Cellactose 80 được công bố 50 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TCCS | DOXAZOSIN 8mg (893110113426) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TCCS | DOXAZOSIN 2mg (893110113326) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TC NSX | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. | Germany | TC NSX | Dapalozin 5 (893110473825) | 02/12/2030 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | TCNSX | Pamephrin tab (893110483625) | 02/12/2030 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co.KG | Đức | USP phiên bản hiện hành (USP 2024) | Mecobalamin 500 mcg (893110230225) | 02/06/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. | Germany | TC NSX | Dapalozin 10 (893110262325) | 02/06/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Daflobet (893110276325) | 02/06/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Daflobet (893110276425) | 02/06/2030 |
| MEGGLE | Germany | NSX | NDP-Envir Plus (893114232625) | 02/06/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TCCS | Minocycline 100mg (893110096325) | 13/03/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn NSX | Vesitra (893110341600) | 19/12/2029 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | NSX | Gynowifi (893100328900) | 19/12/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TCCS | Doxazosin 4mg (893110339500) | 19/12/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TCCS | Doxazosin 1mg (893110339400) | 19/12/2029 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co.KG | Đức | USP 2023 | Pitavastatin 1mg (893110328600) | 19/12/2029 |
| MEGGLE | Germany | EU 10 | Diandays (893110155300) | 21/11/2029 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | NSX | Migomik 2,5 (893110161500) | 21/11/2029 |
| Meggle GmbH & Co. KG. | Germany. | TCNSX | Myzosin 4 (893110158600) | 21/11/2029 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | Nhà sản xuất | Vacoacilis 20 (893110150500) | 21/11/2029 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG – Germany | Germany | EP 9.0 | Tadalafil 20 (893110097800) | 31/10/2029 |
| MEGGLE | Germany | NSX | NDP-Envir (893114087600) | 31/10/2029 |
| Morepen Laboratories Limited | India | EP hiện hành | Mirta-5A 30mg (893110109800) | 31/10/2029 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | Nhà sản xuất | Temfavir 25 (893110115300) | 31/10/2029 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | TC NSX | Meyerdefen (893110951924) | 15/09/2029 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | NSX | Migomik 5 (893110953824) | 15/09/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn NSX | Trafovir (893110580124) | 01/07/2029 |
| MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Miticris (893110376224) | 06/06/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | TC NSX | Traphacol Pain (893100370824) | 06/06/2029 |
| Meggle Pharma | Germany | EP hiện hành | Simvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg (893110370124) | 06/06/2029 |
| Molkerel meggle wassebur | Đức | EP | Dex Ibuhadi (893110263324) | 05/05/2029 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co.KG | Đức | USP 2021 | Pitavastatin 2mg (893110246824) | 28/03/2029 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | NSX | Sunmedrol (893110246924) | 28/03/2029 |
| Meggle Pharma | Germany | EP 10.0 | Frantatin (893110458223) | 07/11/2028 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn NSX | Apixaban 5 mg (893110240523) | 23/08/2028 |
| Meggle GmbH & Co KG | Đức | EP hiện hành | Mitiquapril (893110237223) | 23/08/2028 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co.KG | Germany | TC NSX | Periosyn Plus (893110240623) | 23/08/2028 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn NSX | Apixaban 2,5 mg (893110240423) | 23/08/2028 |
| Meggle GmbH & Co. KG (Tên cũ: Monkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG) | Germany | Nhà sản xuất | Momencef 750mg (893110127623) | 31/05/2028 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | Nhà sản xuất | Roxithromycin 150 mg (VD-21309-14) | 25/09/2027 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Đức | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bazepdin ODT (893110174323) | 02/07/2026 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Đức | TCCS | Bazepdin (893110122223) | 24/05/2026 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | In house | Aspirin MKP 81 (VD-34335-20) | 14/06/2025 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | NSX | Baclofus 10 (VD-31103-18) | 07/10/2023 |
| Meggle excipients & technology | Germany | NSX | Atorvastatin 20 (VD-30253-18) | 04/07/2023 |
| Meggle excipients & technology | Germany | NSX | Acemol plus (VD-28809-18) | 21/02/2023 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | In-house | Valsartan Stada 80 mg (VD-26571-17) | 30/12/2022 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | Nhà sản xuất | Alenbe plus 70mg/5600 IU (VD-25970-16) | 14/11/2022 |
| Meggle excipients & technology | Germany | NSX | Tizanad 4 mg (VD-27733-17) | 18/09/2022 |
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | Nhà sản xuất | DH-Alenbe plus 70mg/2800IU (VD-27546-17) | 21/06/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Opadry II white | 50 |
| Avicel 102 | 50 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 615 | 50 |
| Magnesium stearate | 50 |
| Dung dịch sorbitol 70 % | 51 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 | 51 |
| Lactose anhydrous | 51 |
| Bột hương cam | 49 |
| Benzalkonium clorid | 49 |
| Hydroxypropylmethyl cellulose 606 | 49 |
| Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs | 49 |
| Copovidon | 51 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.