (893110371725) 14/08/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Phospha Gaspain (893100365525) 14/08/2030
Gulshan Polyols Ltd India BP hiện hành Phospha Gaspain (893100365525) 14/08/2030
Roquette Freres France DĐVN IV Alzyltex 1,25% (893100384125) 14/08/2030
Roquette Freres France EP 9 Opecalcium D3 (893100376525) 14/08/2030
Roquette Freres Pháp BP 2022 Apimaton (893100366325) 14/08/2030
Roquette Frères Pháp USP 41 Amxotax (893100365625) 14/08/2030
Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN V Amotbacti (893100256525) 02/06/2030
Roquette Freres France USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024 ) TelmiDHG 40 (893110231025) 02/06/2030
Roquette Freres Pháp BP hiện hành Nufazidin (893110283825) 02/06/2030
Roquette Freres France EP (phiên bản hiện hành) Apomelo (893110289925) 02/06/2030
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2023 Sm.Glimep 0,5 (893110295725) 02/06/2030
Roquette Freres France Current Ph. Eur. Acetylcysteine (893100274025) 02/06/2030
Roquette Pháp USP 2023 Valpi 200 (893114241525) 02/06/2030
Roquette Trung Quốc USP 2023 Carbomer (893100239725) 02/06/2030
Roquette Pháp USP 2024/ BP 2024/EP 11.0 Largintat (893110240425) 02/06/2030
Roquett Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Hantacid Extra (893100240225) 02/06/2030
Roquette Freres France USP-NF hiện hành Biscylat (893110283625) 02/06/2030
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Novodart (893110240825) 02/06/2030
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 40/BP 2016/ EP 9.0/JP XVII Brucanote (893100239625) 02/06/2030
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2023 Phazandol 150 (893100266725) 02/06/2030
Roquette Freres France NF hiện hành Agiphylamin (893200187725) 28/04/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Dishyran (893100049425) 13/03/2030
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutucal Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Magaldrat (893100051625) 13/03/2030
Roquette Trung Quốc BP 2023/EP 11.0/ USP 2023 Bacloral (893110060025) 13/03/2030
Roquette freres Pháp USP 2021 Lopegyl (893115090925) 13/03/2030
Shi juazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., LTD China BP phiên bản hiện hành Melorad (893100080125) 13/03/2030
RO quette Freres France EP hiện hành Hadupara Kids 150 Sachet (893110092925) 13/03/2030
Shijiangzhuang Ruixue Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Censamin Plus (893100088625) 13/03/2030
Roquette Preres Pháp USP 43 Telmisartan 40mg (893110069725) 13/03/2030
Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành Allerivat (893100086225) 13/03/2030
Roquette freres Pháp USP 2021 Lopegyl (893115090925) 13/03/2030
Roquette Freres France NF hiện hành Ozemgel 225 (893100109625) 13/03/2030
Roquette Freres France BP hiện hành T-B Chlorhexidin (893100341400) 19/12/2029
Roquette Freres France EP hiện hành Pitamsol (893110138900) 21/11/2029
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP8/BP2016/ USP40 Cynamus 50 mg/ml (893100139900) 21/11/2029
Roquette Freres Pháp USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Sohagecin (893100098700) 31/10/2029
Roquette Pháp EP hiện hành Hadudipin (893110107200) 31/10/2029
Roquette freres france DĐVN V Xinfadro (893110108700) 31/10/2029
Roquette Freres Pháp USP 2023 Rinocan (893114117800) 31/10/2029
Roquette Freres France EP 10 L-Ornithine L-Aspartate 3g (893110095400) 31/10/2029
Roquette Freres Pháp BP hiện hành Dakzyta (893110950924) 15/09/2029
Roquette Frères France JP XVII Benita Xylo (893100950824) 15/09/2029
Roquette Pháp USP 2023 Siro Des - Lohatidin (893100728824) 11/08/2029
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Criatam (893110730024) 11/08/2029
Roquette-France Trung Quốc USP 40/EP 8/ BP 2016 Hexalen (893110734924) 11/08/2029
Roquette Pháp USP 43 Ambroxol 30 (893110728424) 11/08/2029
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41/ BP 2019/ EP 9.0 Pavicardi (893100735324) 11/08/2029
Roquett Pháp USP 40, BP 2016, EP 8.0 Terizin (893100649624) 01/08/2029
Roquette Frères Pháp EP hiện hành Sakicamax (893100572924) 01/07/2029
Merck KGaA Đức JP hiện hành Itamecardi 25 (893110582424) 01/07/2029
Merck KGaA Đức JP hiện hành Itamecardi 10 (893110582324) 01/07/2029
Roquette France BP hiện hành Pharbaren 125mg/5ml (893110577624) 01/07/2029
Roquette Pháp USP 41 Viduaroxol (893100580724) 01/07/2029
Roquette Freres France BP hiện hành Trabroxin (893100370724) 06/06/2029
Roquette freres France USP 42 Nexalin (893100291924) 05/05/2029
Roquette Freres France EP 10.0 Allostella 3G (893110297424) 05/05/2029
Roquette Freres France USP 2021 NP-Flubi Lozenges (893100263524) 05/05/2029
Roquette Freres France BP hiện hành Tra-Desloratadin (893100289924) 05/05/2029
ROQUETTE FRERES France USP hiện hành Hapliver (893110246724) 28/03/2029
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2021 Avocat drop (893110227124) 20/03/2029
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 42 Samelic (893100034224) 29/01/2029
Roquette France EP 10.0 Zibpo (893100234023) 23/08/2028
Roquette Freres Pháp BP 2020 Ogocta (893110231423) 23/08/2028
Roquette France Kzygnaf (893110221723) 23/08/2028
Roquette Freres France EP hiện hành Murocin 200 (893100230123) 23/08/2028
ROQUETTE FREFES Pháp BP 2019 Vidutadin (893100224123) 23/08/2028
Roquette Freres France EP Bonevit D (893100197323) 16/08/2028
Roquette Pháp EP 10.0 Kadfer (893100171123) 02/07/2028
Roquette Trung Quốc USP 42 Fluval (893100131323) 31/05/2028
Roquette Freres France DĐVN V Lidocen (893100060023) 23/03/2028
Roquette Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP2016 Tamino (893100054323) 23/03/2028
Brightchem Industry Co.Ltd Đài Loan USP 38 Vanvolva (893110065723) 23/03/2028
Gulshan Polyols Ltd. India BP Soluxky 5g (893110065423) 23/03/2028
ROQUETTE pháp BP 2020 A.T Nicardipine 10 mg/10 ml (VD-36200-22) 29/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sorbitol?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sorbitol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.