Citric acid được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| TTCA Co., Ltd | P.R. China | BP hiện hành | Napharangan 150 (893100098426) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd | P.R. China | BP hiện hành | PARACETAMOL 250 MG (893100098726) | 15/06/2031 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | USP phiên bản hiện hành | Lousu ODT 50 (893110122526) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2024 | BV Gastro (893100120726) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | Nopicam (893110119226) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | New-Doncam (893110119026) | 15/06/2031 |
| PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Spain | BP hiện hành | Lopramid-LTF (893100489225) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2024 | Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325) | 02/12/2030 |
| Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2024 | Fosfosac 400 (893110248625) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | P.R.China | BP (phiên bản hiện hành) | Lolaforliver (893110256925) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd | P.R. China | BP 2023 | Tydol Pediatric Sachet (893100070625) | 13/03/2030 |
| Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd | China | BP 2023 | Usarithine (893110331900) | 19/12/2029 |
| Cofco Biochemical(Anhui) Co, Ltd | China | USP 2024 | Ivermectin 6 (893110142500) | 21/11/2029 |
| TTCA Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Thepacol C (893100727424) | 11/08/2029 |
| WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | China | BP 2020 | A.T Granisetron Inj 1 mg/ml (893110731324) | 11/08/2029 |
| TTCA CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2023 | Siro Des - Lohatidin (893100728824) | 11/08/2029 |
| S.A. Citrique Belge N.V. | Belgium | EP 10.0 | Uprofen 2% Suspension (893100757524) | 11/08/2029 |
| COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | EP 10.0 | Uprofen 2% Suspension (893100757524) | 11/08/2029 |
| TTCA.Co.,Ltd | Trung Quốc | DĐVN V | Usarastatin 20 (893110276024) | 05/05/2029 |
| TTCA.Co.,Ltd | Trung Quốc | DĐVN V | Usarastatin 10 (893110275924) | 05/05/2029 |
| S.A. Citrique Belge N.V. | Belgium | EP 10.0 | Clenmysol Sp. (893110297624) | 05/05/2029 |
| COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | EP 10.0 | Clenmysol Sp. (893110297624) | 05/05/2029 |
| COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | EP 10.0 | Allostella 3G (893110297424) | 05/05/2029 |
| Cofco Bio-chemical&Energy (Yushu) Co., Ltd | Trung Quốc (130401) | BP 2022 | Loratakidy (893100291724) | 05/05/2029 |
| TTCA Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2022 | Clophekidy (893100291224) | 05/05/2029 |
| TTCA. Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | Vanvolva (893110065723) | 23/03/2028 |
| TTCA. Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2020 | Linezin (893110059323) | 23/03/2028 |
| Cofco Biochemical Co., Ltd | Trung Quốc | BP phiên bản hiện hành | Canasone C.B. (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/chỉ: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-18593-13) | 28/06/2022 |
| Merck KGaA, Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt (Germany): +49615172-0 | USA | DĐVN IV | Meyercetam (VD-34037-20) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Silicon dioxide | 29 |
| Dầu parafin | 29 |
| Aerosil R200 | 29 |
| Hydrochloric acid | 29 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
| Povidone K90 | 29 |
| Tinh bột bắp | 28 |
| Calci hydrophosphat khan | 28 |
| Acesulfam kali | 28 |
| Cetyl Alcohol | 30 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.