Polysorbate 80: 105 công bố tá dược, vỏ nang

Polysorbate 80 được công bố 105 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

105
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
SEPPIC Pháp USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226) 15/06/2031
CRODA SINGAPORE PTE LTD Singapore USP hiện hành Lipis-LTF 40 (893110126726) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 11 Amebismo Extra 525 (893100099126) 15/06/2031
Estelle Chemicals Pvt.Ltd India USP (Phiên bản hiện hành) Diventax (893100104526) 15/06/2031
Nof Corporation Japan BP 2023 CEFPROZIL 125mg (893110112626) 15/06/2031
Estelle Chemicals Pvt. Ltd India USP (Phiên bản hiện hành) FORIXAN (893110104926) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành EMDICEF 1.8% (893110089026) 15/06/2031
Guangdong Runhua Chemistry Co.,Ltd P.R.China TC NSX PARACETAMOL 250 MG (893100098726) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP-NF hiện hành Napharangan 150 (893100098426) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành EMDICEF KID 200 (893110089126) 15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Lin - Yuan Plant Taiwan USP hiện hành Vidoca New (893100015926) 09/03/2031
Nof Corporation Japan BP 2023 Cefprozil 250mg (893110016126) 09/03/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Riafen (893115011626) 09/03/2031
CRODA – SINGAPOR PTE LTD Singapore BP 2025 Fladgo 3.75% (893110011026) 09/03/2031
Nof Corporation Japan BP 2023 Novomycine 1,5 M.IU (893110478525) 02/12/2030
CRODA SINGAPORE PTE LTD Singapore USP hiện hành Lipis-LTF 10 (893110489025) 02/12/2030
CRODA SINGAPORE PTE LTD Singapore USP hiện hành Lipis-LTF 20 (893110489125) 02/12/2030
Sino – Japan Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP-NF 2023 Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) 02/12/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Zenbenda (893100459925) 02/12/2030
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore USP-NF hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325) 02/12/2030
NOR CORPORATION Japan USP-NF 2021 Atimetrol (893110369225) 14/08/2030
Estelle Chemicals Pvt. Ltd India USP (Phiên bản hiện hành) Forigen-D (893110381125) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP-NF 2024 Frubi Calci (893100244325) 02/06/2030
Nof Corporation Japan BP 2023 Erythromycin 500mg (893110270825) 02/06/2030
SEPPIC France USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Hanibu + (893100254025) 02/06/2030
Nof Corporation Japan BP phiên bản hiện hành Mekotropyl 1200 (893110271225) 02/06/2030
Estelle Chemical Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF 2023 Feelex Men Plus (893110288025) 02/06/2030
Công ty: Peter Grecen Asia SDN. BHD Malaysia TCNSX Alpha Lipoic Acid 300 (893110276825) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore. EP 11 Bv Irbesartan 300 (893110281425) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore 627884 EP 11.2 Well-Plan Jasmine (893110287425) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore 627884 EP 11.2 Well-Plan Rose (893110287525) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP 2023 Otivacin P (893110231125) 02/06/2030
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP hiện hành Sitagliptin 25mg (893110242225) 02/06/2030
Merck KgaA Đức BP 2023/EP 11.2/USP 2023/ Noworm 100 (893100240925) 02/06/2030
NOF CORPORATION Japan USP 41 A.T Piroxicam (893110234925) 02/06/2030
NOF CORPORATION Nhật Bản USP phiên bản hiện hành Tràng Vị ĐDV (893200188125) 28/04/2030
Merck KgaA Đức USP 40/BP 2018/ EP 9.0 Ketoss Cream (893100060925) 13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore. USP – NF 2023 Antidroxil 600 (893110057325) 13/03/2030
Nof Corporation Japan USP-NF 2023 Cilnidipin 10 (893110065325) 13/03/2030
Nof Corporation Japan USP-NF 2023 Cilnidipin 5 (893110065425) 13/03/2030
Nof Corporation Japan BP 2023 Mekotropyl 800 (893110095725) 13/03/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành Haduirbe 75 (893110092425) 13/03/2030
Estelle Chemicals Pvt. Ltd India USP hiện hành Atorvastatin (893110079725) 13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore. EP 11 BV Irbesartan 150 (893110108225) 13/03/2030
Nof Corporation Japan Ibuprofen 600mg (893110095625) 13/03/2030
Nof corporation Japan USP-NF 2024 Olanzapin (893110329600) 19/12/2029
CRODA – SINGAPOR PTE LTD Singapore BP 2023 Fladgo 5% (893110330600) 19/12/2029
