Thuốc chứa Cefuroxime: 45 số đăng ký lưu hành

Cefuroxime xuất hiện trong 45 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 69 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

20 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

45
Số đăng ký thuốc
40
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20257
20246
20231
20224
20191
20181
20171
20157
20142
20135
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tenamyd-Cefuroxime 750 893110158526 (cũ: VD-19452-13)Thuốc bột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
LUMAN CEFUROXIME 500 893110086326 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Efodyl 893110004626 (cũ: VD-27344-17)Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Tập đoàn MerapViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biofumoksym 590110450025 (cũ: VN-19304-15)Bột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêmPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cefogen 750 890110420025 Bột pha dung dịch tiêm truyềnCadila Pharmaceuticals LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Omcafurox 1.5g 890110313425 Bột pha tiêmOmnicals Pharma Private LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Furoxingo 750 890110185225 (cũ: VN-21284-18)Bột pha tiêmFlamingo Pharmaceuticals Ltd.India21/04/2025 Đến 21/04/2030
Efodyl 893110152125 (cũ: VD-27345-17)Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefuroxime 125mg 893110131625 (cũ: VD-20657-14)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ Phần Dược phẩm Am ViViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Quincef 125 893110149025 (cũ: VD-18466-13)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Travinat 500mg 893110099900 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
G-Xtil 500 890110996424 (cũ: VN-21841-19)Viên nén bao phimGracure Pharmaceuticals LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Quincef 125 893110493124 (cũ: VD-20958-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần hoá-dược phẩm MekopharViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tenamyd-Cefuroxime 1500 893110318624 (cũ: VD-19453-13)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm TenamydViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Efodyl 893110087124 (cũ: VD-30737-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Efodyl 893110087024 (cũ: VD-30002-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ribotacin 893110050623 (cũ: VD-25046-16)Bột pha tiêmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Biofumoksym VN-19303-15 Bột pha dung dịch tiêmPharmaceutical Works POLPHARMA S.APoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Oramycin 1.5g GC-343-22 Bột pha tiêmMedochemie Ltd.Việt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Oramycin 750mg GC-344-22 Bột pha tiêmMedochemie Ltd.Việt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Medaxetine 1.5g VN-19244-15 Bột pha tiêm tĩnh mạchMEDOCHEMIE LTD.Cyprus23/02/2022 Đến 23/02/2027
Unisofuxime Inj. 1.5g VN-22489-19 Thuốc bột pha tiêmYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc22/10/2019Không ghi
Cefuroxime 750 mg (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) VD-28737-18 Bột pha tiêmCông ty TNHH Reliv pharmaViệt Nam07/01/2018Không ghi
Synaflox 1.5gm VN-20268-17 Bột pha tiêmCông ty TNHH Thương mại Thanh DanhẤn Độ19/02/2017Không ghi
Santorix-1500 VN-19393-15 Thuốc bột pha tiêmBlue Cross Laboratories LtdẤn Độ16/12/2015Không ghi
Anikef Sterile 1,5g VN-19147-15 Bột pha tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.Malaysia05/10/2015Không ghi
Anikef Sterile 1,5g VN-19147-15 Bột pha tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.Malaysia05/10/2015Không ghi
Synaflox 750mg VN-18774-15 Bột pha tiêmKarnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ08/02/2015Không ghi
Scoroxim VN-18754-15 Bột pha tiêmLaboratorios Recalcine S.A.Argentina08/02/2015Không ghi
Anikef Sterile 750mg VN-18531-14 Bột pha tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.Malaysia07/12/2014Không ghi
Fuxemuny 750mg VN-17177-13 Bột pha tiêmZee LaboratoriesẤn Độ30/09/2013Không ghi
Thuốc tiêm Kfur 1,5g VN-16576-13 Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạchAristo Pharmaceuticals limitedẤn Độ04/07/2013Không ghi
Tafurex inj. VN-16276-13 Bột pha tiêmHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc17/01/2013Không ghi
Lexibcure-500 VN-12251-11 Viên nén bao phimCông ty CPDP Sam ma kiẤn Độ19/04/2011Không ghi
Fosty 750 VN-10815-10 Bột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm OsakaCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2010Không ghi
Travinat 125mg VD-12434-10 —Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Orifix 250 VN-10042-10 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Đại DươngẤn Độ19/08/2010Không ghi
CKD Cefuroxime VN-10190-10 Bột pha tiêmCKD (Chong Kun Dang) Bio Corp.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Cefuroxime TVP 125mg VD-11749-10 —Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cefuroxime TVP 250mg VD-10490-10 —Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Kozoxime Inj. VN-18682-15 Bột pha tiêmPharmaunity Co., LtdHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Ropegold VN-18749-15 Bột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm LamdaÝ08/02/2015Hết hạn
Rylid VN-17544-13 Viên nénPharmaniaga Manufacturing BerhadMalaysia26/12/2013Hết hạn
Henseki VN-17000-13 Bột pha tiêmCông ty TNHH DP Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa30/09/2013Hết hạn
Etexcefuroxime Injection VN-17928-14 Bột pha tiêmDae Han New Pharm Co., LtdHàn Quốc11/06/2014Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefuroxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATC NSX + EP hiện hành (EP 11)Tenamyd-Cefuroxime 150026/05/2029
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIABP 2019Bosfuxim 25007/11/2028
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIABP 2019Bosfuxim 50016/08/2028
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIABP 2019Bosfuxim 50017/07/2028
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 37Cefuroxim 500mg26/02/2028
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36Cefuroxim 500mg26/02/2028
Cefuroxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Oramycin 1.5g20/12/2027
Cefuroxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Oramycin 750mg20/12/2027
Cefuroxime natri Sterile India Pvt. LtdINDIAUSP 41CEFUROXIM 1G08/09/2027
Cefuroxime Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ)CHINAInhouseCefuroxime 75024/05/2027
Cefuroxime Sodium Sterile Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuất + USP 2024Cefuroxime 75024/05/2027
Cefuroxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuất + USP 2024Cefuroxime 150019/04/2027
Cefuroxime Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ)CHINAInhouseCefuroxime 150019/04/2027
Cefuroxim axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Furocap 50031/10/2026
Cefuroxime sodium COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAEP 9.0—22/06/2026
Cefuroxime sodium COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAEP 9.0 + TC NSX—22/06/2026
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36Furocap 25002/06/2026
Cefuroxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11)Tenamyd-Cefuroxime 75021/03/2026
Cefuroxime sodium Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAEP hiện hànhZANIMEX 1,5 g14/06/2025
Cefuroxime axetil (amorphous) Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 37Cefuroxim 250 mg14/06/2025
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36Cefuroxim 250 mg14/06/2025
Cefuroxime sodium Sterile India Pvt. LtdINDIAEP 9.0Zanimex 1,5 g14/06/2025
Cefuroxime axetil Sun Pharmaceutical Industries LimitedINDIAUSP 43 + TCCSCefuro-B 25030/12/2024
Cefuroxime axetil Sun Pharmaceutical Industries LimitedINDIAUSP 43Cefurobiotic 25030/12/2024
Cefuroxime axetil Sun Pharmaceutical Industries LimitedINDIAUSP 43Cefurobiotic 50030/12/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences LimitedINDIAUSP 43Cefurobiotic 50030/12/2024
Cefuroxim Axetil Titan Pharmaceutical Co., Ltd. (Guangdong)CHINAUSP 2022Cezirnate 500mg30/12/2024
Cefuroxime sodium (Sterile) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAEP9.0ZANIMEX 750 mg22/10/2024
Cefuroxime sodium Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAEP hiện hànhZanimex 750 mg22/10/2024
Cefuroxime sodium (Sterile) Sterile India Pvt. LtdINDIAEP 9.0Zanimex 750 mg22/10/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 40Zinmax-Domesco 125 mg22/10/2024
Cefuroxim axetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 38 + TCNSX—22/10/2024
Cefuroxim axetil Nectar Lifesciences, Ltd.INDIAUSP 38—22/10/2024
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38Undtas 50022/10/2024
Cefuroxime Axetil Parabolic Drug LimitedINDIAUSP 38Febgas 25022/10/2024
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) Covalent Laboratories Private LIMITED.INDIAUSP34Cefuroxim 250mg22/10/2024
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) Covalent Laboratories Private LIMITED.INDIAUSP30Cefuroxim 500mg22/10/2024
Cefuroxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co., LtdKoreaUSP 38Cefuroxim 500mg22/10/2024
Cefuroxim axetil Parabolic Drugs Ltd.INDIAUSP 40cefcenat 50031/07/2024
Cefuroxim axetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 40cefcenat 50031/07/2024
Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38—31/07/2024
Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38—31/07/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 38Ceftume 25031/07/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 36—26/02/2024
Cefuroxime sodium sterile Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 38Viciroxim 0,5g26/02/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 36—26/02/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 35—26/02/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 38—26/02/2024
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 38—26/02/2024
Cefuroxim natri Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. LtdCHINAUSP hiện hànhPhilfuroxim04/07/2023
Cefuroxim natri Livzon Syntpharm Co., Ltd (Zhuhai Ftz)CHINAUSP 41Cefuroxime 0,75g09/05/2023
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Cefuroxime 500mg30/12/2022
Cefuroxim axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hànhCefuro-B 25030/12/2022
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 40ZINMAX-DOMESCO 250 mg30/12/2022
Cefuroxim natri Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. LtdCHINAUSP hiện hànhRibotacin30/12/2022
Cefuroxim axetil Nectar Lifesciences LimitedINDIAUSP 38Cefurobiotic 25030/12/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil Amorphous USP) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 25018/09/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous)) Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 50018/09/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil Amorphous USP) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 50018/09/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous) Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 25018/09/2022
Cefuroxime Sodium FARMABIOS S.p.AITALYUSP32Emixorat04/02/2022
Cefuroxime sodium sterile Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd - ChinaCHINAEP 8Tenamyd-cefuroxim 75002/02/2022
Cefruroxime sodium Fresenius Kabi Ipsum S.R.LITALYEP8Tenamyd-Cefuroxime 150002/02/2022
Cefuroxime sodium sterile Fresenius Kabi Ipsum S.R.LITALYEP 8Tenamyd-cefuroxim 75002/02/2022
Cefuroxime sodium sterile Nectar Lifesciences LtdINDIAEP 8Tenamyd-cefuroxim 75002/02/2022
Cefuroxim axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38CEFUKING14/11/2021
Cefuroxime sodium sterile Livzon Syntpharm Co., Ltd (Zhuhai Ftz)CHINAUSP 38—04/09/2021
Cefuroxim natri NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 35Cefuroxim 1,5g16/12/2020
Cefuroxime sodium NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 35Cefuroxim 1,5g16/12/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefuroxime đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 45 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefuroxime. Trong đó 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefuroxime?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefuroxime. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.