Aspartame: 104 công bố tá dược, vỏ nang

Aspartame được công bố 104 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

104
Công bố tá dược
21
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
AJINOMOTO CO., INC. TOKAI PLANT Japan USP hiện hành Paraichi 250mg EFF (893100127026) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Prednisolone 20 mg (89311087026) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành APIBRAIN 2400 Powder (893110086526) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành APIBRAIN 1200 Powder (893110086426) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành APIRAGAN 500 (893100086826) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành New-Doncam (893110119026) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Nopicam (893110119226) 15/06/2031
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. China BP 2023 CEFPROZIL 125mg (893110112626) 15/06/2031
NANTONG CHANGHAI FOOD ADDITIVE CO., LTD. China USP – NF hiện hành GIVET CHEW (893110094126) 15/06/2031
SinoSweet Co., Ltd P.R. China USP-NF hiện hành PARACETAMOL 250 MG (893100098726) 15/06/2031
SinoSweet Co., Ltd P.R.China USP-NF hiện hành Napharangan 150 (893100098426) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd China USP 2025 KADFER COOL (893100096726) 15/06/2031
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926) 09/03/2031
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026) 09/03/2031
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Tphcimax (893100013326) 09/03/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Hadupara Kids (893100015726) 09/03/2031
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) 09/03/2031
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. China BP 2023 Cefprozil 250mg (893110016126) 09/03/2031
Ajinomoto Co., Inc. Japan EP hiện hành Gastchew (893100019926) 09/03/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Apiragan 650 (893100454325) 02/12/2030
Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. China USP - NF 2025 Dexchlorpheniramine maleate -Betamethasone 2.0 / 0.25 (893110484925) 02/12/2030
Changzhou Guanghui Food Ingerdients Co., Ltd China, 213000 USP NF hiện hành Sibifil 50 ODT (893110465625) 02/12/2030
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Calcium API 500 (893100454825) 02/12/2030
XINJIANG SUYUAN BIOLOGICAL ENGINEERING CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Carsen (893100466225) 02/12/2030
Công ty Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP 2023 Predlon (893110393025) 14/08/2030
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co.,Ltd. P.R.China USP-NF hiện hành Phospha Gaspain (893100365525) 14/08/2030
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Apiragan cold (893100366025) 14/08/2030
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Amoxicillin 1000mg (893110388725) 14/08/2030
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP 2021 Olarexa ODT 7,5 (893110403225) 14/08/2030
Ajinomoto Co., Inc. Japan USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. (nhà máy của Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. Địa chỉ: No.66 Changhong Western Road, Wujin District Changzhou, Jiangsu, China, 213000) P.R. China USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd China USP hiện hành Siro Tinfohexin (893100273625) 02/06/2030
XINJIANG SUYUAN BIOLOGICAL ENGINEERING CO., LTD. China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Loratadine ODT Soha 10 (893100254225) 02/06/2030
XINJIANG SUYUAN BIOLOGICAL ENGINEERING CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Montelukast SOHA 4 Chew (893110254425) 02/06/2030
Ajinomoto Co.,Inc Nhật Bản USP-NF Phiên bản hiện hành Ibartain ODT (893110284825) 02/06/2030
Công ty: Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Lotazz (893100277525) 02/06/2030
Ajinomoto Co,. Inc Japan USP phiên bản hiện hành Solridon 10 ODT (893110294225) 02/06/2030
Ajinomoto Co., Inc. Japan USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. (nhà máy của Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. Địa chỉ: No.66 Changhong Western Road, Wujin District Changzhou, Jiangsu, China, 213000) P.R. China USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Mepinpro (893110077225) 13/03/2030
XINJIANG SUYUAN BIOLOGICAL ENGINEERING CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Montelukast SOHA 5 Chew (893110077525) 13/03/2030
Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. P.R.China USP-NF hiện hành Vizinc (893100070025) 13/03/2030
Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. China BP 2023 Peptacid 20 (893110096425) 13/03/2030
Ajinomoto Co. Inc - Nhật Bản Japan BP hiện hành Helafakin (893100064325) 13/03/2030
Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. China BP 2023 Peptacid 40 (893110096525) 13/03/2030
Công ty Longcom Enterprise Ltd. China USP 2023 Uscetin (893100342000) 19/12/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành (USP 2023) Ankypro (893110145400) 21/11/2029
Hugeston Enterpire Co., Ltd Trung Quốc EP Haduibu 200 (893100151800) 21/11/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd China EP hiện hành Hadupara Tramadol Effer (893111151500) 21/11/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành (USP 2023) Cttrasa (893110098500) 31/10/2029
