Dexibuprofen xuất hiện trong 46 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 24 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 6 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dexibuprofen-5A Farma 300mg | 893110142226 (cũ: VD-34591-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần 5A Farma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| RIPAINGESIC | 893110083326 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ibuvency | 893110459725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mitirofen 200 mg | 893110404625 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mydefen | 893110215825 (cũ: VD-34874-20) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Maxglucare | 893110256325 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amrfen 300 | 893110156925 (cũ: VD-33235-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Dexibuprofen-5A Farma 400mg | 893110119525 (cũ: VD-34349-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần 5A Farma | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Eupicom | 880110045925 (cũ: VN-20086-16) | Viên nang mềm | Saint Corporation | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Fabagolin | 893110295600 (cũ: VD-34262-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Argibu 400 | 893110223900 (cũ: VD-34222-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Grobend 400 | 893110291800 (cũ: VD-34191-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amrfen 200 | 893110061200 (cũ: VD-33234-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Amrfen 400 | 893110061300 (cũ: VD-33236-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerdefen | 893110951924 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Meyerdefen | 893110407024 (cũ: VD-30777-18) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dexifenmax | 893110264624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dex Ibuhadi | 893110263324 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Feractil 400 | 893110290624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Shogmerc | 893110255724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Anyfen | 893110214624 (cũ: VD-21719-14) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dexibufen softcap | 893110204124 (cũ: VD-29706-18) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dexibuprofen 400 | 893110112824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Dexibuprofen 300 | 893110112724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Philrogam | 893110106324 (cũ: VD-31414-18) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Argibu 300 | 893110069824 (cũ: VD-31161-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| S-Profen 200 | 893110462923 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| S-Profen 400 | 893110463023 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Bidexivon 300 | 893110207923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dexibuprofen 200mg | 893110216923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dexibuprofen DWP 300mg | 893110220223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bidexivon 200 | 893110144723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Buvamed 400 | 893110004223 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Đại nam | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Kasthifen 400mg | VD-35843-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Zectidil 200 | VD-35906-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Zectidil 400 | VD-35908-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Zectidil 300 | VD-35907-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Argibu 200 | VD-35674-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Seractil 400mg Film-coated tablets | VN-23078-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Austria | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Nalgidon-300 | VN-18465-14 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Nalgidon-400 | VN-17597-13 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Nalgidon-200 | VN-17596-13 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Speedfen | VN-16729-13 | Viên nang mềm | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Newdaxfen Soft Capsule | VN-12541-11 | Viên nang mềm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dexibucef | VN-11748-11 | Viên nang mềm | Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pentaud | VN-11607-10 | Viên nang mềm | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In-house | Dexibuprofen 300 | 31/01/2029 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In-house | Dexibuprofen 400 | 31/01/2029 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmacutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | S-Profen 400 | 07/11/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmacutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | S-Profen 200 | 07/11/2028 |
| Dexibuprofen | Strides Shasun Limited | INDIA | NSX | Dexibuprofen 200mg | 23/08/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Bidexivon 300 | 23/08/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Dexibuprofen DWP 300mg | 23/08/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Bidexivon 200 | 02/07/2028 |
| Dexibuprofen | HuBei Biocause Heilen Pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | NSX | Zectidil 200 | 25/09/2027 |
| Dexibuprofen | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Dexibuprofen DWP 400mg | 25/09/2027 |
| Dexibuprofen | HuBei Biocause Heilen Pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | NSX | Zectidil 400 | 25/09/2027 |
| Dexibuprofen | HuBei Biocause Heilen Pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | NSX | Zectidil 300 | 25/09/2027 |
| Dexibuprofen | HUBEI BIOCAUSE HEILEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Argibu 200 | 22/06/2027 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | Mydefen | 20/12/2025 |
| Dexibuprofen (S(+)ibuprofen) | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | In-house | Dexibuprofen-5a Farma 300mg | 20/12/2025 |
| Dexibuprofen | HUBEI BIOCAUSE HEILEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Argibu 400 | 14/06/2025 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Fabagolin | 14/06/2025 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Grobend 400 | 14/06/2025 |
| Dexibuprofen | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TCNSX | Dexibuprofen-5a Farma 400mg | 14/06/2025 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | AMRFEN 200 | 22/10/2024 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | AMRFEN 300 | 22/10/2024 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | AMRFEN 400 | 22/10/2024 |
| Dexibuprofen | Solara Active Pharma Sciences Limited | Ấn Độ | TCCS | Dexibufen softcap | 26/03/2023 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | TCCS | Dexibufen softcap | 26/03/2023 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ceftibuten | 46 |
| Cefazolin | 46 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Sorbitol | 46 |
| Vancomycin | 47 |
| Vildagliptin | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Baclofen | 45 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Lansoprazol | 45 |
| Cefuroxime | 45 |
| Trimebutin maleat | 47 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.