Cellulose vi tinh thể : 29 công bố tá dược, vỏ nang

Cellulose vi tinh thể  được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

29
Công bố tá dược
15
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdPr ChinaBP phiên bản hiện hànhIVANDIS 40 (893110123226)15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDĐài LoanUSP hiện hànhDomperidon 10 mg Kingphar (893110129526)15/06/2031
DFE Pharma (DMV Fonterra Excipients GmbH & Co. KG)GermanyEP hiện hànhFabaem 160 (893110382625)14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDĐài LoanUSP-NF hiện hànhLevofloxacin 500 mg Kingphar (893115405525)14/08/2030
Crest Cellulose Private Limited—USP 2024Flavoxat 100 (893110375925)14/08/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP 2024Flavoxat 200 (893110246925)02/06/2030
Ming tai chemical Co ltdĐài LoanBP hiện hànhExcesimva 10/20 (893110283125)02/06/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.,IndiaEP hiện hànhIdurat 5 (893110259725)02/06/2030
Accent Microcell PVT. Ltd.,IndiaEP hiện hànhIdurat 20 (893110259625)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhDH-Hasanflon 1000 (893100111225)13/03/2030
Mingtal Chemical Co., LTDTaiwanUSP 2024Verapamil 80mg (893110069825)13/03/2030
Mingtal Chemical Co., LTDĐài LoanUSP 2023Midmycin (893115069425)13/03/2030
FMC Europe NVBelgiumBP hiện hànhAzoxol C 30/0,02 (893110334500)19/12/2029
MingTai Chemical Co.LtdTaiwanBP hiện hànhStavid (893110101700)31/10/2029
Blanver farmoquimica Itda BrazilBrazilUSP 2024Midatan 125/31,25 (893110094800)31/10/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhMoxifloxacin 400mg (893115089900)31/10/2029
Ming tai chemical Co ltdTaiwanBP hiện hànhExcesimva 10/40 (893110755024)11/08/2029
Mingtal Chemical Co., LTDĐài Loan—Sansvigyl – S (893115740824)11/08/2029
FMC InternationalIrelandUSP 39 – NF 34Cardisar 80 (893110744624)11/08/2029
FMC InternationalIrelandUSP 39 – NF 34Cardisar 80 (893110744624)11/08/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhViên nén bao phim Tinfodozin (893100751824)11/08/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhBiphamox (893115574124)01/07/2029
Blanver farmoquimica Itda BrazilBrazilUSP phiên bản hiện hành (USP 40)Midatan 500/62,5 (893110365324)06/06/2029
CellMarkIndiaBP phiên bản hiện hànhFexofenaderm 180 mg (893100374024)06/06/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP-NF hiện hànhKalimat (893110282024)05/05/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax PVT. LTDẤn ĐộUSP hiện hành + NSXMitabose (893110260424)28/03/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KGGermanyBP hiện hànhVeracvenza 5 (893110214623)23/08/2028
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 10.0Bosfen Tab (893100150523)02/07/2028
CellMarkIndiaBP 2019Fexofenaderm 120 mg (VD-35495-21)31/10/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cellulose vi tinh thể ?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cellulose vi tinh thể . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.