Diclofenac sodium xuất hiện trong 44 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 11 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dikloron 75mg/3ml | 868110061926 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Medfatop | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Dolotren suppositories | 560110422325 | Viên đạn | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Portugal | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Stadlofen 50 Supp. | 893110398525 | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Stadlofen 100 Supp. | 893110287325 | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diclofenac Sodium injection | 893110081625 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dobutane Không kê đơn | 885100046425 (cũ: VN-18970-15) | Dung dịch xịt | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thailand | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Diclofenac natri 75 mg/3 ml | 893110315800 (cũ: VD-7716-09) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cao dán Salonpas Diclofenac Không kê đơn | 499100185800 | Cao dán | Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam | Japan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Dynapar AQ | 890110531324 (cũ: VN-18476-14) | Dung dịch tiêm | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Richfenac 50mg | 893110392324 (cũ: VD-22080-15) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Diclofenac 50mg | 893110377223 (cũ: VD-15516-11) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diclofenac sodium Injection | 471110415623 (cũ: VN-20090-16) | Dung dịch tiêm | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Agiofenac Không kê đơn | 890100178523 | Gel | Ambica International Corporation | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Clofenac 100 Suppository | VN-21789-19 | Thuốc đạn đặt trực tràng | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Clofenac 50 Suppository | VN-21790-19 | Thuốc đạn đặt trực tràng | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Oritaren Injection "Oriental" | VN-17084-13 | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Đài Loan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Declonac | VN-15755-12 | Dung dịch tiêm | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Defnac | VN-16048-12 | Dung dịch tiêm | Searle Pakistan Limited | Pakistan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Amponac | VN-15688-12 | Dung dich tiêm | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diclofenac sodium Injection | VN-15242-12 | Dung dịch tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Shinpoong Clofen | VN-15632-12 | Thuốc tiêm nước | Shin Poong Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dotanac Inj. | VN-15119-12 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Diclo-Denk 50 | VN-14661-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Denk Pharma GmbH & Co. Kg | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Diclofenac Injection | VN-14864-12 | Dung dịch tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Voltaren 50 | VN-14758-12 | Viên đặt | Novartis Pharma Services AG | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Diclotabs-50 | VN-14007-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Naderan | VN-14219-11 | Dung dịch tiêm | JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Voltaren 25 | VN-13292-11 | Viên nén không tan trong dạ dày | Novartis Pharma Services AG | Thổ Nhĩ Kỳ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Voltaren 75mg/5ml | VN-13291-11 | Dung dịch tiêm | Novartis Pharma Services AG | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mekofenac | VD-15028-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Voren Enteric Coated Tablet 50mg | VN-12753-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dilofo | VN-12727-11 | Viên bao tan trong ruột | Withus Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Diclofenac sodium Injection | VN-12741-11 | Dung dịch tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Unifenac Inj. | VN-11989-11 | Dung dịch tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Diclokey | VN-11436-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dicloberl 50 | VN-10764-10 | Viên nén không tan trong dạ dày | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cl-Nac Ophthalmic solution | VN-10769-10 | Thuốc nhỏ mắt | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lofnac 100 | VN-9961-10 | Viên đạn đặt hậu môn | Bliss GVS Pharma Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| I-Gesic | VN-10174-10 | Thuốc nhỏ mắt | Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Neo-Pyrazon | VD-11374-10 | — | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Umeran 75 | VN-15709-12 | Dung dịch tiêm bắp | Amoli Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Diclofenac 75mg | VD-17672-12 | Viên bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Daewon Tapain | VN-13106-11 | Dung dịch tiêm | Daewon Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Eytanac Ophthalmic Solution | VN-11307-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Samil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Prednisolone | 44 |
| Thiamin nitrat | 44 |
| Thymomodulin | 44 |
| Acid alendronic | 44 |
| Gemcitabin | 44 |
| Tetracyclin hydroclorid | 44 |
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Ranitidin | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Trimetazidin dihydroclorid | 43 |
| Baclofen | 45 |
| Ambroxol hydrochloride | 45 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.