Ceftriaxone Sodium xuất hiện trong 46 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
45 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2012 | 10 |
| 2011 | 16 |
| 2010 | 19 |
Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefblox | 890110325625 | Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm | Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp. | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Ceftriaxone sodium | VN-16089-12 | Bột pha tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ryxon-Brookes | VN-15345-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ryxon-Brookes | VN-15344-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Priazone | VN-15268-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nectram-1g | VN-15337-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxone Sodium for Injection | VN-15696-12 | Bột pha tiêm | Young-Il Pharm. Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefort 1g | VN-15364-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần | Romania | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rocefxon inj 1g | VN-15035-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cefxon Inj | VN-14779-12 | Thuốc bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hawontriaxone (Sản xuất gia công bởi: Asia Pharm. Ind. Co., Ltd địa chỉ: 493 Mogok-dong, Pyungtaek-si, Kyunggi do-Korea | VN-14696-12 | Bột pha tiêm | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Ukxone | VN-13626-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Forpin 1g | VN-13828-11 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Wooridul Ceftriaxone Sodium 1g | VN-13642-11 | thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Lộc Hưng | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Biosdomin inj. | VN-13645-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nhân Hoà | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aximaron | VN-13625-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Novitraxon | VN-12930-11 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fonexti Injection | VN-13331-11 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ceftriaxone Sodium for Injection BP 1000mg | VN-12170-11 | Bột pha tiêm | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Wontiaxone Inj | VN-12408-11 | Bột pha tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Valemy | VN-12519-11 | Bột pha tiêm | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dongceftri Injection | VN-12542-11 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Celxobest | VN-12536-11 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ceftriaxone 1g | VN-12699-11 | Bột pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Unicefphaloz | VN-11988-11 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rofine | VN-11678-11 | Bột pha tiêm | Ampharco USA, International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Merixone | VN-12060-11 | Bột pha tiêm | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bromfex | VN-11496-10 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dafcef | VN-10853-10 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Frazine Inj. | VN-10895-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Medazolin | VN-11145-10 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pokencef Injection 1g | VN-11001-10 | Bột pha tiêm | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Porison inj. | VN-11238-10 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Widecef 1g | VN-11169-10 | Bột pha tiêm | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Yuxon Inj. | VN-10282-10 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Toptrixone Inj | VN-10289-10 | Bột pha tiêm | Hanbul Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pletrox 1g | VN-10515-10 | Bột pha tiêm | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Nevakson | VN-10125-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cromezin 2g | VN-10110-10 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxone for Injection | VN-10161-10 | Bột pha tiêm | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-10108-10 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Powercef | VN-9895-10 | Bột pha tiêm | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Philexon | VN-9809-10 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kbtriaxone injection | VN-9726-10 | Thuốc bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxone | VN-9776-10 | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | Nga | 14/04/2010 | Không ghi |
| Utrixone-1000 | VN-4964-10 | Thuốc bột pha tiêm | Amoli Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Dexibuprofen | 46 |
| Cefazolin | 46 |
| Sorbitol | 46 |
| Ceftibuten | 46 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Nabumeton | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Lansoprazol | 45 |
| Cefoperazon | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Baclofen | 45 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.