Opadry II white: 50 công bố tá dược, vỏ nang

Opadry II white được công bố 50 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

50
Công bố tá dược
4
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Shanghai Colorcon Coating Technology limitedChinaNhà sản xuấtASKABEN 200 (893110099226)15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXMethocarbamol DWP 750 mg (893110109226)15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXMethocarbamol DWP 1000 mg (893110109126)15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChinaNhà sản xuấtItopride 50 (893110011726)09/03/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtVB-Joint (893110020726)09/03/2031
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXPhelin 550 (893110466625)02/12/2030
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXPotan 400 (893110466725)02/12/2030
Colorcon Asia Private LimitedIndiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtDaflobet (893110276325)02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedTrung QuốcNSXNarixi (893110253325)02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXValsartan DWP 160mg (893110266325)02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXValsartan DWP 80mg (893110266425)02/06/2030
ColorconChinaNSXCemion 10 Tab (893110238525)02/06/2030
ColorconChinaNSXCemion 5 Tab (893110238625)02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaNSXFexofenadin DWP 120mg (893100148400)21/11/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaNSXQuetiapin DWP 300 mg (893110104900)31/10/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXBisoprolol DWp 2,5mg (893110104200)31/10/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaNSXFlavoxat DWP 100mg (893110946324)15/09/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedTrung QuốcTCCSTenofovir Alafenamide 25 (893110761924)11/08/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXBisoprolol DWP 5mg (893110747624)11/08/2029
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtCeleapc 10 (893110361124)06/06/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXAtorvastatin DWP 30 mg (893110284024)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXAmitriptylin DWP 50 mg (893110283724)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXAmitriptylin DWP 25 mg (893110283624)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXAlimemazin DWP 10mg (893100283424)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXPerindopril DWP 10 mg (893110286124)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXChlordextro DWP 4 mg/30 mg (893110284624)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXTopiramat TAB DWP 100 mg (893110286924)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaTC NSXAtorvastatin DWP 60 mg (893110284124)05/05/2029
ColorconChinaTC NSXMirtazapin DWP 15mg (893110251824)28/03/2029
Colorcon Asia Private LimitedIndia.Tiêu chuẩn nhà sản xuấtCarvaltas 25 (893110246524)28/03/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedP.R. China.Tiêu chuẩn nhà sản xuấtCarvaltas 25 (893110246524)28/03/2029
Colorcon Asia Private LimitedIndia.Tiêu chuẩnnhà sản xuấtCarvaltas 50 (893110246624)28/03/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChina.Tiêu chuẩnnhà sản xuấtCarvaltas 50 (893110246624)28/03/2029
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaRosuAPC 20 (893110225524)20/03/2029
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaRosuAPC 5 (893110024824)29/01/2029
Colorcon Asia Private LimitedIndiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtFretinum (893110026724)29/01/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedP. R. ChinaTiêu chuẩn nhà sản xuấtFretinum (893110026724)29/01/2029
ColorconChinaTC NSXClopidogrel DWP 50mg (893110456423)07/11/2028
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtCeleAPC 20 (893110449323)07/11/2028
ColorconChinaTC NSXMirtazapin DWP 45mg (893110220923)23/08/2028
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtCeleAPC 40 (893110212123)23/08/2028
ColorconChinaNSXParoxetin DWP 40mg (893110159223)02/07/2028
ColorconChinaNSXParoxetin DWP 10mg (893110159123)02/07/2028
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtBriliAPC 60 (893110149123)02/07/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedP.R. ChinaTiêu chuẩn nhà sản xuấtLonitez (VD-36010-22)20/12/2027
ColorconP.R. ChinaTC NSXBisoprolol DWP 7.5mg (VD-35842-22)25/09/2027
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedTrung QuốcNhà sản xuấtTenofovir EG 300 mg (893110570524)30/12/2025
COLORCONChinaIn-HouseVomitAPC (VD-33396-19)22/10/2024
ColorconTrung QuốcTC NSXLecifex 500 (VD-30812-18)04/07/2023
Shanghai Colorcon Coating Technology limitedChinaNhà sản xuấtOpeazitro 250 (VD-26997-17)21/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Opadry II white?
Dữ liệu ghi nhận 4 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Opadry II white. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.