Cefuroxime xuất hiện trong 45 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 69 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 7 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 5 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tenamyd-Cefuroxime 750 | 893110158526 (cũ: VD-19452-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LUMAN CEFUROXIME 500 | 893110086326 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Efodyl | 893110004626 (cũ: VD-27344-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Tập đoàn Merap | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Biofumoksym | 590110450025 (cũ: VN-19304-15) | Bột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Cefogen 750 | 890110420025 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Omcafurox 1.5g | 890110313425 | Bột pha tiêm | Omnicals Pharma Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Furoxingo 750 | 890110185225 (cũ: VN-21284-18) | Bột pha tiêm | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Efodyl | 893110152125 (cũ: VD-27345-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefuroxime 125mg | 893110131625 (cũ: VD-20657-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ Phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Quincef 125 | 893110149025 (cũ: VD-18466-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Travinat 500mg | 893110099900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| G-Xtil 500 | 890110996424 (cũ: VN-21841-19) | Viên nén bao phim | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Quincef 125 | 893110493124 (cũ: VD-20958-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tenamyd-Cefuroxime 1500 | 893110318624 (cũ: VD-19453-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Efodyl | 893110087124 (cũ: VD-30737-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Efodyl | 893110087024 (cũ: VD-30002-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ribotacin | 893110050623 (cũ: VD-25046-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Biofumoksym | VN-19303-15 | Bột pha dung dịch tiêm | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Oramycin 1.5g | GC-343-22 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Oramycin 750mg | GC-344-22 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Medaxetine 1.5g | VN-19244-15 | Bột pha tiêm tĩnh mạch | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Unisofuxime Inj. 1.5g | VN-22489-19 | Thuốc bột pha tiêm | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cefuroxime 750 mg (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) | VD-28737-18 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Reliv pharma | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Synaflox 1.5gm | VN-20268-17 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Santorix-1500 | VN-19393-15 | Thuốc bột pha tiêm | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Anikef Sterile 1,5g | VN-19147-15 | Bột pha tiêm | Duopharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anikef Sterile 1,5g | VN-19147-15 | Bột pha tiêm | Duopharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Synaflox 750mg | VN-18774-15 | Bột pha tiêm | Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Scoroxim | VN-18754-15 | Bột pha tiêm | Laboratorios Recalcine S.A. | Argentina | 08/02/2015 | Không ghi |
| Anikef Sterile 750mg | VN-18531-14 | Bột pha tiêm | Duopharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 07/12/2014 | Không ghi |
| Fuxemuny 750mg | VN-17177-13 | Bột pha tiêm | Zee Laboratories | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kfur 1,5g | VN-16576-13 | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Aristo Pharmaceuticals limited | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tafurex inj. | VN-16276-13 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Lexibcure-500 | VN-12251-11 | Viên nén bao phim | Công ty CPDP Sam ma ki | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fosty 750 | VN-10815-10 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Travinat 125mg | VD-12434-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Orifix 250 | VN-10042-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Đại Dương | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| CKD Cefuroxime | VN-10190-10 | Bột pha tiêm | CKD (Chong Kun Dang) Bio Corp. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime TVP 125mg | VD-11749-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime TVP 250mg | VD-10490-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Kozoxime Inj. | VN-18682-15 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Ropegold | VN-18749-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Rylid | VN-17544-13 | Viên nén | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Henseki | VN-17000-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Etexcefuroxime Injection | VN-17928-14 | Bột pha tiêm | Dae Han New Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefuroxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Cefuroxime 1500 | 26/05/2029 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | BP 2019 | Bosfuxim 250 | 07/11/2028 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | BP 2019 | Bosfuxim 500 | 16/08/2028 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | BP 2019 | Bosfuxim 500 | 17/07/2028 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 37 | Cefuroxim 500mg | 26/02/2028 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | Cefuroxim 500mg | 26/02/2028 |
| Cefuroxime sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Oramycin 1.5g | 20/12/2027 |
| Cefuroxime sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Oramycin 750mg | 20/12/2027 |
| Cefuroxime natri | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | USP 41 | CEFUROXIM 1G | 08/09/2027 |
| Cefuroxime Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | Inhouse | Cefuroxime 750 | 24/05/2027 |
