Thuốc chứa Vildagliptin: 45 số đăng ký lưu hành

Vildagliptin xuất hiện trong 45 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 12 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

45
Số đăng ký thuốc
43
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202512
202418
20235
20222
20201
20191
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Glitanic 893110094926 Viên nén. Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cadiglip 50 890110051926 Viên nén không bao Cadila Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vildagliptin 50mg Tablets 840110063026 Viên nén Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát Spain 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Reiwa Vilda 893110022626 Viên nén Công Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và Đầu Tư TV Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vildagliptin 50 893110022726 Viên nén Công Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và Đầu Tư TV Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Usabetic-VG 50 893110457425 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vildagliptin Tablets 50mg 890110439125 Viên nén không bao Zydus Lifesciences Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vildamac 50 890110433825 Viên nén Macleods Pharmaceuticals Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vildagliptin Tablets 50 mg 890110411225 Viên nén Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Sulitac 50 mg 840110308725 Viên nén Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Justeez 50 890110310225 Viên nén không bao Emcure Pharmaceuticals Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Vildavitae 50 mg Tablets 840110300725 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ Spain 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Vigliptin 50 893110218525 (cũ: VD-34902-20) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
DH-VIGLIPTIN 50 893110286425 Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vildagliptin 50mg 893110050025 Viên nén bao phim Công ty TNHH Y tế BRIAN IR Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Taglin 50mg Tablet 868110003925 Viên nén Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin Turkey 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Vilason-50 890110002725 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm New Far East India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Luciwif 893110324100 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Luciw-Cap 893110343000 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Tâm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
A.T Vildagliptin 50mg 893110208800 (cũ: VD-34123-20) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vildapride-50 890110194500 Viên nén Micro Labs Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Viliptin 893110160600 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gabvia 893110087100 Viên nén Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohavilda 50 893110099100 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vigorito 893110022100 (cũ: VD-21482-14) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alvovilda 50mg 890110975224 Viên nén Lotus International PTE. LTD. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Duromedrol 50 893110753424 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Y Dược LS Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vildareddys 520110773124 Viên nén Dr. Reddy's Laboratories Limited Greece 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Goldagtin 893110652624 (cũ: VD-31455-19) Viên nén Công ty cổ phần DTS Việt Nam Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
VYLACTI 893110576624 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vildagliptin SaVi 50 893110366124 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vinsaxde 893110363324 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mocramide 50mg 893610358424 Viên nén Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
VILDA-ARME 893110307324 (cũ: VD-30216-18) Viên nén Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Usabetic VG 50 893110058024 (cũ: VD-27783-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vildagliptin STELLA 50 mg 893110463323 Viên nén Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Galvus 840110412723 (cũ: VN-19290-15) Viên nén Công ty TNHH Novartis Việt Nam Spain 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Meyerviliptin 893110322623 (cũ: VD-27416-17) Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tepavils 893110162223 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vanadia 893110063023 Viên nén Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Sugarliptin 50 VD-36163-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vilget Tablets 50mg VN-22402-19 Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 22/10/2019 Không ghi
Galvus VN-16003-12 Viên nén Novartis Pharma Services AG Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Vigasmin 50mg VD-34837-20 Viên nén Công ty cổ phần Villa-Villa Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
Sydakmin VD-35563-22 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy Việt Nam 04/01/2022 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Vildagliptin Lee Pharma Limited INDIA TC NSX Vildagliptin STELLA 50 mg 07/11/2028
Vildagliptin Megafine Pharma (P) Ltd INDIA NSX Vildagliptin 50mg 02/07/2028
Vildagliptin Megafine Pharma (P) Ltd INDIA NSX Vildagliptin 50mg 02/07/2028
Vildagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd Trung Quốc NSX Vanadia 23/03/2028
Vildagliptin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TCCS Sugarliptin 50 29/12/2027
Vildagliptin Exemed Pharmaceuticals INDIA TCCS Sydakmin 04/01/2027
Vildagliptin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. P.R.China TCNSX Vigasmin 50mg 20/12/2025
Vildagliptin SMS Pharmaceutical Ltd INDIA NSX Vigliptin 50 20/12/2025
Vildagliptin Lee Pharma Limited India, NSX Vigliptin 50 20/12/2025
Vildagliptin Jiangxi synergy pharmaceutical Co., Ltd CHINA Nhà sản xuất A.T VILDAGLIPTIN 50 mg 14/06/2025
Vildagliptin Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd CHINA NSX N/A 26/02/2024
Vildagliptin Venkata Narayana Active Ingredients Private Limited INDIA NSX USABETIC-VG 50 18/09/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Vildagliptin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 45 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Vildagliptin. Trong đó 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Vildagliptin?
Dữ liệu ghi nhận 41 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Vildagliptin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.