Acesulfam kali được công bố 28 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Hugestone Enterprise Co, Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| QINGDAO SINGSINO GROUP LIMITED | China | BP hiện hành | VacoB-neurine (893110477125) | 02/12/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD | China | BP hiện hành | Vacobufen 200 sachet (893100477225) | 02/12/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Simethicon 125 mg (893100459325) | 02/12/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Bostussin G (893110459025) | 02/12/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD | China | BP hiện hành | Paracetamol 500 (893100268325) | 02/06/2030 |
| Anhui Jinhe Industrial Co,. Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Cerberus 1200 (893110263725) | 02/06/2030 |
| Anhui Jinhe Industrial Co,. Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Cerberus 2400 (893110263825) | 02/06/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Vacomuc 600 (893100268525) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co, Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP phiên bản hiện hành | Harutux 160 (893100248925) | 02/06/2030 |
| Oino International Group Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Cefpocin 100 (893110228825) | 02/06/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Vacomuc 100 (893100090425) | 13/03/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Tusalene 10 (893100089925) | 13/03/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD | China | BP hiện hành | Paracetamol 150 (893100089625) | 13/03/2030 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Vaco Vitamin C500 (893110150400) | 21/11/2029 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Vacoacilis 20 (893110150500) | 21/11/2029 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD | China | BP hiện hành | Vaconidazol 250 (893115107000) | 31/10/2029 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Paracetamol 500 (893100106700) | 31/10/2029 |
| QINGDAO SINGSINO GROUP LIMITED | China | USP hiện hành | Desloratadin Vaco (893100578924) | 01/07/2029 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | EP 10.0 | Bolaxton ODT (893110362424) | 06/06/2029 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD | China | BP hiện hành | Alimemazin (893100252524) | 28/03/2029 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP hiện hành | Paracetamol-tramadol (893111234024) | 20/03/2029 |
| Anhui Jinhe Industrial Co. Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Hapacol 650 sủi (893100224724) | 20/03/2029 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP phiên bản hiện hành | Prednisolon 20 (893110457523) | 07/11/2028 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | BP | Livethine Powder 3g (893110230723) | 23/08/2028 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | China | BP phiên bản hiện hành | Vacobufen 400 Sachet (893100161123) | 02/07/2028 |
| QINGDAO SINGSINO GROUP LIMITED | China | BP 2018 | Desloratadin sachet (VD-36165-22) | 29/12/2027 |
| Anhui Jinhe Industrial Co. Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành (BP 2021) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Hypromellose 15 cps | 28 |
| Calci hydrophosphat khan | 28 |
| Tinh bột bắp | 28 |
| Natri laurylsulfat | 28 |
| Hương bạc hà | 28 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
| Povidone K90 | 29 |
| Silic keo khan | 27 |
| Oxid sắt đỏ | 27 |
| Opadry AMB II | 27 |
| Orange flavor | 27 |
| Silicon dioxide | 29 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.