Povidone K90 được công bố 29 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| ISP Technologies Inc. | USA | EP 11.0 | Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Germany | EP 11.0 | Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926) | 15/06/2031 |
| ISP Technologies Inc. | USA | EP 11.0 | Bosentan STELLA 125 mg (893110123826) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Germany | EP 11.0 | Bosentan STELLA 125 mg (893110123826) | 15/06/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC | Hoa Kỳ | USP-NF hiện hành | Behistin 24 (893110020926) | 09/03/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC | Hoa Kỳ | USP-NF hiện hành | Behistin 16 (893110020826) | 09/03/2031 |
| BASF SE | Germany | BP hiện hành | Myobamol Forte (893110464925) | 02/12/2030 |
| BASF SE | Germany | BP 2021 | Mebazen (893110391325) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP 2023 | Ursofast 450 (893110403425) | 14/08/2030 |
| YUKING TECHNOLOGIES CO., LTD | China | USP hiện hành | Saneudo 100mg/25mg (893110251925) | 02/06/2030 |
| YUKING TECHNOLOGIES CO., LTD | China | USP hiện hành | Saneudo 200mg/50mg (893110252025) | 02/06/2030 |
| BASF | Germany | BP 2022 | Zafenak (893110101025) | 13/03/2030 |
| Nguồn 2: BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg (893110107625) | 13/03/2030 |
| Nguồn 1: Ashland Specialty Ingredients. | Mỹ | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg (893110107625) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | BP 2019 | Tadalafil 20mg (893110340700) | 19/12/2029 |
| BASF SE | Germany | BP 2020 | Clozapin 100mg (893110154900) | 21/11/2029 |
| Ashland Specialtly Ingredients ISP Chemicals LLC | Hoa Kỳ | USP 2021 | Heraxamic 250 (893110759224) | 11/08/2029 |
| Basf Corporation | Hoa Kỳ | Ph. Eur. phiên bản hiện hành | Etodolac 400 mg (893110370324) | 06/06/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Yacapen XR 100mg/1000mg (893110293824) | 05/05/2029 |
| Ashland Specialtly Ingredients ISP Chemicals LLC | Hoa Kỳ | USP 2021 | Heraxamic 500 (893110301224) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Stafloxin 200 (893115298624) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Stebastin Sp. (893110298724) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Đức | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Batigan (893110248424) | 28/03/2029 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Paracetamol 500 mg Tablets (893100239424) | 20/03/2029 |
| SHANGHAI YUKING NEW MATERIAL TECHNOLOGY CO., LTD | China | USP 43 | SaViNapeso 500/20 (893110235023) | 23/08/2028 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Amxolstad 30 mg/10 ml (893100063823) | 23/03/2028 |
| BASF SE | Germany | — | Dopropy (VD-36190-22) | 29/12/2027 |
| ISP Technologies, Inc. | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Heradrea (893114064823) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Citric acid | 29 |
| Dầu parafin | 29 |
| Aerosil R200 | 29 |
| Hydrochloric acid | 29 |
| Silicon dioxide | 29 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
| Tinh bột bắp | 28 |
| Acesulfam kali | 28 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
| Cetyl Alcohol | 30 |
| Calci hydrophosphat khan | 28 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.