Ambroxol hydrochloride xuất hiện trong 45 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
9 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 2 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ambroxol Hasco Không kê đơn | 590100055826 | Siro | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ambroflam | 890110031126 | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Medobroxol 3mg/ml Không kê đơn | 893100406025 | Dung dịch uống | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Brorid 30 Không kê đơn | 893100399225 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ambrolex 0,75% Không kê đơn | 893100376425 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Olesom Không kê đơn | 890100345425 (cũ: VN-22154-19) | Siro | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ambroxol 0.3% Syrup Không kê đơn | 893100286725 | Siro | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bronix 0,6% Không kê đơn | 893100247525 | Sirô | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bronix 0,3% Không kê đơn | 893100247425 | Sirô | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ambroxol Auxilto 30 mg Không kê đơn | 893100112425 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Amxolstad 15 Không kê đơn | 893100343600 | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ambrolex 0,6% Không kê đơn | 893100142900 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Medobroxol 6mg/ml Không kê đơn | 893100166200 | Dung dịch uống | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opemucol 0,3% Không kê đơn | 893100142800 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ambroxol HCl Tablets 30mg Không kê đơn | 471100002600 (cũ: VN-21346-18) | Viên nén | Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Usaroxo Không kê đơn | 893100741324 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ambrolex 30 Không kê đơn | 893100441124 (cũ: VD-25740-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ambron Không kê đơn | 893100287724 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Redomuc 30 Không kê đơn | 893100150024 (cũ: VD-27806-17) | Viên sủi | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ambixol 15mg/5ml syrup Không kê đơn | 380100132924 (cũ: VN-20667-17) | Si rô | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | Bungary | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Amedvi 15mg/5ml | 594110123424 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Medfatop | Romania | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Strepsils Throat Irritation & Cough Không kê đơn | 885100018524 (cũ: VN-18578-14) | Viên ngậm | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ambromed Không kê đơn | 868100010024 (cũ: VN-17476-13) | Si rô | Công ty TNHH Novell | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| STAR Amko Không kê đơn | 893100203023 | Viên ngậm | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Ambroco Không kê đơn | 893100109423 (cũ: VD-15305-11) | Viên nén | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ambroxol hydrochloride 30 mg Không kê đơn | 893100064023 | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Amxolstad 30 mg/10 ml Không kê đơn | 893100063823 | Siro | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Halixol | VN-17427-13 | Si rô | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Amxolstad 60 mg/10 ml | VD-36089-22 | Sirô | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Halixol | VN-16748-13 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Medovent 30mg | VN-17515-13 | Viên nén | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Ovenka | VN-19368-15 | Viên nén | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thái Lan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ovenka | VN-18115-14 | Si rô | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thái Lan | 11/06/2014 | Không ghi |
| Btoclear | VN-17408-13 | Viên nén | Dae Han New Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ramol syrup | VN-17166-13 | Bột pha si rô | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ambrocap | VN-16016-12 | Viên nang cứng | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Shinoxol Tablet 30mg | VN-11655-10 | Viên nén | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Unibraxol Tab | VN-11250-10 | Viên nén | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Shinoxol Liquid 3mg/ml | VN-11420-10 | Thuốc nước | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Opemucol 30 Không kê đơn | 893100515624 (cũ: VD-25238-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Arolox | VN-22851-21 | Siro | Công ty Cổ phần Y Học Quốc Tế | Bangladesh | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Lucyxone | VN-16972-13 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến | Ukraine | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Mucosolvan | VN-16588-13 | Viên nén | Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. | Pháp | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Legomux | VN-15814-12 | Dung dịch uống nhỏ giọt | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Lysopadol | VN-21184-18 | Viên ngậm | Boehringer Ingelheim International GmbH | Pháp | 03/07/2018 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ranitidin | 45 |
| Baclofen | 45 |
| Lansoprazol | 45 |
| Vildagliptin | 45 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Cefuroxime | 45 |
| Nabumeton | 45 |
| Diclofenac sodium | 44 |
| Cefazolin | 46 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Acid alendronic | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.