Sorbitol xuất hiện trong 46 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 45 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
19 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 6 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sorbitol STADA Không kê đơn | 893100176226 (cũ: VD-35477-21) | Thuốc bột uống | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100177526 (cũ: VD-23224-15) | Thuốc bột uống | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sorbitol 3% | 893110360225 (cũ: VD-18005-12) | Dung dịch rửa nội soi hệ tiết niệu | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dung Dịch Sorbitol 3,3% | 893110268725 | Dung dịch rửa vô khuẩn | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100244125 | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sorbitol VIDIPHA Không kê đơn | 893100335100 | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100875724 (cũ: VD-23477-15) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lactosorbit Không kê đơn | 893100890624 (cũ: VD-24242-16) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100893824 (cũ: VD-33566-19) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100749224 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sorbitol 5 Không kê đơn | 893100691524 (cũ: VD-18457-13) | Thuốc bột | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100685724 (cũ: VD-21380-14) | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100426724 (cũ: VD-25582-16) | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100493824 (cũ: VD-23533-15) | Bột pha uống | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100325324 (cũ: VD-31318-18) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100327924 (cũ: VD-27420-17) | Thuốc bột uống | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Sorbitol 3,3% | 893110177424 (cũ: VD-30686-18) | Dung dịch rửa vô khuẩn | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100080624 (cũ: VD-23749-15) | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sorbitol Sanofi Không kê đơn | 893100086724 (cũ: VD-29366-18) | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100376823 (cũ: VD-20905-14) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100358323 (cũ: VD-22755-15) | Thuốc cốm uống | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100270723 (cũ: VD-21143-14) | Thuốc bột | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sorbitol STELLA 5 g Không kê đơn | 893100336923 (cũ: VD-22014-14) | Thuốc bột uống | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sorbitol Boston Không kê đơn | 893100151923 | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Sorbitol 3,3% | 893110039723 (cũ: VD-23795-15) | Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sorbitol Domesco 5g | VD-23902-15 | Thuốc bột | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Sorbitol delalande | GC-232-14 | Thuốc bột uống | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (bên đặt gia công) | Việt Nam | 13/05/2014 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-20225-13 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gel Atmonlax | VD-19808-13 | Gel thụt trực tràng | Công ty cổ phần Dược ATM | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Sorbitol 5g | VD-17853-12 | Thuốc bột | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-17532-12 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-17612-12 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cadisorb | VD-17283-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-16924-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Opesorbit | VD-16458-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/02/2012 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-16236-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Sorbitol 3,3% | VD-16092-11 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Sorbitol delalande | VD-16166-11 | -- | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Sorbitol 5g | VD-13564-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-13149-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lactosorbit | VD-12329-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-11418-10 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sorbitol 5 gam | VD-10712-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sorbitol 5g | VD-9979-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sorbitol 5g | VD-9833-09 | Thuốc bột uống | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| Sorbitol 5g | VD-20392-13 | Thuốc bột | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sorbitol | ROQUETTE FRERES | France | EP 10 | Sorbitol Boston | 02/07/2028 |
| Sorbitol | Roquette Freres | Pháp | EP hiện hành | Sorbitol EG 5 g | 31/10/2026 |
| Sorbitol | Roquette Frères | France | EP 7.0 | — | 22/10/2024 |
| Sorbitol | Roquette Freres | France | EP 10 | Lactosorbit | 30/12/2022 |
| Sorbitol | Roquette Freres | France | USP 40 | Sorbitol 3.3% | 19/02/2022 |
| Sorbitol | Roquette Freres | France | EP 9.3 | Sorbitol Glomed | 07/11/2019 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefazolin | 46 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Ceftibuten | 46 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Famotidin | 47 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Nabumeton | 45 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Vildagliptin | 45 |
| Cefoperazon | 47 |
| Ambroxol hydrochloride | 45 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.