Hydrochloric acid: 29 công bố tá dược, vỏ nang

Hydrochloric acid được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

29
Công bố tá dược
6
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Merck KGaA Germany EP hiện hành Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) 15/06/2031
Merck KGaA. Germany EP 11.0 A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml (893110090226) 15/06/2031
Merck KgaA Đức BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Merck KGaA Germany EP 10.0 Atinitro 5 mg/ ml (893110458225) 02/12/2030
Merck KGaA Germany EP hiện hành Bivelox I.V. 5mg/ ml (893115453925) 02/12/2030
Merck KGaA. Germany EP 11.0 Atifolin 200 PWD (893110368825) 14/08/2030
Merck KGaA. Germany EP 11.0 Atifolin 350 PWD (893110368925) 14/08/2030
Merck Export GMBH Đức BP 2016/ EP 8/ USP 40 Betocom (893110371225) 14/08/2030
Merck KGaA. Germany EP 11.0 Atibutrex 500 mg/50 ml (893110235325) 02/06/2030
Merck KGaA. Germany EP 11.0 Atibutrex 250 mg/50 ml (893110235125) 02/06/2030
VWR International LLC. USA EP 11.0 A.T Acyclovir 500mg (893110234325) 02/06/2030
VWR International LLC. USA USP 40 A.T Amikacin 500 mg/100 ml (893110056625) 13/03/2030
VWR INTERNATIONAL S.A.S. France. EP 10.0 A.T Acyclovir 25 mg/ml (893110056525) 13/03/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2018, EP 9.0, USP 40 Citon-BFS (893110326900) 19/12/2029
Merck KgaA Germany DĐVN V Namycin (893110112000) 31/10/2029
Merck Export GMBH Đức USP 40/EP 8/ BP 2016 Hexalen (893110734924) 11/08/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S. , France EP 10.0 A.T Deferoxamine 2 g (893110361524) 06/06/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S France EP 10.0 A.T Dexketoprofen 50mg/2ml (893110361424) 06/06/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S France EP 10.0 A.T Iohexol inj 300 mgI/mL (893110266224) 05/05/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S. France. EP 10.0 A.T Paracetamol inj 1 g/6,67 ml (893110266324) 05/05/2029
VWR INTERNATIONAL LLC. France EP 10.0 Atinazol 200 mg (893110266824) 05/05/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S France BP 2020 A.T Adenosine 3 mg/ml (893110265524) 05/05/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S France EP 10.0 A.T Fluconazole 2 mg/ml (893110265824) 05/05/2029
VWR INTERNATIONAL S.A.S France EP 10.0 A.T Iohexol inj 350 mgI/mL (893110266124) 05/05/2029
VWR INTERNATIONAL LLC Hoa Kỳ EP 9.0 Afusic (893110000923) 26/02/2028
VWR INTERNATIONAL S.A.S Pháp EP 9.0 Atigluton 200 (VD-36206-22) 29/12/2027
Merck KGaA Đức USP 41 Ringer Acetate-G1 (VD-36021-22) 20/12/2027
Xilong Scientific Co.,Ltd China BP2020 Clyodas 600mg/4ml (VD-34613-20) 20/12/2025
Xilong Scientific Co.,Ltd China BP2020 Palonosetron bidiphar 0,25mg/5ml (VD-34064-20) 14/06/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydrochloric acid?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydrochloric acid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.