Thuốc chứa Ceftibuten: 46 số đăng ký lưu hành

Ceftibuten xuất hiện trong 46 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

46
Số đăng ký thuốc
41
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20254
202426
20235
20212
20182
20142
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
KOTAZEN 400 893110107326 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMDICEF KID 200 893110089126 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMDICEF 1.8% 893110089026 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Sbucef 90 893110386525 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sunabute 893110225725 (cũ: VD-33071-19)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Ceftibuten 90mg 893110217725 (cũ: VD-33070-19)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cebut 200 893110071725 Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Kuhdo 200 893110332200 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zadonir 893110318200 (cũ: VD-30815-18)Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Armten 90 893110254500 (cũ: VD-33240-19)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Armten 200 893110254400 (cũ: VD-33239-19)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dolate 180 893110144600 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Distrib 400 893110144500 Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Krepzyten 400 893110103500 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ceftibuten 200 893110100000 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Farbacef 400 893110944324 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Rivka 400 893110887924 (cũ: VD-33483-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rivka 200 893110887824 (cũ: VD-33482-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Hebyzik 180 893110754124 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Anh ThyViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ceftibuten 200mg 893110651024 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ceftenmax 400 cap 893110558924 (cũ: VD-29563-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nam Thành PhốViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cubabute 893110568024 (cũ: VD-33069-19)Viên nén phân tánCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Ceftenmax 200 cap 893110558824 (cũ: VD-29562-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nam Thành PhốViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fastise 200 893110563024 (cũ: VD-32895-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh PhúcViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefidax 200mg 893110547824 (cũ: VD-33766-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefidax 400mg 893110547924 (cũ: VD-33767-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefbuten 200 893110535224 (cũ: VD-24119-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefbuten 400 893110535324 (cũ: VD-24120-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fastise 400 893110505424 (cũ: VD-31933-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh PhúcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gontepi 893110502124 (cũ: VD-32359-19)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Logibac 60 PFS 894110350824 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh28/05/2024 Đến 28/05/2029
Ceftibuten 200 893110278824 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Butentif 400 Cap 893110253624 Viên nang cứngCông ty cổ phần Trust Farma Quốc TếViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ceftibuten 180 mg 893110229623 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ceftibuten 90 mg 893110229723 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Cefamax 400 capsule 894110183323 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm VietsunBangladesh13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cifmeo 894110137423 Viên nangCông Ty TNHH Dược Phẩm Do HaBangladesh27/06/2023 Đến 27/06/2028
Cebiat 400 VD-35435-21 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cebiat 200 VD-35434-21 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cefidax - 400 mg VD-12508-10 —Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cefidax 200 VD-12509-10 —Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam05/09/2010Không ghi
Ceditax 90 893110351523 (cũ: VD-21635-14)Thuốc bột để uốngCông Ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam08/10/2023Đã rút
Clodifen 400 VD-30806-18 Viên nang cứng (trắng-trắng)Công ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam04/07/2018Đã rút
Clodifen 200 VD-30805-18 Viên nang cứng (trắng-trắng)Công ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam04/07/2018Đã rút
Ceditax 400 VD-21263-14 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam11/08/2014Đã rút
Ceditax 200 VD-20695-14 Viên nang cứngCông ty Trách nhiệm Hữu hạn Dược phẩm GlomedViệt Nam11/06/2014Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) Orchid Pharma LimitedINDIAJP hiện hànhEMDICEF KID 20015/06/2031
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat)<div><br></div> Orchid Pharma LimitedINDIANSXDolate 18021/11/2029
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia - 502296JP hiện hànhCeftibuten 180 mg23/08/2028
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia - 502296JP hiện hànhCeftibuten 90 mg23/08/2028
Ceftibuten Hydrate hoặc Ceftibuten dihydrate COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAJP hiện hànhCeftibuten 180 mg23/08/2028
Ceftibuten Hydrate hoặc Ceftibuten dihydrate COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAJP hiện hànhCeftibuten 90 mg23/08/2028
Ceftibuten dihydrat Apitoria Pharma Private LimitedINDIAIn houseCebiat 40031/10/2026
Ceftibuten dihydrat Aurobindo Pharma LimitedINDIAIn houseCebiat 20031/10/2026
Ceftibuten dihydrat Aurobindo Pharma LimitedINDIAIn houseCebiat 90 sachet31/10/2026
Ceftibuten hydrate Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcJP XVIICEFTITOZ22/06/2026
Ceftibuten hydrate Covalent Laboratories Private LimitedINDIAJP 17Egobuten 9020/12/2025
Sultamicillin (dưới dạng sultamicillin tosilate dihydrate) Jiangsu Huaxu Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Sultamicillin 750 mg20/12/2025
Ceftibuten dihydrate Orchid Pharma LimitedINDIAIn-houseN/A22/10/2024
Ceftibuten dihydrate Orchid Pharma LimitedINDIAIn-houseN/A22/10/2024
Ceftibuten hydrat Parabolic Drugs LimitedINDIAJP 17ARMTEN 9022/10/2024
Ceftibuten hydrat Parabolic Drugs LimitedINDIAJP 17ARMTEN 20022/10/2024
Ceftibuten Hydrate Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP XVIIRivka 40022/10/2024
Ceftibuten Hydrate Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP XVIIRivka 20022/10/2024
Ceftibuten hydrate Covalent Laboratories Private LimitedINDIAJP 17Fastise 20031/07/2024
Ceftibuten hydrate Parabolic Drugs LimitedINDIAJP XVIISunabute31/07/2024
Ceftibuten hydrate Parabolic Drugs LimitedINDIAJP XVIIMectepi31/07/2024
Ceftibuten hydrate Parabolic Drugs LimitedINDIAJP XVIICubabute31/07/2024
Ceftibuten hydrate Parabolic Drugs LimitedINDIAJP XVI—26/02/2024
Ceftibuten hydrate COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAJP 17—26/02/2024
Ceftibuten Hydrat Aurobindo Pharma Ltd.INDIAJP16Ceditax 9018/09/2020
Ceftibuten Hydrat Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP16Ceditax 9018/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ceftibuten đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 46 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ceftibuten. Trong đó 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ceftibuten?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ceftibuten. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.