Lactose monohydrate div i i div được công bố 30 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| DFE PHARMA GMBH & CO.KG | Germany | EP hiện hành | SaViDoxaz 4 mg (893110102926) | 15/06/2031 |
| DFE PHARMA GMBH & CO. KG | Germany | EP hiện hành | SaViDoxaz 2 mg (893110102826) | 15/06/2031 |
| DFE PHARMA GMBH & CO.KG | Germany | EP hiện hành | Saxagliptin SaVi 5 mg (893110102626) | 15/06/2031 |
| DFE PHARMA GMBH & CO.KG | Germany | EP hiện hành | Saxagliptin SaVi 2.5 mg (893110102226) | 15/06/2031 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Flurpaine 50 (893110378225) | 14/08/2030 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Trimebutine SaVi 200 (893110253225) | 02/06/2030 |
| DFE PHARMA | Germany | EP hiện hành | SavNovir (893110253125) | 02/06/2030 |
| DFE PHARMA GMBH & CO. KG | Germany | EP hiện hành | Rosuvastatin 5mg (893110251725) | 02/06/2030 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | SaVi Enalapril HCT 10/25 (893110074525) | 13/03/2030 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Fluconazole SaVi 200 mg (893110073625) | 13/03/2030 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Fluconazole SaVi 150 mg (893110073525) | 13/03/2030 |
| DFE PHARMA | Germany | EP 10.0 | Savdamid (893110942924) | 15/09/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | SaViLevosulpi 100 (893110743624) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | SaViLevosulpi 50 (893110743724) | 11/08/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Sartan/Hctz 8/12,5 (893110743024) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GMBH & CO.KG | Germany | EP hiện hành | Dipemloz 10 (893110742424) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | SaViLevosulpi 100 (893110743624) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | SaViLevosulpi 50 (893110743724) | 11/08/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Sartan/Hctz 8/12,5 (893110743024) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GMBH & CO.KG | Germany | EP hiện hành | Dipemloz 10 (893110742424) | 11/08/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Lovastatin SaVi 10 (893110742524) | 11/08/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Lovastatin SaVi 20 (893110742624) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GMBH & CO. KG | Germany | EP hiện hành | SaVi Olmesartan 20 (893110743224) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GMBH & CO. KG | Germany | EP hiện hành | SaVi Olmesartan 10 (893110743124) | 11/08/2029 |
| MEGGLE GMBH & CO.KG | Germany | EP hiện hành | Dipemloz 25 (893110276624) | 05/05/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Pixaban 2,5 (893110277224) | 05/05/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Pixaban 5 (893110277324) | 05/05/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | SaViEso 10 (893110277724) | 05/05/2029 |
| FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. | The Netherlands | EP 9.0 | SaVi Flunarizine 10 (893110234823) | 23/08/2028 |
| MEGGLE GMBH & CO. KG | Germany | EP hiện hành | Dicaloz 100 (893110958624) | 15/09/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.