Sorbitol được công bố 110 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| ROQUETTE Frères; | Pháp | EP hiện hành | Bene Feron (893100088026) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| Gulshan Polyols Ltd | Ấn Độ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| Sayaji Industries Ltd | India | USP 2023 | CYTEIN (893100109626) | 15/06/2031 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP NF-2024 | PremivitE (893100092926) | 15/06/2031 |
| Roquette | Trung Quốc | USP 41 | Citrulin (893100092626) | 15/06/2031 |
| Roquette | France | EP 11.0 | KADFER COOL (893100096726) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | EP hiện hành | Paracetamol 500 mg Viên sủi (893100007026) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | EP hiện hành | AstaPadol Viên sủi 500 mg (893100006426) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | France | USP phiên bản hiện hành (USP 2025) | Soldiphen (893100022426) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | France | NF hiện hành | Gastchew (893100019926) | 09/03/2031 |
| RO quette Freres | France | EP hiện hành | CalciHappy D3 Sachet (893100477925) | 02/12/2030 |
| TEREOS STARCH & SWEETENERS EUROPE | Pháp | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Chewkalci (893100466325) | 02/12/2030 |
| Roquette | Pháp | USP 2024 | Vitaday softcap (893110460825) | 02/12/2030 |
| Roquette | Pháp | USP 2024 | Zentokid Vitadrop (893100460925) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | TC NSX | Duchat New (893100461225) | 02/12/2030 |
| Shijiazhuang ruixue pharmaceutical Co.,ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | Actiso DTH (893210318125) | 28/08/2030 |
| Roquette freres | Pháp | USP hiện hành | Demesac (893100393425) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol 250 (893100386225) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP 2023 | Phazandol 650 (893100386325) | 14/08/2030 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 | Norantel (893100372125) | 14/08/2030 |
| Roquette | Pháp | USP 2023 | Cinoral (893100371425) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | EP 11.2 và TCCS | Felex prefill (893110371725) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Phospha Gaspain (893100365525) | 14/08/2030 |
| Gulshan Polyols Ltd | India | BP hiện hành | Phospha Gaspain (893100365525) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN IV | Alzyltex 1,25% (893100384125) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | EP 9 | Opecalcium D3 (893100376525) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP 2022 | Apimaton (893100366325) | 14/08/2030 |
| Roquette Frères | Pháp | USP 41 | Amxotax (893100365625) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | Amotbacti (893100256525) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024 ) | TelmiDHG 40 (893110231025) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Nufazidin (893110283825) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | EP (phiên bản hiện hành) | Apomelo (893110289925) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP 2023 | Sm.Glimep 0,5 (893110295725) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | Current Ph. Eur. | Acetylcysteine (893100274025) | 02/06/2030 |
| Roquette | Pháp | USP 2023 | Valpi 200 (893114241525) | 02/06/2030 |
| Roquette | Trung Quốc | USP 2023 | Carbomer (893100239725) | 02/06/2030 |
| Roquette | Pháp | USP 2024/ BP 2024/EP 11.0 | Largintat (893110240425) | 02/06/2030 |
| Roquett | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Hantacid Extra (893100240225) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF hiện hành | Biscylat (893110283625) | 02/06/2030 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Novodart (893110240825) | 02/06/2030 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40/BP 2016/ EP 9.0/JP XVII | Brucanote (893100239625) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol 150 (893100266725) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | NF hiện hành | Agiphylamin (893200187725) | 28/04/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Dishyran (893100049425) | 13/03/2030 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutucal Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2022 | Magaldrat (893100051625) | 13/03/2030 |
| Roquette | Trung Quốc | BP 2023/EP 11.0/ USP 2023 | Bacloral (893110060025) | 13/03/2030 |
| Roquette freres | Pháp | USP 2021 | Lopegyl (893115090925) | 13/03/2030 |
| Shi juazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., LTD | China | BP phiên bản hiện hành | Melorad (893100080125) | 13/03/2030 |
