Sodium hydroxide: 102 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium hydroxide được công bố 102 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

102
Công bố tá dược
19
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
SUJATA NUTRI-PHARMA PRIVATE LIMITED Ấn Độ EP/BP hiện hành Novobinafin (893100116426) 15/06/2031
Merck KgaA Đức BP hiện hành Novobinafin (893100116426) 15/06/2031
Merck KgaA Đức BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Panreac Química S.L.U. Tây Ban Nha BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
VWR International bv. Belgium EP 11.0 A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml (893110090226) 15/06/2031
Panreac Química S.L.U Spain EP 11.0 ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326) 15/06/2031
Panreac Química S.L.U Spain USP-NF hiện hành Biesinax F5 (893110086126) 15/06/2031
Merck KGaA Germany USP-NF hiện hành Biesinax F5 (893110086126) 15/06/2031
Panreac Química S.L.U Spain USP-NF hiện hành Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) 15/06/2031
Merck KGaA Germany USP-NF hiện hành Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) 15/06/2031
VWR International bv. Belgium EP 11.0 ANETTA 50 (893110090926) 15/06/2031
PanReac Quimica S.L.U. Tây Ban Nha USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) 09/03/2031
PanReac AppliChem - Panreac Química SLU Spain USP hiện hành (USP 44) Soldefla (893110022526) 09/03/2031
Merck KGaA, Darmstadt, Germany Đức USP hiện hành Hadupanto 20 (893110015626) 09/03/2031
Merck KGaA, Darmstadt, Germany Đức USP hiện hành Hadupanto 20 (893110015626) 09/03/2031
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP 2023 Hemetrex Inj 25 (893114021826) 09/03/2031
Panreac Quimica S.L.U. (PanReac AppliChem-ITW Reagents) Tây Ban Nha BP phiên bản hiện hành Laxtenapi (893110454925) 02/12/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Heragemci 1000 (893114490425) 02/12/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Heragemci 200 (893114490525) 02/12/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Herouracil (893114490725) 02/12/2030
Merck KGaA Germany USP-NF hiện hành Granisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025) 02/12/2030
Panreac Química S.L.U. Spain USP-NF hiện hành Granisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025) 02/12/2030
VWR International bv. Belgium EP 11.0 Ecotaline 2,5 mg/ml (893115369125) 14/08/2030
Panreac Química S.L.U. Espana USP-NF 2023 A.T levetiracetam inj (893110368625) 14/08/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2016 Furosol (893110371825) 14/08/2030
Panreac Química S.L.U. Tây Ban Nha USP 2024 Telmisartan HCT 80/12.5mg (893110379625) 14/08/2030
VWR International bv. Belgium EP 11.0 Atifolin 350 PWD (893110368925) 14/08/2030
VWR International bv. Belgium EP 11.0 Atifolin 200 PWD (893110368825) 14/08/2030
Merck KgaA Đức USP 2023 Brandgala (893110278825) 02/06/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 42 Piroxol Drop (893110279225) 02/06/2030
Merck KgaA Germany EP phiên bản hiện hành (EP 11) TelmiDHG 40 (893110231025) 02/06/2030
Panreac Quimica S.L.U. Spain Tây Ban Nha USP-NF phiên bản hiện hành Ibartain ODT (893110284825) 02/06/2030
Merck KGaA Germany EP 11.0 Ambroxol 0.3% Syrup (893100286725) 02/06/2030
PanReac Química S.L.U. Spain EP 11.0 Ambroxol 0.3% Syrup (893100286725) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U España USP - NF 2023 A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml (893115234825) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U España USP - NF 2023 A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml (893115234825) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U. Espana USP – NF 2023 A.T Acyclovir 500mg (893110234325) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U. Espana USP – NF 2023 A.T Acyclovir 500mg (893110234325) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U. Espana USP-NF 2023 Atibutrex 250 Pwd (893110235225) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U. Spain USP – NF 2023 Atibutrex 250 mg/50 ml (893110235125) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U. Spain USP – NF 2023 Atibutrex 500 mg/50 ml (893110235325) 02/06/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Tacybine 100 (893114293025) 02/06/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Tacybine 50 (893114293125) 02/06/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Hetrexed 100 (893114291925) 02/06/2030
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Hetrexed 500 (893114292025) 02/06/2030
Scharlab S.L. Tây Ban Nha USP 40 A.T Amikacin 500 mg/100 ml (893110056625) 13/03/2030
Xilong Scientific Co., Ltd China BP hiện hành Diclofenac Sodium injection (893110081625) 13/03/2030
Panreac Química S.L.U (PanReac AppliChem-ITW Reagents) Spain EP hiện hành Richcarbo (893100070825) 13/03/2030
PANREAC QUÍMICA S.L.U. España USP-NF 2023 Ledorozine (893110057925) 13/03/2030
VWR International LLC. USA USP – NF 2023 A.T Cetam 1 g/5 ml (893110056825) 13/03/2030