| Cefuroxime Sodium Sterile | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + USP 2024 | Cefuroxime 750 | 24/05/2027 |
| Cefuroxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + USP 2024 | Cefuroxime 1500 | 19/04/2027 |
| Cefuroxime Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | Inhouse | Cefuroxime 1500 | 19/04/2027 |
| Cefuroxim axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Furocap 500 | 31/10/2026 |
| Cefuroxime sodium | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9.0 | — | 22/06/2026 |
| Cefuroxime sodium | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9.0 + TC NSX | — | 22/06/2026 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | Furocap 250 | 02/06/2026 |
| Cefuroxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Cefuroxime 750 | 21/03/2026 |
| Cefuroxime sodium | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | ZANIMEX 1,5 g | 14/06/2025 |
| Cefuroxime axetil (amorphous) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 37 | Cefuroxim 250 mg | 14/06/2025 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | Cefuroxim 250 mg | 14/06/2025 |
| Cefuroxime sodium | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | EP 9.0 | Zanimex 1,5 g | 14/06/2025 |
| Cefuroxime axetil | Sun Pharmaceutical Industries Limited | INDIA | USP 43 + TCCS | Cefuro-B 250 | 30/12/2024 |
| Cefuroxime axetil | Sun Pharmaceutical Industries Limited | INDIA | USP 43 | Cefurobiotic 250 | 30/12/2024 |
| Cefuroxime axetil | Sun Pharmaceutical Industries Limited | INDIA | USP 43 | Cefurobiotic 500 | 30/12/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 43 | Cefurobiotic 500 | 30/12/2024 |
| Cefuroxim Axetil | Titan Pharmaceutical Co., Ltd. (Guangdong) | CHINA | USP 2022 | Cezirnate 500mg | 30/12/2024 |
| Cefuroxime sodium (Sterile) | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | EP9.0 | ZANIMEX 750 mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxime sodium | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Zanimex 750 mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxime sodium (Sterile) | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | EP 9.0 | Zanimex 750 mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | Zinmax-Domesco 125 mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxim axetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 38 + TCNSX | — | 22/10/2024 |
| Cefuroxim axetil | Nectar Lifesciences, Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | Undtas 500 | 22/10/2024 |
| Cefuroxime Axetil | Parabolic Drug Limited | INDIA | USP 38 | Febgas 250 | 22/10/2024 |
| Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Covalent Laboratories Private LIMITED. | INDIA | USP34 | Cefuroxim 250mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Covalent Laboratories Private LIMITED. | INDIA | USP30 | Cefuroxim 500mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | USP 38 | Cefuroxim 500mg | 22/10/2024 |
| Cefuroxim axetil | Parabolic Drugs Ltd. | INDIA | USP 40 | cefcenat 500 | 31/07/2024 |
| Cefuroxim axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | cefcenat 500 | 31/07/2024 |
| Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefuroxime sodium (Sterile Cefuroxime sodium ) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | Ceftume 250 | 31/07/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime sodium sterile | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Viciroxim 0,5g | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 35 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxim natri | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Philfuroxim | 04/07/2023 |
| Cefuroxim natri | Livzon Syntpharm Co., Ltd (Zhuhai Ftz) | CHINA | USP 41 | Cefuroxime 0,75g | 09/05/2023 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Cefuroxime 500mg | 30/12/2022 |
| Cefuroxim axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefuro-B 250 | 30/12/2022 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | ZINMAX-DOMESCO 250 mg | 30/12/2022 |
| Cefuroxim natri | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Ribotacin | 30/12/2022 |
| Cefuroxim axetil | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 38 | Cefurobiotic 250 | 30/12/2022 |
| Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil Amorphous USP) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành (USP 42) | EUCINAT 250 | 18/09/2022 |
| Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous)) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP 42) | EUCINAT 500 | 18/09/2022 |
| Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil Amorphous USP) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành (USP 42) | EUCINAT 500 | 18/09/2022 |
| Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP 42) | EUCINAT 250 | 18/09/2022 |
| Cefuroxime Sodium | FARMABIOS S.p.A | ITALY | USP32 | Emixorat | 04/02/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd - China | CHINA | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Cefruroxime sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP8 | Tenamyd-Cefuroxime 1500 | 02/02/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Cefuroxim axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | CEFUKING | 14/11/2021 |
| Cefuroxime sodium sterile | Livzon Syntpharm Co., Ltd (Zhuhai Ftz) | CHINA | USP 38 | — | 04/09/2021 |
| Cefuroxim natri | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 35 | Cefuroxim 1,5g | 16/12/2020 |
| Cefuroxime sodium | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 35 | Cefuroxim 1,5g | 16/12/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ambroxol hydrochloride | 45 |
| Nabumeton | 45 |
| Ranitidin | 45 |
| Baclofen | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Lansoprazol | 45 |
| Vildagliptin | 45 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Cefazolin | 46 |
| Thymomodulin | 44 |
| Sorbitol | 46 |
| Acid alendronic | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.