Aerosil R200 được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Levofloxacin 500 (893115105126) | 15/06/2031 |
| Accent Microcell PVT. Ltd., | Ấn Độ | BP hiện hành | TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) | 15/06/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Atorvastatin 20 (893110105026) | 15/06/2031 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | USP hiện hành | Dexamethason 0,5 mg (893110470225) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemic AG | Germany | BP hiện hành | TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) | 02/12/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Babytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425) | 14/08/2030 |
| Evonik Industries AG | — | USP 2024 | Verapamil 120mg (893110376125) | 14/08/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | BP hiện hành | TBPhecol 500 (893100381725) | 14/08/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Đức | USP hiện hành | Tbphecol 500 ET. (893100257725) | 02/06/2030 |
| Evonik Industries AG | Đức | USP 2024 | Verapamil 40mg (893110247325) | 02/06/2030 |
| Wacker | Germany | USP hiện hành | Tbsuger 5 (893110258125) | 02/06/2030 |
| Wacker | Germany | USP hiện hành | Tbsuger 2,5 (893110258025) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP hiện hành | Thabamox 500 DT. (893110258425) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP hiện hành | Thabamox 1000 DT. (893110258225) | 02/06/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | BP phiên bản hiện hành | Babytrim-New Aug 400/57 (893110260325) | 02/06/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Zendocin Eup (893115059725) | 13/03/2030 |
| Evonik | Germany | BP hiện hành | Phabatral (893110081025) | 13/03/2030 |
| Evonik Industries AG | Đức | USP 2024 | Verapamil 80mg (893110069825) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP hiện hành | Cefadroxil 500mg (893110080425) | 13/03/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100080925) | 13/03/2030 |
| Madhu silica Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | Symazol 200 (893100141200) | 21/11/2029 |
| Evonik Industries | Đức | USP hiện hành | Haicardis (893110106400) | 31/10/2029 |
| Evonik | Germany | USP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100944624) | 15/09/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP 43 | Paemeldol (893100943324) | 15/09/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | BP hiện hành | Adsepain – New Dau Bung For Children (893110577324) | 01/07/2029 |
| Evonik | Germany | USP hiện hành | Metaxidox (893110249124) | 28/03/2029 |
| Evonik | Đức | USP hiện hành | Sazasuger 5 (893110057423) | 23/03/2028 |
| Evonik | Đức | USP hiện hành | Sazasuger 2,5 (VD-36162-22) | 29/12/2027 |
| Evonik industries | Đức | BP 2019 | Trikadinir 250 DT (VD-36164-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Povidone K90 | 29 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Silicon dioxide | 29 |
| Hydrochloric acid | 29 |
| Citric acid | 29 |
| Dầu parafin | 29 |
| Calci hydrophosphat khan | 28 |
| Acesulfam kali | 28 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
| Cetyl Alcohol | 30 |
| Sắt oxyd đỏ | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.