PanReac Quimica S.L.U. Spain USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Sohacarbo 250 mg/5 ml (893100078025) 13/03/2030
PanReac Quimica S.L.U. Spain USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Sohacarbo 750 mg/10 ml (893100078125) 13/03/2030
PanReac Quimica S.L.U. Spain USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Sohacarbo 750 mg/5 ml (893100078225) 13/03/2030
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Espana USP 43 A.T Acyclovir 25 mg/ml (893110056525) 13/03/2030
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Espana. USP 43 A.T Acyclovir 25 mg/ml (893110056525) 13/03/2030
Panreac Química S.L.U. Tây Ban Nha USP 2024 Telmisartan HCT 40/12.5mg (893110333800) 19/12/2029
Merck KGaA Đức USP 43 Ukcosm (893110342200) 19/12/2029
PanReac Quimica S.L.U. Tây Ban Nha USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) N-A Cytin (893100145900) 21/11/2029
PanReac Química S.L.U. Spain EP hiện hành (EP 10) Medobroxol 6mg/ml (893100166200) 21/11/2029
Panreac Química S.L.U. Spain BP 2024 BV Telmisartan 80 (893110159600) 21/11/2029
Panreac Química S.L.U. Spain BP 2024 BV Telmisartan 40 (893110159500) 21/11/2029
Merck KgaA Germany USP 43 Namycin (893110112000) 31/10/2029
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP 2023 Rinocan (893114117800) 31/10/2029
Panreac Quimica, S.L.U. Tây Ban Nha USP 2023 Hemetrex Inj 100 (893114117100) 31/10/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Espana USP - NF 2023 Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324) 11/08/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Espana USP 43 A.T Cetam 200 mg/ml (893110731224) 11/08/2029
VWR INTERNATIONAL LLC. France USP 43 A.T Granisetron Inj 1 mg/ml (893110731324) 11/08/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Espana USP 43 A.T Dexketoprofen 50mg/2ml (893110361424) 06/06/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Espana USP 43 A.T Deferoxamine 2 g (893110361524) 06/06/2029
Merck KGaA Germany EP 10.0 Terbinafine Stella Cream 1% (893100374624) 06/06/2029
PanReac Química S.L.U. Espaňa EP 10.0 Terbinafine Stella Cream 1% (893100374624) 06/06/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Espana EP 10.0 A.T Iohexol inj 350 mgI/mL (893110266124) 05/05/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Espana EP 10.0 A.T Fluconazole 2 mg/ml (893110265824) 05/05/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Espana USP 43 A.T Adenosine 3 mg/ml (893110265524) 05/05/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Espana USP 43 Atinazol 200 mg (893110266824) 05/05/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Tây Ban Nha USP 40 Atiflapred (893110266524) 05/05/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Espana. USP 43 A.T Paracetamol inj 1 g/6,67 ml (893110266324) 05/05/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U Espana EP 10.0 A.T Iohexol inj 300 mgI/mL (893110266224) 05/05/2029
Merck KGaA Germany USP 43 Poema New (893110253524) 28/03/2029
Sujata Nutri-Pharma Private Limited India BP 2022 BV Fuberat (893110035624) 29/01/2029
FUJIFILM Wako Pure Chemical Industries Ltd. Nhật Bản JP 17 Amiparen 5% (893110453723) 07/11/2028
FISHER France BP 2016, USP 40, EP 8 Etomidat-BFS (893110214823) 23/08/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Tây Ban Nha USP 42 A.T Acyclovir 250 mg (893110149523) 02/07/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Tây Ban Nha USP 42 A.T Acyclovir 250 mg (893110149523) 02/07/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U. Tây Ban Nha EP 9.0 Adacine (893110000823) 26/02/2028
Merck KGaA Germany EP 10.5 Miditel 40 (VD-36129-22) 29/12/2027
PANREAC QUÍMICA S.L.U Tây Ban Nha EP 9.0 Atigluton 200 (VD-36206-22) 29/12/2027
FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation (Osaka Plant) Nhật Bản JP 17 Ringer Acetate-G1 (VD-36021-22) 20/12/2027
FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation Nhật Bản JP 17 Aminoleban (VD-36020-22) 20/12/2027
Merck KGaA Germany EP 9.2 Ciprofloxacin 200mg/100ml (VD-35184-21) 22/06/2026
Merck KGaA Germany USP40 Clyodas 600mg/4ml (VD-34613-20) 20/12/2025
Merck KgaA Đức USP 38 Pegcyte (SP-1187-20) 17/11/2025
Merck KgaA Germany USP 38 Pegcyte (SP-1187-20) 17/11/2025
Merck KGaA Germany USP40 Palonosetron bidiphar 0,25mg/5ml (VD-34064-20) 14/06/2025
Merck KGaA Germany USP40 Tenoxicam 20mg (VD-32120-19) 01/07/2024
Merck KGaA Germany USP40 Biloxcin Eye (VD-28229-17) 18/09/2022
FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation Nhật bản JP 17 Amiparen- 5 (VD-28286-17) 18/09/2022
FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation Nhật Bản TCCS Aminoleban (VD-27298-17) 21/06/2022
VWR INTERNAL LLC. USA EP 9.0 Pallas 1g/100ml (VD-33406-19) 22/10/2019
KIRSCH PHARMA GMBH Germany EP 9.0 Calcium corbière extra (VD-34368-20)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium hydroxide?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium hydroxide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.