Baclofen xuất hiện trong 45 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BV Baclofen 5 | 893110120626 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BV Baclofen 20 | 893110120526 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BV Baclofen 10 | 893110120426 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Kenposix 20 ODT | 893110462525 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Baclofen 10 | 893110367925 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Baclofen-5A Farma 10mg | 893110119225 (cũ: VD-34346-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần 5A Farma | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bacloral | 893110060025 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bapifen 5 | 893110051225 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Baclofen 10 | 893110238500 (cũ: VD-34336-20) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bapifen | 893110135400 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bapifen 20 | 893110936924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Baclofen 10mg | 893110887024 (cũ: VD-31756-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bamifen | 529110784424 (cũ: VN-22356-19) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zabavnik | 893110664924 (cũ: VD-29727-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Difentab | 893110611424 (cũ: VD-33028-19) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Baclofen 5 | 893110573124 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Baclopain 10 | 893110555724 (cũ: VD-33050-19) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Kuztec 10 | 893110438724 (cũ: VD-27933-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Baclopain 20 | 893110456724 (cũ: VD-32319-19) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zamko 25 | 893110318524 (cũ: VD-30504-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Maxxflame-B 20 | 893110311424 (cũ: VD-30291-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Baclofen MDS 25mg | 893110273524 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Balisal | 893110257724 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Difentab 20 | 893110254024 | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Maxxflame-B10 | 893110146324 (cũ: VD-30290-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bacfenz 20 | 893110069924 (cũ: VD-30488-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Pharmaclofen | 754110018424 (cũ: VN-18407-14) | Viên nén | Pharmascience Inc. | Canada | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Bacfenz 10 | 893110370223 (cũ: VD-30487-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Kuztec 20 | 893110289023 (cũ: VD-27934-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bapifen 10 | 893110197823 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Baclofen DWP 25mg | 893110200923 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Baclofen – BRV 20 | 893110164523 | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Balisal | VD-35255-21 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Balisal ODT | VD-35256-21 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Balisal | VD-35254-21 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Balisal | VD-35253-21 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Baclofen 20 | VD-34824-20 | Viên nén | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Baclofen - BRV 10 | VD-34434-20 | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Baclofus 10 | VD-31103-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Maxcino | VN-14524-12 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prindax | VN-14224-11 | Viên nén | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Bamifen | VN-10082-10 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Baclosal | VN-5570-10 | Viên nén | Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A | Ba Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Baclosal | VN-19305-15 | Viên nén | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 10/05/2022 | Đã rút |
| Baclosal | VN-19305-15 | Viên nén | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 05/10/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Baclofen | SNA Healthcare Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Baclofen DWP 25mg | 16/08/2028 |
| Baclofen | SNA Healthcare Pvt. Ltd | INDIA | USP 43+ TC NSX | Bapifen 10 | 16/08/2028 |
| Baclofen | Piramal Enterprises Limited | INDIA | USP 40 & In- House | BACLOFEN-BRV 20 | 02/07/2028 |
| Baclofen | Phamaceutical Works Polpharma S.A | Ba Lan | EP 9.0 | Balisal | 02/06/2026 |
| Baclofen | Phamaceutical Works Polpharma S.A | Ba Lan | EP 9.0 | Balisal | 02/06/2026 |
| Baclofen | Phamaceutical Works Polpharma S.A | Ba Lan | EP 9.0 | Balisal | 02/06/2026 |
| Baclofen | Phamaceutical Works Polpharma S.A | Ba Lan | EP 9.0 | Balisal ODT | 02/06/2026 |
| Baclofen | SNA Healthcare PVT.LTD | INDIA | USP 40 | BACLOFEN 20 | 20/12/2025 |
| Baclofen | Bal Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Baclofen-5a Farma 10mg | 14/06/2025 |
| Baclofen | Piramal Enterprises Limited | INDIA | USP 40 + TCNSX | Baclofen - BRV 10 | 14/06/2025 |
| Baclofen | SNA Healthcare PVT. LTD | INDIA | USP 40 | BACLOFEN 10 | 14/06/2025 |
| Baclofen | SNA Healthcare Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | DIFENTAB | 31/07/2024 |
| Baclofen | SNA Healthcare Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | Baclopain 10 | 31/07/2024 |
| Baclofen | SNA Healthcare Pvt. Ltd | INDIA | USP 39 | Baclopain 20 | 26/02/2024 |
| Baclofen | Excella GmbH | GERMANY | USP 38 | — | 26/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lansoprazol | 45 |
| Cefuroxime | 45 |
| Nabumeton | 45 |
| Ranitidin | 45 |
| Vildagliptin | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Ambroxol hydrochloride | 45 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Cefazolin | 46 |
| Thiamin nitrat | 44 |
| Prednisolone | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.