Benzalkonium clorid được công bố 49 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Novo Nordisk Pharmatech A/S | Đan Mạch | EP 11 | KIVALANO (893110112426) | 15/06/2031 |
| Unilab Chemicals & Pharmaceutical Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Nalysa 0.1 spray (893100116226) | 15/06/2031 |
| Samchun Pure Chemical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Nalysa 0.1 spray (893100116226) | 15/06/2031 |
| Samchun Pure Chemical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| Unilab Chemicals & Pharmaceutical Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S | Đan Mạch | EP 11 | INNILOR 0.18 (893110112226) | 15/06/2031 |
| Samchun Pure Chemical Co., Ltd. | Hàn Quốc | BP 2024 | Tobexam (893110461025) | 02/12/2030 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S. | Denmark | USP hiện hành | Jazxylo Baby Drops (893100480225) | 02/12/2030 |
| Merck | Đức | DĐVN phiên bản hiện hành | Olopatadine 0,1% (893110247125) | 02/06/2030 |
| Fisher Scientific Worldwide (Shanghai) Co., Ltd (Acros Organics BVBA) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2023 | Innilor 0.1 (893110270225) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA | Germany | BP phiên bản hiện hành | Maroos Plus (893100286225) | 02/06/2030 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S. | Denmark | USP hiện hành | Jazxylo Baby & Kid Spray (893100273425) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA | Germany | BP 2017 | Gelactive P (893100285325) | 02/06/2030 |
| Merck KgaA | Đức | USP 2023 | Otivacin P (893110231125) | 02/06/2030 |
| Merck KgaA | Đức | USP 43 | Tavulop 0.1 (893110231225) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA | Đức | BP 2023 | Zenferol (893110241625) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA | Đức | BP 2024 | Bromycin Drops (893110239525) | 02/06/2030 |
| Merck | Đức | DĐVN V | Levofloxacin 0,5%. (893115247025) | 02/06/2030 |
| Merck KgaA | Đức | BP 2022/ USP 2023/ EP 11.0 | Desmo Spray (893110060225) | 13/03/2030 |
| Merck KGaA | Đức | USP43 | Oxyray (893100053325) | 13/03/2030 |
| Merck KGaA | Đức | USP 2022 | Oxyray Drop (893100053425) | 13/03/2030 |
| Merck KGaA | Germany | BP phiên bản hiện hành | Maroos (893100112025) | 13/03/2030 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S | Đan Mạch | EP 11 | Innilor 0.15 (893110094325) | 13/03/2030 |
| Merck KGaA | Germany | USP – NF hiện hành | Olatanol (893110340200) | 19/12/2029 |
| FeF chemicals A/S (NovoNordisk) | Đan Mạch | USP 2023 | Azelin (893100147500) | 21/11/2029 |
| MERCK EXPORT GMBH | Đức | BP2019/EP9.0/USP41 | Novomilast (893110140000) | 21/11/2029 |
| Merck KGaA | Đức | USP 2022 | Elossy Infant (893100135900) | 21/11/2029 |
| MERCK EXPORT GMBH | Đức | USP 2023 | Nomelin (893100090300) | 31/10/2029 |
| Acros Organics (Thermo Fisher Scientific) | Bỉ | DĐVN V | Xylometazolin 0,1% (893100898324) | 26/08/2029 |
| Merck KGaA | Đức | BP 2019 | Eyecipro TP (893115744424) | 11/08/2029 |
| Merck, EMD Millipore | USA | USP | Azelastin Hydroclorid (893100751724) | 11/08/2029 |
| MERCK EXPORT GMBH | Đức | USP 40 | Pineye (893110735524) | 11/08/2029 |
| Merck | Denmark | BP hiện hành | Trafanix (893110580024) | 01/07/2029 |
| Merck KGaA | Germany | EP 10 | Moxifloxacin Danapha (893115359824) | 06/06/2029 |
| FeF chemicals A/S (NovoNordisk) | Denmark | USP 40 | Xylovine 0,05% (893100281424) | 05/05/2029 |
| Unilab Chemicals & Pharmaceuticals PVT. LTD. | India | USP hiện hành | Vin-Enema (893100232624) | 20/03/2029 |
| Merck KgaA | Đức | USP 2021 | Avocat drop (893110227124) | 20/03/2029 |
| Merck KgaA | Germany | USP 41 | Riafen-M (893115229924) | 20/03/2029 |
| Merck KGaA | Germany | USP 2022 | Elossy Baby (893100468623) | 07/11/2028 |
| Merck, EMD Millipore | USA | USP 40 | Xylometazolin 0,05% (893110243023) | 27/08/2028 |
| Merck, EMD Millipore | USA | USP 40 | Xylometazolin 0,1% (893110243123) | 27/08/2028 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S | Denmark | USP 2023 | Tavulop 0.7 (893110241823) | 27/08/2028 |
| Merck KgaA | Germany | USP 2023 | Tavulop 0.7 (893110241823) | 27/08/2028 |
| Kanto chemical co,inc | Nhật Bản | USP 38 | Otilin 8ml (893100057223) | 23/03/2028 |
| Merck KgaA | Đức | — | Tavulop (VD-35926-22) | 08/12/2027 |
| Merck KgaA | Đức | — | Flixone (VD-35935-22) | 08/12/2027 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S | Denmark | USP hiện hành | Avisla (893100205024) | 20/03/2027 |
| Novo Nordisk Pharmatech A/S | Denmark | EP 8 | Eyelight (VD-24100-16) | 30/12/2024 |
| EMD Millipore Corporation - a subsidiary of Merck KGaA, Germany | USA | EP 8 | Eyelight (VD-24100-16) | 30/12/2024 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.