Silicon dioxide: 29 công bố tá dược, vỏ nang

Silicon dioxide được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

29
Công bố tá dược
10
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Grace GmbH & Co. KG Germany USP-NF 2023 Mimelin 500 FIP (893100120026) 15/06/2031
Grace GmbH Germany USP hiện hành Naphartazol 10 (893110463925) 02/12/2030
Grace GmbH Đức USP phiên bản hiện hành Histavert ODT (893110490825) 02/12/2030
Grace GmbH &Co.KG Đức USP hiện hành Quanpalvin Extra (893110249525) 02/06/2030
Grace GmbH & Co. KG Germany USP-NF 2021 Plaspidin (893110089225) 13/03/2030
Grace GmbH & Co. KG Germany USP-NF 2021 Plaspidin (893110089225) 13/03/2030
ZHEJIANG JOINWAY PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Lousu 25 (893110161000) 21/11/2029
Grace GmbH Germany USP-NF hiện hành Coldko New (893100095000) 31/10/2029
Fuji Sylysia Chemical Ltd Nhật Bản USP 2023 Richstom (893110096000) 31/10/2029
Wacker Chemie AG Đức USP hiện hành Midtarich 15 (893110740924) 11/08/2029
ZHEJIANG JOINWAY PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Lousu 50 (893110373224) 06/06/2029
Evonik Operations GmbH Đức EP 11 Deferasirox 180 mg (893110290224) 05/05/2029
Công ty: Evonik Operations GmbH Germany EP 11 Deferasirox 360 mg (893110290324) 05/05/2029
Công ty: Evonik Operations GmbH Đức EP 11 Derarox 180 (893110290424) 05/05/2029
Evonik Operations GmbH Đức EP 11 Derarox 360 (893110290524) 05/05/2029
Công ty: Evonik Operations GmbH Đức EP 11 Derarox 180 (893110290424) 05/05/2029
Công ty: Evonik Operations GmbH Germany EP 11 Deferasirox 360 mg (893110290324) 05/05/2029
Evonik Operations GmbH Đức EP 11 Deferasirox 180 mg (893110290224) 05/05/2029
Evonik Operations GmbH Đức EP 11 Derarox 360 (893110290524) 05/05/2029
Chemical ltd Nhật Bản USP 41 Usarenapri 5 (893110230124) 20/03/2029
WACKER CHEMIE AG Đức Ph. Eur hiện hành Elvud 50 (893110231123) 23/08/2028
Chemical ltd Nhật Bản USP 41 Usarenapri 10 (893110217323) 23/08/2028
Madhu Silica Pvt.Ltd Ấn Độ BP 2018 Loperamid 2mg (VD-19254-13) 25/09/2027
Fuji Sylysia Chemical Ltd Hoa USP 41 Usarace (VD-35736-22) 08/09/2027
Madhu Silica Pvt.Ltd India USP 41 Usardatril (VD-34719-20) 20/12/2025
FUJI SILYSIA CHEMICAL LTD. Japan USP 37-NF 32 SPLozarsin plus (VD-28520-17) 30/12/2024
Madhu Silica Pvt.Ltd Ấn Độ USP 39 Usarhistin 8 (VD-33511-19) 22/10/2024
MADHU SILICA PVT.LTD Ấn Độ USP 38 Mepoxib (VD-31823-19) 26/02/2024
FUJI SILYSIA CHEMICAL LTD Japan USP 41-NF 36 Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13) 30/12/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Silicon dioxide?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Silicon dioxide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.