Propyl paraben: 104 công bố tá dược, vỏ nang

Propyl paraben được công bố 104 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

104
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Ami Organics Limited, Unit-3Ấn ĐộBP hiện hànhTenopita (893200138426)16/07/2031
Ami Organics Limited, Unit-3Ấn ĐộBP hiện hànhLemagaz (893200138326)16/07/2031
UENO Fine Chemicals Industry, LtdJapanBP hiện hànhDH-MIBEVIRU CREAM (893100123026)15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry LtdNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMruho (893100100326)15/06/2031
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2022Semucos-S (893100088826)15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdTrung QuốcDĐVN, phiên bản hiện hànhAcyclovir TP (893100103726)15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdChinaUSP 2023CYTEIN (893100109626)15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP-NF 2024ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326)15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Hormovag (893110017426)09/03/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdChinaUSP 2023PHOZALUM (893100015326)09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP – NF 2023A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP - NF 2024Atizilic (893100009426)09/03/2031
Wuhu huahai biology engineering Co., Ltd.ChinaUSP*Feromal (893100480125)02/12/2030
UENO Fine Chemicals Industry Ltd.Japan.USP hiện hànhNabiscab extra suspension (893100477525)02/12/2030
UENO Fine Chemicals Industry LtdJapan.USP hiện hànhHadusufat suspension (893100477425)02/12/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2022Semucos (893100453025)02/12/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Thái LanUSP 2024Bixazol New (893110460125)02/12/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd.Trung QuốcDĐVN VMát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
Công ty: Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP 2023Sorofen 400 (893100393225)14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhKexidex (893110396525)14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhAcy Vshine (893100396225)14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhMakeone (893100396325)14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhHalicolec (893110395625)14/08/2030
Yokkaichi FactoryNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LTDNhật BảnUSP 2024Mildgel (893100404525)14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP - NF 2023Atimaaz (893100369025)14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.Nhật BảnUSP 40Doginatil (893110384025)14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. (Yokkaichi factory)JapanUSP 43Sotaline 350 (893100387025)14/08/2030
Wuhu huahai biology engineering co., ltdTrung QuốcUSP 42Piroxol Drop (893110279225)02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhNufazidin (893110283825)02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.JapanEP 10Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose (893110248025)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhMakeeight (893100283425)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhMakeseven (893110283525)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhSopumit (893110294625)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,LTDTrung QuốcUSP 2023, EP 11.0Lecotri (893100240525)02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP – NF 2023Collayon 600 mg/7 ml (893110235925)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd.ChinaUSP 2024Benadyl Gel (893110085025)13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDNhật BảnUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Azextazin (893100075725)13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,LTDJapanJP phiên bản hiện hànhFentavera 200 (893110113825)13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.JapanEP 11Melabon B6 ADV (893100070525)13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2023Ledorozine (893110057925)13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanEP 11.0A.T Sucralfate 2 g/10 ml (893100057025)13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.JapanEP 10L-Arginine HCl (893110070325)13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry., LTDJapanUSP 2021Bospasma (893110058325)13/03/2030
MERCK KGAAĐứcUSP 41/NF36Solmebia 2,5mg/ml (893110107825)13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2023/USP 2023/EP 11.2/JP XVIIIEraxil (893110060325)13/03/2030
Gujarat Organics LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhNiabfonte (893110091025)13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, LtdNhật BảnUSP-NF 2023Cereton (893110106325)13/03/2030
GUJARAT ORGANICS LTD.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhFuremin (893100084825)13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhEpunec (893110109025)13/03/2030
Yokkaichi FactoryNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhDetinpen 5 (893110108925)13/03/2030