Guangdong Runhua Chemistry Co.,Ltd China USP hiện hành Kem Bôi Ngoài Da Tinrosol (893110154100) 21/11/2029
SEPPIC France USP phiên bản hiện hành Sohaibu 100mg/5ml (893100098800) 31/10/2029
MOSSELMAN S.A Bỉ EP 10.0 Papifen 100 (893100086300) 31/10/2029
Nof Corporation Japan BP 2023 Mekomulvit-N (893100108800) 31/10/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Đài Loan USP Haduirbe 150 (893110107700) 31/10/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Đài Loan USP Haduirbe 300 (893110107800) 31/10/2029
Croda Singapore Singapore USP hiện hành Carvedilol MDS 20mg (893110941424) 15/09/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 11.2 Risedronate STELLA 35mg (893110954224) 15/09/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore DĐVN V Benita Xylo (893100950824) 15/09/2029
Croda Inc Mỹ Ph. Eur/NF (phiên bản hiện hành) Lipitor (893710764424) 11/08/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 10.0 Uprofen 2% Suspension (893100757524) 11/08/2029
Merck KgaA Đức USP 40/BP2018 /EP9.0 Flutilas (893110734724) 11/08/2029
Merck KgaA Germany USPNF-2021 Benasal (893110734424) 11/08/2029
Estelle Chemicals PVT.Ltd Đức USP 43 Thepacol C (893100727424) 11/08/2029
Merck KGaA Germany USP (phiên bản hiện hành) Arginin Hydroclorid (893110650624) 01/08/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore Nhà sản xuất Zybrave (893110576924) 01/07/2029
CRODA SINGAPORE PTE LTD. Singapore EP hiện hành Entacron 50 (893110541924) 01/07/2029
CRODA SINGAPORE PTE LTD. Singapore EP hiện hành Entacron 25 (893110541824) 01/07/2029
MOSSELMAN OLEOCHEMICALS Bỉ EP 10.0 Apicaglor 60 (893110359224) 06/06/2029
NOF Corporation Nhật Bản EP 10.0 Apiromax 250 (893110359624) 06/06/2029
NOF Corporation Nhật Bản EP 10.0 Apiromax 500 (893110359724) 06/06/2029
NOF Corporation Nhật Bản EP 10.0 Apirolid 150 (893110359524) 06/06/2029
NOF Corporation Nhật Bản EP 10.0 Apirolid 150 (893110359524) 06/06/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP 42 Sadocam (893100292124) 05/05/2029
Merck KgaA Germany USP-NF 2021/BP 2022/EP 11.2 Hexapirox (893100270124) 05/05/2029
CRODA – Singapore Singapore TC NSX Irthia 300/25 (893110293124) 05/05/2029
CRODA – Singapore Singapore 627884 TC NSX Irthia 300/12.5 (893110293024) 05/05/2029
Croda, Inc. United States DĐVN V Meseca Advanced (893110289324) 05/05/2029
NOF Corporation Nhật Bản EP 10.0 Apirolid 300 (893110262424) 05/05/2029
Croda Inc Mỹ Ph. Eur/NF (phiên bản hiện hành) Lipitor (893710242024) 20/03/2029
Croda Inc Mỹ Ph. Eur/NF (phiên bản hiện hành) Lipitor (893710241924) 20/03/2029
Nof Corporation Japan BP 2018 Cefprozil 500mg (893110033324) 29/01/2029
Nof Corporation Japan BP 2018 Cefprozil 250mg (893110033224) 29/01/2029
Nof Corporation Japan BP 2016 Busmocalm (893100033124) 29/01/2029
Croda Singapore Singapore USP 41 Carvedilol DWP 10mg (893110245423) 27/08/2028
Croda Singapore Singapore USP* Carvedilol MDS 10mg (893110233523) 23/08/2028
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP 2020 Ogocta (893110231423) 23/08/2028
Merck KgaA Đức USP 42 LOPECOL 500 EFFE (893100163723) 02/07/2028
Merck KgaA Germany USP 40/BP 2018/EP 9.0 Beclo spray (893110116223) 24/05/2028
MOSSELMAN OLEOCHEMICALS Bỉ EP 9.0 Paricar 500 (893100052923) 23/03/2028
MOSSELMAN OLEOCHEMICALS Bỉ EP 9.0 Paricar 500 (893100052923) 23/03/2028
Nippon Surfactant Industries Co., Ltd. Japan JP 18 V.Rohto Lycée (893100318900) 18/12/2027
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 9.0 Uthazone (VD-35964-22) 08/12/2027
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 9 Uthazone (VD-35964-22) 11/09/2027
NOR CORPORATION Japan USP 41 Asopus (VD-35541-22) 04/01/2027
CRODA SINGAPORE PTE LTD Singapore EP 9.3 Savdiaride 3 (VD-35551-22) 04/01/2027
Nippon Surfactant Industries Co., Ltd. Japan JP 18 New V.Rohto (893110352923) 08/10/2026
Seppic France Nhà sản xuất Irbesartan Stada 300mg (VD-35370-21) 31/08/2026
Seppic France Nhà sản xuất Irbesartan Stada 150 mg (VD-35369-21) 31/08/2026
Seppic France Nhà sản xuất Irbesartan Stada 75mg (VD-35371-21) 31/08/2026
Nof Corporation Nhật Bản BP 2018 Saliment (VD-34828-20) 20/12/2025
Nof Corporation Nhật Bản BP 2014 Diclofenac 75mg (VD-34825-20) 20/12/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polysorbate 80?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polysorbate 80. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.