Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs: 49 công bố tá dược, vỏ nang

Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs được công bố 49 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

49
Công bố tá dược
12
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.,ChinaUSP hiện hành (USP 2025)DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626)15/06/2031
LOTTE Fine Chemical Co., LtdRepublic of KoreaUSP hiện hànhTopiryna 25 (893110126426)15/06/2031
LOTTE Fine Chemical Co., LtdRepublic of KoreaUSP hiện hànhTopiryna 100 (893110126326)15/06/2031
Shandong Head CO., LTDChinaUSP hiện hànhApilastin (893110365825)14/08/2030
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2024Blokheart 10 (893110388125)14/08/2030
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2024Blokheart 10 (893110388125)14/08/2030
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2024Blokheart 15 (893110388225)14/08/2030
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2024Blokheart 15 (893110388225)14/08/2030
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2024Blokheart 20 (893110388325)14/08/2030
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2024Blokheart 20 (893110388325)14/08/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP 2024Surima (893110367025)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.,Trung QuốcUSP hiện hànhDCL-Cilnidipin 10mg (893110241825)02/06/2030
Shandong Head CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Atorpa- E 10/10 (893110229525)02/06/2030
Shandong Head CO., LTDTrung QuốcUSP 43Apimarin 135 (893100050825)13/03/2030
ZheJiang ZhongBao Chemical Imp. & Exp.Corp LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhAscinas 50 (893110070725)13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDCL- Empagliflozin 25mg (893110328200)19/12/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDCL- Empagliflozin 10mg (893110328000)19/12/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP hiện hànhDCL-Dapagliflozin 10mg (893110328100)19/12/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDCL-Rivaroxaban 10mg (893110140300)21/11/2029
Shangdong Head Co.,Ltd.ChinaUSP 41Cefixim 400 (893110363524)06/06/2029
SHANDONG HEAD CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Apirolid 150 (893110359524)06/06/2029
SHANDONG HEAD CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Apirolid 150 (893110359524)06/06/2029
Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP 2023Bisoprolol 10 (893110360024)06/06/2029
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNicsea 40 (893110372624)06/06/2029
SANDONG HEAD CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNicsea 40 (893110372624)06/06/2029
SHANDONG HEAD CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Apirolid 300 (893110262424)05/05/2029
CELLMARK CM SHANGHAI CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNicsea 20 (893110295824)05/05/2029
SANDONG HEAD CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNicsea 20 (893110295824)05/05/2029
Shandong Head Co., Ltd – ChinaChinaUSP hiện hành (USP NF 2023)Uritast (893110293324)05/05/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 43Rebamipid 100-BVP (893110255524)28/03/2029
Shangdong Head Co., LtdChinaUSP 41Bixofen 120 (893100237224)20/03/2029
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP 2020Medanrix 5 (893110024324)29/01/2029
Shandong Head Co., LtdChinaUSP – NF 2023Ibuprofen 200 BV (893100035924)29/01/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd..JapanUSP – NF 2021Mexlo 40 (893110460423)07/11/2028
Lotte Fine Chemical Co., LtdKoreaUSP hiện hànhNatinzid 5 (893110218423)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanUSP - NF 2021Mexlo 20 (893110224623)23/08/2028
Lotte Fine Chemical Co., LtdHàn QuốcUSP hiện hànhPharbarid 2 (893110158023)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 43BV-Ticalor 60 (893110166223)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP 43BV-Ticalor 90 (893110166323)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd..JapanUSP - NF 2021Vastazidin 20 (893110166623)02/07/2028
Shandong Head CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Esdopa-40 (893110115623)24/05/2028
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP 2020Medanrix 10 (893110115823)24/05/2028
The Dow Chemical company – USAHoa KỳBP 2020Hamestan 125 (893110059723)23/03/2028
The Dow Chemical Company-USAHoa KỳBP 2019Atorvastatin 80 (893110059623)23/03/2028
Shandong Head CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Lipoic 600 (893110052823)23/03/2028
The Dow Chemical Company-USAHoa KỳBP 2019Atorvastatin 60 (893110005123)26/02/2028
Shandong Head CO., LTDChinaUSP 41Apitor - Ez 20/10 (893110764824)11/08/2027
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnUSP 40Methyldopa-VMG 250 (VD-35682-22)22/06/2027
Shandong Head CO., LTDChinaUSP 43Apitor - Ez 10/10 (893110464423)07/11/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.