Ueno fine chemicals industryJapanBP phiên bản hiện hànhMibeonate – N (893110343400)19/12/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Golsamin New (893100343300)19/12/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LtdNhật BảnUSP 41Gastomag 1 (893100332100)19/12/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY Ltd (Headquarters) YOKKAICHI FACTORY 1-4 Kasumi, Yokaichi- SHI, MIE 510-0011, JAPANNhật BảnUSP 44Sudtux (893100332500)19/12/2029
Gujarat Organics LTD.Ấn ĐộUSP 2023Growlie (893100344100)19/12/2029
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.JapanEP 11Zibifer Plus (893110143600)21/11/2029
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcBP hiện hànhClotrimazol 1% (893100096600)31/10/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, LTDJapanUSP 2021Bostoral (893100089200)31/10/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LtdNhật BảnUSP 44Origluta 10ml (893100096500)31/10/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanBP 2013Quazimin (893110095500)31/10/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanEP 10Quazimin Forte (893110942224)15/09/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDJapanUSP - NF 2023Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324)11/08/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDJapanUSP 43A.T Pepcone (893100731424)11/08/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,LtdChinaUSP hiện hành * (USP 43)Zolcream (893100751924)11/08/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.japanDĐVN VMinisone (893110751024)11/08/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP – NF 2021A.T Gingloba 40 (893200722824)11/08/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhDuraxsonid (893110649724)01/08/2029
Công ty Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP 2023Rootop (893110650524)01/08/2029
Ueno fine chemicals industry, Ltd.JapanBP 2020Hasandol Adult (893100374124)06/06/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanBP hiện hànhVinfran (893110282924)05/05/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanBP hiện hànhVinbroxol kid (893100282724)05/05/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanBP hiện hànhVinbroxol (893100282624)05/05/2029
San Fu Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhMalainbro (893110299824)05/05/2029
Ami Organics Ltd (Unit III)Ấn ĐộUSP 43Ibapovin (893110291524)05/05/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhGenixime (893100302524)05/05/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, LTDNhật BảnUSP hiện hành + NSXSucfagel (893100301824)05/05/2029
Ueno Fine Chemical Industry, LTD.Nhật BảnUSP 41Fusinboston 2% (893110245224)28/03/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDNhật BảnUSP 43Seplora (893100242624)28/03/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LtdJapanUSP 43Dapper (893110248524)28/03/2029
Ueno fine chemicals industry, Ltd.JapanBP 2020Hasandol six plus (893100036824)29/01/2029
Ueno fine chemicals industry, Ltd.JapanBP 2020Hasandol Infant (893100036724)29/01/2029
UENO FINE CHEMICALS IN DUSTRY, LTDNhật BảnUSP 41Mulatop (893100453823)07/11/2028
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP 43Sucafat 1 (893100451223)07/11/2028
Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP 43Bosmovat (893110450523)07/11/2028
Wuhu Green Food Economic - Technological.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VGentamicin 160mg/2ml (893110217023)23/08/2028
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDNhật BảnUSP phiên bản hiện hànhCT-Suragas gel (893100234123)23/08/2028
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.Nhật BảnUSP 40Ambroxol 30mg/5ml (893100200323)16/08/2028
Ueno fine chemicals industryJapanBP 2017Hamigel–S (VD-36243-22)29/12/2027
Ueno fine Chemicals Industry, Ltd- JapanJapanUSP 40Bedexon (VD-35932-22)08/12/2027
Uenofine Chemicals IndustryJapanDĐVN VUsarichcatrol (VD-21192-14)25/09/2027
Ami Organics Ltd (Unit III)Ấn ĐộUSP 43Ibafilin (VD-35859-22)25/09/2027
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanCurrent EPVitamin E 1000 (VD-23864-15)22/05/2027
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.,Nhật BảnUSP 40Desqutos (VD-35639-22)27/04/2027
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO., LTDChinaUSP 41/NF 36Dabilas (893110174023)02/07/2026
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,Ltd.Trung QuốcDĐVN IVOrga-Hepa (VD3-169-22)19/04/2025
SAN FU CHEMICAL CO., LTDTaiwanUSP 38Phildomina (VD-20588-14)30/12/2024
CLARIANT SPECIALTY CHEMICALSTrung QuốcUSP-NF phiên bản hiện hànhDebby (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-24652-16)30/12/2024
SAN FU CHEMICAL CO., LTDTaiwanUSP 35Pinrota (VD-28590-17)30/12/2024
Uenofine Chemicals IndustryNhật BảnDĐVN VCalsfull (VD-28746-18)30/12/2024

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Propyl paraben?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Propyl paraben. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.