XINJIANG SUYUAN BIOLOGICAL ENGINEERING CO., LTD. Trung Quốc USP hiện hành (USP 2023) Topalov (893100099200) 31/10/2029
Ajinomoto Co., Inc Nhật Bản DĐVN V Ohazit (893100086900) 31/10/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co. Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Almagate 5 Soha 500 mg (893100098200) 31/10/2029
Ajinomoto Co., Inc. Japan USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. (nhà máy của Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. Địa chỉ: No.66 Changhong Western Road, Wujin District Changzhou, Jiangsu, China, 213000) P.R. China USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Midtarich 15 (893110740924) 11/08/2029
AJNOMOTO CO.,INC Nhật Bản USP 43 Ambroxol 30 (893110728424) 11/08/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP 2021 Olarexa ODT 15 (893110760724) 11/08/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP 2021 Olarexa ODT 5 (893110760924) 11/08/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP 2021 Olarexa ODT 10 (893110760624) 11/08/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. Trung Quốc USP 2021 Olarexa ODT 20 (893110760824) 11/08/2029
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. P.R China BP 2023 Linezolid 100mg/5ml (893110751324) 11/08/2029
Ajinomoto Co., Inc. Japan USP-NF 2023 Medoral Light (893100579624) 01/07/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 Alupigel 20% (893100572324) 01/07/2029
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. China EP 10.0 Donestad 5 (893110581924) 01/07/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China EP 10.0 Donestad 5 (893110581924) 01/07/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Biviantac Chew (893100365824) 06/06/2029
Nantong Changhai Food Additive Co., Ltd. Trung Quốc USP 43 Flashcime (893110291424) 05/05/2029
Nantong Changhai Food Additive Co., Ltd. Trung Quốc USP 43 Keyfaton (893110291624) 05/05/2029
Shijiazhuang Shixing Amino acid Co., Ltd China USP 42 Satmepa (893110292224) 05/05/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China EP 10.0 Calcium Auxilto 1000 mg (893100297524) 05/05/2029
The Nutrasweet company Mỹ Dược điển Anh hiện hành Travicol DT 500 (893100280424) 05/05/2029
Ajinomoto Co., Japan USP-NF phiên bản hiện hành Telfor 30 (893100264224) 05/05/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd. (Nhà máy của Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. Địa chỉ: No.66 Changhong Western Road, Wujin District Changzhou, Jiangsu, China, 213000) China USP-NF phiên bản hiện hành Telfor 30 (893100264224) 05/05/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd China. USP-NF 2023 Bixamuc 200 (893100294624) 05/05/2029
Changzhou Guanghui Biotechnology CO.,LTD China USP hiện hành Hapliver (893110246724) 28/03/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China EP 10.0 Predstad 5 (893110256424) 28/03/2029
Vitasweet Co., Ltd. P.R.China USP 43 Tydol EF (893100230024) 20/03/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China EP 10.0 Parastad Kid (893100462423) 07/11/2028
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. China EP 10.0 Donestad 10 (893110462023) 07/11/2028
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China EP 10.0 Donestad 10 (893110462023) 07/11/2028
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China EP 10.0 Partamol 650 eff. (893100420623) 22/10/2028
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China USP 43 Zibpo (893100234023) 23/08/2028
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China USP 43 Kadfer (893100171123) 02/07/2028
Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd. China BP 2020 Bé ho MEKOPHAR (893110161523) 02/07/2028
Maple Biotech Pvt. Ltd INDIA BP 2020 LOPECOL 500 EFFE (893100163723) 02/07/2028
Ajinomoto Co. Inc Japan EP/USP hiện hành Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) 20/12/2027
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., Ltd. Trung Quốc BP 2014 Augbactam 562,5 (VD-34823-20) 20/12/2025
Ajinomoto Co. Inc Japan EP 9.0 Lozab 500mg (VD-34185-20) 14/06/2025
AJINOMOTO CO., INC Japan EP 9.7 Acemuc kids (VD-33019-19) 31/07/2024
Vitasweet Co., Ltd China EP 9.7 Acemuc kids (VD-33019-19) 31/07/2024
Longcom Enterprise Limited China USP40 Phospha gaspain (VD-33001-19) 31/07/2024
Ajinomoto Co. Inc Japan BP 2014 Imexime 50 (VD-31116-18) 07/10/2023
Ajinomoto Co. Inc Japan BP 2014 Pharmox 200 (VD-30404-18) 04/07/2023
VITASWEET Co.,Ltd-China China EP 8.0 Fortamox 375 mg (VD-30752-18) 04/07/2023
The NutraSweet Mỹ BP 2016 Mogastic 80 (VD-29666-18) 26/03/2023
Longcom Enterprise Limited China USP40 Bifehema (VD-29300-18) 21/02/2023
Longcom Enterprise Limited China USP40 Biragan kids 250 (VD-29304-18) 21/02/2023
Ajinomoto Co. Inc. Japan EP 9.0 Carbocistein 200 mg (VD-25187-16) 30/12/2022
AJINOMOTO CO., INC. Japan USP 41-NF 36 Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13) 30/12/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Aspartame?
Dữ liệu ghi nhận 21 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Aspartame. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.