Calci hydrophosphat khan được công bố 28 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 75 (893110115626) | 15/06/2031 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 50 (893110273125) | 02/06/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 25 (893110273025) | 02/06/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 50 (893110099025) | 13/03/2030 |
| Reephos Food Ingredients Co., Ltd. | China | USP 2022 | Etoricoxib 30 mg (893110058625) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Repaglinid MCN 2 (893110110800) | 31/10/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP 42 | Foxmyzil 500 (893110105700) | 31/10/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | India | USP-NF hiện hành | Vindopar 250 (893110747224) | 11/08/2029 |
| Innophos, Inc. | Mỹ | USP hiện hành | Fluvoxamin MDS 50 mg (893110739424) | 11/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Repaglinid DWP 0,5 mg (893110748024) | 11/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Bmoxtopax (893110745124) | 11/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP 42 | Foxmyzil 250 (893110748424) | 11/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP 42 | Ucotin (893100748624) | 11/08/2029 |
| Innophos, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Abicarno (893110573924) | 01/07/2029 |
| Reephos Chemical Co., Ltd. | China | BP 2019 | Sildehasan 20 (893110373724) | 06/06/2029 |
| Shanghai Yancui Import and Export Co.,Ltd. | China | BP 2017 | Cefixim 400 (893110363524) | 06/06/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Repaglinid DWP 2 mg (893110286824) | 05/05/2029 |
| Innophos, Inc. | United States | USP phiên bản hiện hành | Fluvoxamin DWP 50 mg (893110045224) | 30/01/2029 |
| Innophos, Inc. | United States | USP hiện hành | Captopril DWP 50mg (893110030524) | 29/01/2029 |
| Reephos Chemical | China | USP 41 | BVCoxib 120 (893110460323) | 07/11/2028 |
| Reephos Chemical Co., Ltd. | China | BP 2019 | Ketosan (893110145323) | 02/07/2028 |
| Reephos Food Ingredients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Eugra 50 (893110151423) | 02/07/2028 |
| Reephos Food Ingredients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Eugra 100 (893110151323) | 02/07/2028 |
| REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Trung Quốc | USP 42 | Bostoken 200 (893110116123) | 24/05/2028 |
| REEPHOS CHEMICAL CO. LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Etoricoxib 60 (VD-36122-22) | 29/12/2027 |
| Reephos Chemical – China | Trung Quốc | USP 42 | Rosuvastatin-VMG 10 (VD-35683-22) | 22/06/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Tinh bột bắp | 28 |
| Natri laurylsulfat | 28 |
| Hương bạc hà | 28 |
| Acesulfam kali | 28 |
| Hypromellose 15 cps | 28 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Avicel® PH-102 | 27 |
| Opadry AMB II | 27 |
| Orange flavor | 27 |
| Oxid sắt đỏ | 27 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
| Silic keo khan | 27 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.