Bột hương cam được công bố 49 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Jogue Inc. | USA | TCCS | PARACOLD INFANTS (893100112826) | 15/06/2031 |
| JUCIANNO – Products of GroupG Aromatics | Singapore | TC NSX | CENPADOL 500 (893100110526) | 15/06/2031 |
| Jogue Inc. | Hoa Kỳ | TCCS | Defaeco (893110008226) | 09/03/2031 |
| Northville Laboratories/Jogue Inc | USA | TCCS | Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) | 09/03/2031 |
| Ipra France | France | TC NSX | Acetylcystein 200 mg (893100472825) | 02/12/2030 |
| IPRA FRACE | Pháp | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hadrogol (893100366725) | 14/08/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | TC NSX | Phazandol 650 (893100386325) | 14/08/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | TC NSX | Effer phazandol cafein 65 (893100386025) | 14/08/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | TC NSX | Sm.Glimep 0,5 (893110295725) | 02/06/2030 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Caldicomplex Fort (893100285825) | 02/06/2030 |
| Samjung Flavor Co., Ltd. | Korea | Nhà sản xuất | Paracetamol 250 ODT (893100275925) | 02/06/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Phazandol C 150 (893100266925) | 02/06/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Phazandol C 200 (893100267025) | 02/06/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | TC NSX | Phazandol 150 (893100266725) | 02/06/2030 |
| Expressions Aromatiques | Pháp | NSX | Acetylcystein (893100054525) | 13/03/2030 |
| Samjung Flavor Co., Ltd. | Korea | Nhà sản xuất | Paracetamol 500 ODT (893100101725) | 13/03/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Phazandol C- PV (893100087925) | 13/03/2030 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | TC NSX | Effer Phazandol Cafein 50 (893100087425) | 13/03/2030 |
| TAKASAGO INTERNATIONAL (SINGAPORE) PTE LTD | Singapore | TCCS | Marpiva (893100051725) | 13/03/2030 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| IPRA France | Pháp | Nhà sản xuất | Catibren (893110334200) | 19/12/2029 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Gastizo (893110337900) | 19/12/2029 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TCCS | Invidtus (893100937224) | 15/09/2029 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Northville Laboratories/Jogue Inc | USA | TCCS | Linezolid 100mg/5ml (893110751324) | 11/08/2029 |
| IPRA France | Pháp | Nhà sản xuất | Calcium 500mg (893100575724) | 01/07/2029 |
| IPRA France | Pháp | TC NSX | Orga-Hepa Forte (893110582024) | 01/07/2029 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd. | Singapore | Nhà sản xuất | Phazandol C 600/40 (893110578324) | 01/07/2029 |
| IPRA France | Pháp | TC NSX | Quanpluzz 200mg (893100576224) | 01/07/2029 |
| IPRA France | Pháp | TC NSX | Quanpluzz 600mg (893100576324) | 01/07/2029 |
| PT Mane Indonesia | Indonesia | TC NSX | Nohepa (893110288124) | 05/05/2029 |
| ESKAYEF BANGLADESH LIMITED | Bangladesh | TCCS | Nitroglycerin 0.5 (893110287324) | 05/05/2029 |
| Ipra France | France | TCNSX | Vitamin C 1000mg (893100248824) | 28/03/2029 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hapacol 650 sủi (893100224724) | 20/03/2029 |
| Givaudan Singapore Pte. Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Onvirol (893110233524) | 20/03/2029 |
| ESKAYEF BANGLADESH LIMITED | Bangladesh | TCCS | Nitroglycerin 0.6 (893110045924) | 30/01/2029 |
| IPRA France | Pháp | Nhà sản xuất | NLP-Cetam 2400 (893110035424) | 29/01/2029 |
| PT Mane Indonesia | Indonesia. | TCCS | Emicin 3G (893110246123) | 27/08/2028 |
| PT Mane Indonesia | Indonesia | TC NSX | Myzozo (893110226123) | 23/08/2028 |
| Aromatiques | Pháp | TC NSX | Datadol flu 150 (893100131223) | 31/05/2028 |
| Ipra France | France | Nhà sản xuất | Hasan-C 500 (VD-36242-22) | 29/12/2027 |
| IPRA France | Pháp | Nhà sản xuất | NLP-Cetam 1200 (VD-35763-22) | 08/09/2027 |
| Ipra France | France | Nhà sản xuất | Calci D-Hasan (VD-35493-21) | 31/10/2026 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Essepi | Italy | Nhà sản xuất | Calcium Hasan 250mg (VD-28536-17) | 18/09/2022 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
| IPRA FRANCE | France | NSX | Acedolflu (VD-26076-17) | 05/02/2022 |
| Ipra France | Pháp | — | Kamelox ODT 7.5 (VD-34939-21) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Hydroxypropylmethyl cellulose 606 | 49 |
| Benzalkonium clorid | 49 |
| Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs | 49 |
| Cellactose 80 | 50 |
| Hypromellose 6cps | 48 |
| Magnesium stearate | 50 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 615 | 50 |
| Opadry II white | 50 |
| Avicel 102 | 50 |
| Copovidon | 51 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 | 51 |
| Sodium stearyl fumarate | 51 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.