| RO quette Freres | France | EP hiện hành | Hadupara Kids 150 Sachet (893110092925) | 13/03/2030 |
| Shijiangzhuang Ruixue Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Censamin Plus (893100088625) | 13/03/2030 |
| Roquette Preres | Pháp | USP 43 | Telmisartan 40mg (893110069725) | 13/03/2030 |
| Shijiazhuang Ruixue Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | Allerivat (893100086225) | 13/03/2030 |
| Roquette freres | Pháp | USP 2021 | Lopegyl (893115090925) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | NF hiện hành | Ozemgel 225 (893100109625) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | T-B Chlorhexidin (893100341400) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Pitamsol (893110138900) | 21/11/2029 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP8/BP2016/ USP40 | Cynamus 50 mg/ml (893100139900) | 21/11/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Sohagecin (893100098700) | 31/10/2029 |
| Roquette | Pháp | EP hiện hành | Hadudipin (893110107200) | 31/10/2029 |
| Roquette freres | france | DĐVN V | Xinfadro (893110108700) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP 2023 | Rinocan (893114117800) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | France | EP 10 | L-Ornithine L-Aspartate 3g (893110095400) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Dakzyta (893110950924) | 15/09/2029 |
| Roquette Frères | France | JP XVII | Benita Xylo (893100950824) | 15/09/2029 |
| Roquette | Pháp | USP 2023 | Siro Des - Lohatidin (893100728824) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | EP hiện hành | Criatam (893110730024) | 11/08/2029 |
| Roquette-France | Trung Quốc | USP 40/EP 8/ BP 2016 | Hexalen (893110734924) | 11/08/2029 |
| Roquette | Pháp | USP 43 | Ambroxol 30 (893110728424) | 11/08/2029 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41/ BP 2019/ EP 9.0 | Pavicardi (893100735324) | 11/08/2029 |
| Roquett | Pháp | USP 40, BP 2016, EP 8.0 | Terizin (893100649624) | 01/08/2029 |
| Roquette Frères | Pháp | EP hiện hành | Sakicamax (893100572924) | 01/07/2029 |
| Merck KGaA | Đức | JP hiện hành | Itamecardi 25 (893110582424) | 01/07/2029 |
| Merck KGaA | Đức | JP hiện hành | Itamecardi 10 (893110582324) | 01/07/2029 |
| Roquette | France | BP hiện hành | Pharbaren 125mg/5ml (893110577624) | 01/07/2029 |
| Roquette | Pháp | USP 41 | Viduaroxol (893100580724) | 01/07/2029 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Trabroxin (893100370724) | 06/06/2029 |
| Roquette freres | France | USP 42 | Nexalin (893100291924) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | France | EP 10.0 | Allostella 3G (893110297424) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | France | USP 2021 | NP-Flubi Lozenges (893100263524) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Tra-Desloratadin (893100289924) | 05/05/2029 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Hapliver (893110246724) | 28/03/2029 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2021 | Avocat drop (893110227124) | 20/03/2029 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Samelic (893100034224) | 29/01/2029 |
| Roquette | France | EP 10.0 | Zibpo (893100234023) | 23/08/2028 |
| Roquette Freres | Pháp | BP 2020 | Ogocta (893110231423) | 23/08/2028 |
| Roquette | France | — | Kzygnaf (893110221723) | 23/08/2028 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Murocin 200 (893100230123) | 23/08/2028 |
| ROQUETTE FREFES | Pháp | BP 2019 | Vidutadin (893100224123) | 23/08/2028 |
| Roquette Freres | France | EP | Bonevit D (893100197323) | 16/08/2028 |
| Roquette | Pháp | EP 10.0 | Kadfer (893100171123) | 02/07/2028 |
| Roquette | Trung Quốc | USP 42 | Fluval (893100131323) | 31/05/2028 |
| Roquette Freres | France | DĐVN V | Lidocen (893100060023) | 23/03/2028 |
| Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP2016 | Tamino (893100054323) | 23/03/2028 |
| Brightchem Industry Co.Ltd | Đài Loan | USP 38 | Vanvolva (893110065723) | 23/03/2028 |
| Gulshan Polyols Ltd. | India | BP | Soluxky 5g (893110065423) | 23/03/2028 |
| ROQUETTE | pháp | BP 2020 | A.T Nicardipine 10 mg/10 ml (VD-36200-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri citrat | 114 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 606 | 115 |
| Polysorbate 80 | 105 |
| Aspartame | 104 |
| Propyl paraben | 104 |
| Sodium hydroxide | 102 |
| Natri stearyl fumarat | 118 |
| Tinh bột mì | 120 |
| Hypromellose 606 | 120 |
| Lactose monohydrat | 121 |
| Natri clorid | 98 |
| Natri hydroxyd | 123 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.