Oxid sắt vàng được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | FAO-JECFA | Sakiesmin (893110456625) | 02/12/2030 |
| Univar Colour | England | FAO JECFA | Agicardi 7,5 (893110368225) | 14/08/2030 |
| *Nhà sản xuất: Matrix Plastics Ltd. | UK, *Nhà phân phối: Univar Colour | FAO JECFA | Vividol 500/20 (893110275525) | 02/06/2030 |
| ROHA Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ravicti 10 (893110289525) | 02/06/2030 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | FAO-JECFA | Panzomax (893110244425) | 02/06/2030 |
| Univar Clour | England | TCCS | Belipol (893110228625) | 02/06/2030 |
| Univar Clour | England | TCCS | Vildagliptin 50mg (893110050025) | 13/03/2030 |
| Roha Dye Chem Private Limited | India | TCCS | Empa-5A 10mg (893110322000) | 19/12/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | FAO-JECFA | Tphloxim (893110345600) | 19/12/2029 |
| Roha Dye Chem Limited | Ấn Độ | NSX | Lapalia 25 (893110346000) | 19/12/2029 |
| Roha Dye Chem Limited | Ấn Độ | NSX | Linapag 5/10 (893110165800) | 21/11/2029 |
| Roha Dye Chem Limited | Ấn Độ | NSX hiện hành | Lapalia 10 (893110165700) | 21/11/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Barcelona-España | USP hiện hành | Salipax 2,5 (893110162800) | 21/11/2029 |
| Dyechem PVT.LTD | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Nobila 100 (893110116400) | 31/10/2029 |
| Dyechem PVT.LTD | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Nobila 75 (893110116500) | 31/10/2029 |
| Univar | Anh | JECFA | Agivastar 20 (893110729824) | 11/08/2029 |
| Univar Solutions BV | England | Commission Regulation No 231/2012 | Pravastatin DWP 20 mg (893110578224) | 01/07/2029 |
| Univar Solutions BV | England | Commission Regulation No 231/2012 | Topiramat TAB DWP 100 mg (893110286924) | 05/05/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | India | NSX | Vinperio 100 (893110283024) | 05/05/2029 |
| ROHA Dyechem Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Mitisalz 250 (893110260724) | 28/03/2029 |
| ROHA Dyechem Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Mitisalz 500 (893110260824) | 28/03/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | TC NSX | Datagalas 5 (893110458523) | 07/11/2028 |
| PROQUIMAC PFC. S.A | Tây Ban Nha | TC NSX | Dapazin 10 (893110211223) | 23/08/2028 |
| Nhà sản xuất: Matrix Plastics Ltd. - Anh; Nhà phân phối: Univar Colour - Anh | England | FAO JECFA | Agitrin 5 (893110147323) | 02/07/2028 |
| Công ty Proquimac Food & Pharma. | Espana | TCNSX | Usdoxim 100 DT (893110163523) | 02/07/2028 |
| Proquimac Color SL | Tây Ban Nha | NSX | Foreko (893110155123) | 02/07/2028 |
| ROHA Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ravicti 5 (893110119300) | 31/10/2027 |
| Univar BV | Anh | NSX | Pyvasart HCT 160/25 (VD-35869-22) | 25/09/2027 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. C/ Berlín | Spain | NF hiện hành | Probecol (893110261524) | 28/03/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Citric acid | 29 |
| Dầu parafin | 29 |
| Aerosil R200 | 29 |
| Hydrochloric acid | 29 |
| Silicon dioxide | 29 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Povidone K90 | 29 |
| Tinh bột bắp | 28 |
| Acesulfam kali | 28 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
| Cetyl Alcohol | 30 |
| Calci hydrophosphat khan | 28 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.