Dầu parafin được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Michang Oil Ind.Co., Ltd | Hàn Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Acyclovir TP (893100103726) | 15/06/2031 |
| Panama Petrochem Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | BOSTAREN (893100091226) | 15/06/2031 |
| Tangshan Burak Hotel Supplies Co., Ltd | China | USP hiện hành | Kcortis (893110478725) | 02/12/2030 |
| PANAMA PETROCHEM LTD | India | BP 2022 | Ketoconazol 2% (893100475925) | 02/12/2030 |
| SEOJIN CHEMICAL CO.,LTD. | Korea | USP 2023 | Becagel (893110384525) | 14/08/2030 |
| Michang Oil Ind.Co., Ltd | Hàn Quốc | USP 2023 | Motasol cream (893110380425) | 14/08/2030 |
| Michang Oil Ind.Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Makeone (893100396325) | 14/08/2030 |
| Michang Oil Ind.Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Acy Vshine (893100396225) | 14/08/2030 |
| Michang Oil Ind.Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Makeseven (893110283525) | 02/06/2030 |
| Michang Oil Ind.Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Makeeight (893100283425) | 02/06/2030 |
| Apar Industries Limited | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Darmicos (893110282425) | 02/06/2030 |
| Apar Industries Limited | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Valmistin (893110282825) | 02/06/2030 |
| Apar Industries Limited | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Provaztas (893110282625) | 02/06/2030 |
| Panama Petrochem LTD | Ấn Độ | USP 2022 | Kohide (893110238325) | 02/06/2030 |
| Panama Petrochem LTD. | Ấn Độ | EP hiện hành | Demakgon 1% Cream (893110064625) | 13/03/2030 |
| Panama Petrochem Ltd | India | EP hiện hành | Clindacin 2% (893110334600) | 19/12/2029 |
| Panama Petrochem Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | Auslactic (893110140600) | 21/11/2029 |
| Panama Petrochem., Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | TK Extra EF (893100103100) | 31/10/2029 |
| Kukdong Oil & Chemical Co., Ltd. | Korea | JP 17 | Spiramezol (893115100300) | 31/10/2029 |
| Panama Petrochem Ltd. | India | BP 2024 | Tribetason (893110092500) | 31/10/2029 |
| Panama Petrochem Ltd | Ấn Độ | BP 2020 | Thepacol C (893100727424) | 11/08/2029 |
| Panama Petrochem LTD. | Ấn Độ | EP hiện hành | Puscocin (893100727224) | 11/08/2029 |
| Kukdong oil & chemicals co. ltd | Korea | EP hiện hành | Minisone (893110751024) | 11/08/2029 |
| KUKDONG Oil & Chemical Co | Korea | BP 2020 | Cloginal 1 (893110746724) | 11/08/2029 |
| Panama Petrochem LTD. | Ấn Độ | USP 42 | Fusinboston 2% (893110245224) | 28/03/2029 |
| KUKDONG OIL & CHEMICAL CO., LTD | Hàn Quốc | USP38 | Gensilron (893110113724) | 31/01/2029 |
| Panama Petrochem LTD | India | USP 43 | Bosmovat (893110450523) | 07/11/2028 |
| KUKDONG OIL & CHEMICAL CO., LTD | Hàn Quốc | USP 38 | Siviron (893110245823) | 27/08/2028 |
| Kukdong Oil & Chemical. Co., Ltd. | Korea | BP phiên bản hiện hành (BP 2021) | MedSkinZela (VD-26707-17) | 21/06/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Povidone K90 | 29 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Silicon dioxide | 29 |
| Hydrochloric acid | 29 |
| Citric acid | 29 |
| Aerosil R200 | 29 |
| Calci hydrophosphat khan | 28 |
| Acesulfam kali | 28 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
| Cetyl Alcohol | 30 |
| Sắt oxyd đỏ | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.