Lansoprazol xuất hiện trong 45 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Agi-Lanso | 893110146326 (cũ: VD-34101-20) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LASAZOL 15 | 893110123426 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lansocap 15 | 893110017826 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Lancid 15 | 893110200325 (cũ: VD-33270-19) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lansoprazol 30 | 893110204125 (cũ: VD-31727-19) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lanmebi | 893110145725 (cũ: VD-18551-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Luman Lansoprazole | 893110126425 (cũ: VD-19095-13) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lansoprazol 30mg | 893110069225 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadulanso 30 | 893110338700 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lansoprazol 30 mg | 893110100200 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lansoprazol | 893110024200 (cũ: VD-21314-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lanzonium | 893110041200 (cũ: VD-22601-15) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lastro 30 | 893110140524 (cũ: VD-24619-16) | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gasrelux | 893110419623 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Lazocolic | 893110308523 (cũ: VD-27210-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lanzadon | 893110264523 (cũ: VD-16188-12) | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lansoprazol 30 mg | 893110319123 (cũ: VD-27383-17) | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| TV. Lansoprazol | 893110302723 (cũ: VD-18778-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lanprasol 15 | 893110244323 | Viên nang cứng chứa pellets tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Lansomac 30 | 890110029923 (cũ: VN-20185-16) | Viên nang cứng chứa hạt pellet bao tan trong ruột. | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| SaVi Lansoprazole 30 | VD-21353-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Lanprasol 30 | VD-34265-20 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Lansotrent | VN-19736-16 | Viên nang cứng | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Lantrizon | VN-18101-14 | Viên nang cứng | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Lans OD 30 | VN-17659-14 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Lantazolin | VD-16141-11 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Labapraz | VD-15986-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Solarol | VD-14784-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Langamax | VD-14454-11 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Prazex | VD-12336-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Lansoprazol tvp | VD-12427-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| pms- Lansoprazol 30 | VD-11609-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lansoprazol Cinfa | VN-9736-10 | Viên nang | Laboratorios Liconsa, S.A. | Tây Ban Nha | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lansoprazol Cinfa | VN-9735-10 | Viên nang | Laboratorios Liconsa, S.A. | Tây Ban Nha | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cadilanso | VD-10997-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tarvilankit | VD-11052-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Sedacid | VD-9933-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Takzole | VN-5097-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lansoprazole | VD-34978-21 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Artlanzo | VN-20007-16 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | AR Tradex Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Lamozile-30 | VN-18566-14 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Langast | VD-21125-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Lansoprazol | VD-18922-13 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| pms-Lansoprazol 30 | VD-18739-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Lanazol | VD-17352-12 | Viên nang tan trong ruột | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/09/2012 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Nabumeton | 45 |
| Baclofen | 45 |
| Vildagliptin | 45 |
| Ranitidin | 45 |
| Ambroxol hydrochloride | 45 |
| Cefuroxime | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Gemcitabin | 44 |
| Sorbitol | 46 |
| Acid alendronic | 44 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Ceftibuten | 46 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.